Ouratea curvata
Giao diện
| Ouratea curvata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Malpighiales |
| Họ (familia) | Ochnaceae |
| Chi (genus) | Ouratea |
| Loài (species) | O. curvata |
| Danh pháp hai phần | |
| Ouratea curvata (A.A. St.-Hil.) Engl. ex Dwyer | |
Ouratea curvata là một loài thực vật có hoa trong họ Ochnaceae. Loài này được (A. St.-Hil.) Engl. ex Dwyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1944.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The Plant List (2010). "Ouratea curvata". Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Ouratea curvata tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Ouratea curvata tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Ouratea curvata". International Plant Names Index.