Pavel Komolov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pavel Komolov
Pavel Komolov 2017.jpg
Komolov cùng với Amkar năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Pavel Dmitriyevich Komolov
Ngày sinh 10 tháng 3, 1989 (29 tuổi)
Nơi sinh Leningrad, Liên Xô
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Amkar Perm
Số áo 20
CLB trẻ
DYuSSh Smena-Zenit
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2009 Zenit Saint Petersburg 0 (0)
2010–2015 Žalgiris Vilnius 92 (17)
2011GKS Bełchatów (mượn) 10 (0)
2014Veria (mượn) 6 (0)
2014–2015GKS Bełchatów (mượn) 31 (2)
2015– Amkar Perm 68 (2)
Đội tuyển quốc gia
2008 U-19 Nga 8 (2)
2009 Russia U-20 6 (1)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 6 tháng 5 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Pavel Dmitriyevich Komolov (tiếng Nga: Павел Дмитриевич Комолов; sinh ngày 10 tháng 3 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện tại thi đấu cho F.K. Amkar Perm. Anh chơi ở các vị trí tiền vệ chạy cánh phải, tiền vệ tráitiền vệ trung tâm.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 1 năm 2011, anh được cho mượn đến GKS Bełchatów từ Žalgiris Vilnius với thời hạn nửa năm.[1] Anh trở lại nửa năm sau đó.[2] Ba năm sau, anh được cho mượn đến Veria, sau đó trở lại Žalgiris Vilnius nhưng lại tiếp tục cho GKS Bełchatów mượn với thời hạn nửa năm.[3]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là một phần của đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Nga.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 20 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
F.K. Zenit St. Petersburg 2006 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0 0 0
2007 0 0 0 0 0 0 0 0
2008 0 0 0 0 0 0 0 0
2009 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
FK Žalgiris 2010 A Lyga 27 5 0 0 27 5
GKS Bełchatów 2010–11 Ekstraklasa 10 0 10 0
FK Žalgiris 2011 A Lyga 4 0 0 0 4 0
2012 32 6 2 1 2 0 36 7
2013 29 6 6 1 8 1 1[a] 0 44 8
Veria F.C. 2013–14 Superleague Hy Lạp 6 0 6 0
FK Žalgiris 2014 A Lyga 0 0 0 0 1 0 1 0
Tổng cộng (3 spells) 92 17 8 2 11 1 1 0 112 20
GKS Bełchatów 2014–15 Ekstraklasa 31 2 1 0 32 2
Tổng cộng (2 spells) 41 2 1 0 0 0 0 0 42 2
F.K. Amkar Perm 2015–16 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 17 1 2 0 19 1
2016–17 28 0 1 0 29 0
2017–18 23 1 1 0 2[b] 0 26 1
Tổng cộng 68 2 4 0 0 0 2 0 74 2
Tổng cộng sự nghiệp 207 21 13 2 11 1 3 0 234 24

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ One appearance ở Lithuanian Supercup
  2. ^ Two appearances in relegation play-offs

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:FK Žalgiris Player of the Year