Oxide

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Gỉ sắt chứa sắt (III) oxide Fe2O3

Oxidehợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học trong đó có một nguyên tố là oxy.

Công thức hóa học chung: MaOb

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Oxide base là những oxide tác dụng với acid tạo thành muốinước. Một số oxide base phản ứng với nước tạo thành base tan gọi là kiềm.
Ví dụ: Na2O - NaOH, BaO - Ba(OH)2, Fe2O3 - Fe(OH)3,...
Oxide acid là những oxide tác dụng với base tạo ra muối và nước, phản ứng với nước tạo thành 1 acid.
Ví dụ: Mn2O7 - HMnO4, CO2 - H2CO3, P2O5 - H3PO4,...
Oxide lưỡng tính là oxide có thể tác dụng với acid hoặc base tạo muốinước
Ví dụ: Al2O3, ZnO, BeO,...
Oxide trung tính là oxide không phản ứng với nước để tạo base hay acid, không phản ứng với base hay acid để tạo muối.
Ví dụ: carbon monoxide - CO, nitơ monoxide - NO,...

Các phản ứng[sửa | sửa mã nguồn]

Phản ứng với nước[sửa | sửa mã nguồn]

Oxide acid phản ứng với nước tạo thành dung dịch acid (trừ SiO2).
Ví dụ:
Một số oxide base phản ứng với nước tạo thành base. Chỉ có các Oxide base của kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs, Fr) và một số kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba, Ra) kết hợp với nước sẽ tạo thành base tan
Ví dụ:

Phản ứng với acid[sửa | sửa mã nguồn]

Oxide base phản ứng với acid để tạo thành muốinước
Ví dụ:

Phản ứng với base[sửa | sửa mã nguồn]

Oxide acid phản ứng với base để tạo thành muốinước.
Ví dụ:
Oxide lưỡng tính có thể phản ứng với base tạo thành muối và nước.
Ví dụ:

Phản ứng với oxide[sửa | sửa mã nguồn]

Các oxide Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O có thể tác dụng với oxide acid tạo thành muối
Ví dụ:

Cách đọc[sửa | sửa mã nguồn]

*Tên nguyên tố kim loại (kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + oxide

Ví dụ: CaO: calci oxide, FeO: sắt (II) oxide, Fe2O3: sắt (III) oxide,...

*Nếu phi kim có nhiều hóa trị: tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim-tên nguyên tố phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim-oxide

Ví dụ: SO3: lưu huỳnh trioxide, N2O5: dinitơ pentaoxide,...

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fully Exploiting the Potential of the Periodic Table through Pattern Recognition Schultz, Emeric. J. Chem. Educ. 2005 82 1649.
  • Sách giáo khoa Hóa học lớp 9, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, trang 4,5