Orycteropodidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Họ Orycterepadidae
Thời điểm hóa thạch: 20–0 triệu năm trước đây Đầu thế Miocen - Gần đây[1]
Orycteropus afer stuffed.jpg
Lợn đất (Orycteropus afer)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Tubulidentata
Họ (familia)Orycteropodidae
Các chi

Họ Orycterepadidae là một họ động vật có vú thuộc nhóm Afrotheria. Mặc dù có nhiều loài hóa thạch, loài duy nhất còn sinh tồn đến ngày nay là lợn đất (Orycteropus afer). Họ này được công nhận là họ duy nhất của Bộ Tubulidentata, vì vậy chúng là những thuật ngữ đồng nghĩa.[1][3]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại này dựa theo Lehmann 2009.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Lehmann 2009
  2. ^ Martin Pickford (2019). Orycteropodidae (Tubulidentata, Mammalia) from the Early Miocene of Napak, Uganda. Münchner Geowissenschaftliche Abhandlungen Reihe A: Geologie und Paläontologie 47. tr. 1–101. ISBN 978-3-89937-247-2. 
  3. ^ Schlitter 2005, tr. 86
  4. ^ Lehmann, Thomas; Vignaud, Patrick; Likius, Andossa; Brunet, Michel (2005). “A new species of Orycteropodidae (Mammalia, Tubulidentata) in the Mio-Pliocene of northern Chad”. Zoological Journal of the Linnean Society 143 (1): 109–131. doi:10.1111/j.1096-3642.2004.00143.x. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]