Phân ly (hóa học)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Phân ly trong hóa họchóa sinh là một quá trình mà các phân tử (hoặc ion các hợp chất như muối, hoặc các phức chất) tách riêng hay chia thành các hạt nhỏ hơn như nguyên tử, ion hoặc gốc tự do, thường theo phản ứng thuận nghịch. Ví dụ, khi một axit hòa tan trong nước, một liên kết cộng hóa trị liên kết giữa một điện tử và một nguyên tử hydro bị phá vỡ bởi heterolytic phân hạch, tạo ra một proton (H+) và ion âm. Phân ly là đảo ngược của kết hợp.

Hằng số phân ly[sửa | sửa mã nguồn]

Cho một phản ứng phân ly thuận nghịch trong một trạng thái cân bằng hóa học

AB cân bằng với A B

hằng số phân ly Ka  là tỉ lệ của hợp chuất phân ly so với lượng hợp chất chưa phân ly

ở đó các khung biểu thị nồng độ cân bằng của các chất tương ứng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]