Oryzomys megacephalus
Giao diện
| Hylaeamys megacephalus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Cricetidae |
| Chi (genus) | Hylaeamys |
| Loài (species) | H. megacephalus |
| Danh pháp hai phần | |
| Hylaeamys megacephalus (Fischer, 1814)[2] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Hylaeamys megacephalus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Fischer mô tả năm 1814.[2]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Percequillo et al., 2008
- 1 2 Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Oryzomys megacephalus". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Oryzomys megacephalus tại Wikispecies