Paulo Roberto Gonzaga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Paulinho
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Paulo Roberto Gonzaga
Ngày sinh 26 tháng 1, 1989 (32 tuổi)
Nơi sinh Blumenau, Brasil
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Matsumoto Yamaga
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2005 Metropolitano
2005–2008 Grêmio
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008 Grêmio 10 (0)
2009–2010 Vasco da Gama 14 (0)
2010–2014 Tochigi SC 91 (4)
2014Kawasaki Frontale (mượn) 14 (0)
2015–2017 JEF United Chiba 36 (2)
2016Shonan Bellmare (mượn) 10 (2)
2016–2017Matsumoto Yamaga (mượn) 53 (7)
2018– Matsumoto Yamaga
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Paulo Roberto Gonzaga (パウリーニョ, sinh ngày 26 tháng 1 năm 1989 ở Blumenau, Santa Catarina), thường được biết với tên Paulinho, là một cầu thủ bóng đá người Brasil tiền vệ hiện tại thi đấu cho Matsumoto Yamaga FC theo dạng cho mượn từ JEF United Chiba.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2010 Tochigi SC J2 League 17 2 2 0 19 2
2011 22 1 0 0 22 1
2012 29 1 0 0 29 1
2013 23 0 1 0 24 0
2014 Kawasaki Frontale J1 League 14 0 1 0 0 0 4 0 19 0
2015 JEF United Chiba J2 League 36 2 1 0 37 2
2016 Shonan Bellmare J1 League 10 2 2 0 12 2
Matsumoto Yamaga J2 League 19 3 2 0 21 3
2017 34 4 2 0 36 4
Tổng 204 15 9 0 2 0 4 0 219 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “パウリーニョ:湘南ベルマーレ:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 184 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 66 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 33 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]