Painit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Painite
Painite-266170.jpg
Thông tin chung
Thể loạiKhoáng vật Bora
Công thức hóa họcCaZrAl9O15(BO3)
Phân loại Strunz6.AB.85
Phân loại Dana7.5.2.1
Hệ tinh thểHexagonal[1]
Lớp tinh thểDipyramidal (6/m)
(same H-M symbol), although earlier reported as hexagonal (6)[2]
Nhóm không gianP63/m
Ô đơn vịa = 8.72 Å,
c = 8.46 Å; Z = 2
Nhận dạng
MàuRed, brownish, orange-red
Dạng thường tinh thểElongated crystals, pseudo-orthorhombic[3][2]
Độ cứng Mohs8
ÁnhVitreous
Màu vết vạchWhite
Tính trong mờTransparent
Tỷ trọng riêng4,01
Thuộc tính quangUniaxial (-)
Chiết suấtno = 1,8159, ne = 1,7875[3]
Đa sắcRuby-red parallel to [0001]; pale brownish orange or pale red-orange at right angles to [0001]
Độ hòa tanInsoluble in acids[3]
Tham chiếu[2][4][5]
Painite-255207.jpg

Painite là một khoáng chất rất cứng, và cực kì hiếm. Chỉ có khoảng 25 mẫu khoáng vật này được tìm thấy trên toàn thế giới. Painite có công thức phân tử là CaZrAl9O15(BO3). Một số kim loại thường bị lẫn vào khoáng chất này, đặc biệt là sắt làm cho khoáng vật nào có màu nâu đỏ giống màu của Topaz.Painite được xem là loại đá hiếm nhất trên hành tinh. Loại đá này có từ màu hồng đậm đến nâu nhưng sẽ có màu sắc khác nhau khi nhìn từ các góc đọ khác nhau. Loại đá này được đặt theo tên của Arthur C.D. Pain – người tìm ra nó vào thập niên 50 thế kỷ trước.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ T Armbruster; N Dobelin; A Peretti; D Gunther; E Reusser; B Grobety (2004). “The crystal structure of painite CaZrB(Al9O18) revisited” (PDF). American Mineralogist 89: 610–613. 
  2. ^ a ă â Anthony, John W.; Bideaux, Richard A.; Bladh, Kenneth W. và đồng nghiệp biên tập (2003). “Paynite”. Handbook of Mineralogy (PDF). V (Borates, Carbonates, Sulfates). Chantilly, VA, US: Mineralogical Society of America. ISBN 0962209740. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2011. 
  3. ^ a ă â Claringbull GF, Hey MH, Payne CJ (1957). “Painite, a New Mineral from Mogok, Burma”. Mineralogical Magazine 31 (236): 420–5. doi:10.1180/minmag.1957.031.236.11. 
  4. ^ Painite. Webmineral. Retrieved on 2012-05-28.
  5. ^ Painite. Mindat.org. Retrieved on 2012-05-28.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]