Ostrów, Wielkopolskie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Ostrów Wielkopolski
Powiat ostrowski
—  Quận  —
Hình nền trời của Quận Ostrów Wielkopolski
Hiệu kỳ của Quận Ostrów Wielkopolski
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Quận Ostrów Wielkopolski
Huy hiệu
Địa điểm thuộc tỉnh
Địa điểm thuộc tỉnh
Quận Ostrów Wielkopolski trên bản đồ Thế giới
Quận Ostrów Wielkopolski
Quận Ostrów Wielkopolski
Quốc gia Ba Lan
TỉnhBản mẫu:Country data Greater Poland Voivodeship
Thủ phủOstrów Wielkopolski
Diện tích
 • Tổng1.160,65 km2 (44,813 mi2)
Dân số (2006)
 • Tổng158.407
 • Mật độ1,4/km2 (3,5/mi2)
 • Đô thị84.654
 • Nông thôn73.753
Số hiệu xePOS
Trang webhttp://www.powiat-ostrowski.pl

Quận Ostrów Wielkopolski (tiếng Ba Lan: powiat ostrowski) là một đơn vị quản lý lãnh thổ và chính quyền địa phương (powiat) ở Greater Ba Lan Voivodeship, tây trung tâm Ba Lan. Nó ra đời vào ngày 1 tháng 1 năm 1999, là kết quả của cải cách chính quyền địa phương Ba Lan được thông qua vào năm 1998. Trung tâm hành chính và thị trấn lớn nhất của nó là Ostrów Wielkopolski, nằm cách 100 kilômét (62 dặm) về phía đông nam của thủ đô Poznań. Quận có ba thị trấn khác: Nowe Skalmierzyce, 22 km (14 dặm) về phía đông của Ostrów Wielkopolski, Odolanów, 10 km (6 dặm) về phía nam của Ostrów Wielkopolski và Raszków, 8 km (5 dặm) về phía bắc của Ostrów Wielkopolski.

Quận có diện tích 1,160.65 km2. Tính đến năm 2006, tổng dân số của nó là 158.407, trong đó dân số của Ostrów Wielkopolski là 72.577, của Nowe Skalmierzyce là 5.080, của Odolanów là 4.960, của Raszków là 2.037.

Các quận lân cận[sửa | sửa mã nguồn]

Quận Ostrów Wielkopolski giáp Pleszew County ở phía bắc, thành phố KaliszKaliski về phía đông, ostrzeszow County ở phía nam-đông, Oleśnicki ở phía nam-tây, và Milicz Countyquận Krotoszyn về phía tây.

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận được chia thành tám vùng (một đô thị, ba thành thị-nông thôn và bốn nông thôn). Chúng được liệt kê trong bảng sau, theo thứ tự dân số giảm dần.

Vùng Kiểu Khu vực
(km²)
Dân số
(2006)
Trung tâm
Ostrów Wielkopolski thành thị 42,4 72,577
Gmina Ostrów Wielkopolski nông thôn 207,0 17.969 Ostrów Wielkopolski *
Gmina Nowe Skalmierzyce thành thị-nông thôn 125,7 15.169 Skalmierzyce
Gmina Odolanów thành thị-nông thôn 136.0 13.867 Odolanów
Gmina Przygodzice nông thôn 163,5 11.320 Przygodzice
Gmina Raszków thành thị-nông thôn 134,5 11.275 Raszków
Sieroszewice nông thôn 163,5 9,605 Sieroszewice
Gmina Sośnie nông thôn 187,5 6.625 Vì vậy
* trung tâm không phải là một phần của vùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]