Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (tiếng Trung: 全国人民代表大会常务委员会副委员长) còn được gọi là Phó Ủy viên trưởng Thường Ủy Nhân Đại Toàn quốc (tiếng Trung: 全国人大常委会副委员长), Phó Ủy viên trưởng Nhân Đại Toàn quốc (tiếng Trung: 全国人大副委员长). Là chức vụ lãnh đạo nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tương đương với "Phó Chủ tịch (Ủy viên trưởng) Ủy ban Thường vụ Quốc hội".

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
National Emblem of the People's Republic of China.svg

Chính trị và chính phủ
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Xem thêm
   Chính trị Hồng Kông
   Chính trị Ma Cao
   Chính trị Trung Hoa Dân Quốc

Các nước khác

Quyền hạn[sửa | sửa mã nguồn]

Hiến pháp Trung Quốc quy định các Phó Ủy viên trưởng và Tổng thư ký có trách nhiệm giúp đỡ Ủy viên trưởng trong việc chủ trì Hội nghị Ủy ban Thường vụ Nhân Đại. Ủy viên trưởng, Phó Ủy viên trưởng và Tổng Thư ký xử lý công việc hàng ngày của Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc.

Ủy viên trưởng có thể ủy thác cho Phó Ủy viên trưởng có quyền hạn nhất định của mình. Trong tình trạng sức khỏe của Ủy viên trưởng không đủ đảm đương được công việc hoặc Ủy viên trưởng vắng mặt thì Phó Ủy viên trưởng có quyền thay mặt Ủy viên trưởng nắm quyền cho đến khi tình trạng sức khỏe của Ủy viên trưởng ổn định hoặc Đại hội Đại biểu bầu được Ủy viên trưởng mới.

Phó Ủy viên trưởng có nhiệm kỳ 5 năm, từ năm 1982 thì nhiệm kỳ không được quá 2 lần liên tiếp.

Danh sách Phó Ủy viên trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Khóa I[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
I LiuShaoqi Colour.jpg
Lưu Thiếu Kỳ
(1898-1969)
9/1954 4/1959 Phó Chủ tịch Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Tống Khánh Linh
(1893–1981)
9/1954 4/1959 Phó ủy viên trưởng thứ nhất nữ, Dân cách

Lâm Bá Cừ
(1886–1960)
9/1954 4/1959

Lý Tế Thâm
(1885–1959)
9/1954 4/1959

Trương Lan
(1872–1955)
9/1954 2/1955 Mất khi đang tại nhiệm

La Vinh Hoàn
(1902-1963)
9/1954 4/1959

Trầm Quân Nho
(1875–1963)
9/1954 4/1959

Quách Mạt Nhược
(1892-1978)
9/1954 4/1959

Hoành Viêm Bối
(1878-1965)
9/1954 4/1959

Bành Chân
(1902-1997)
9/1954 4/1959 Tổng Thư ký Nhân Đại

Lý Duy Hán
(1896-1984)
9/1954 4/1959

Trần Thúc Thông
(1876–1966)
9/1954 4/1959

Tenzin Gyatso
(1935-)
9/1954 4/1959

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
9/1954 4/1959

Trình Tiềm
(1882–1968)
2/1958 4/1959 Bầu bổ sung

Khóa II[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
II Zhu De.jpg
Chu Đức
(1886-1976)
4/1954 1/1965 Phó Chủ tịch Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Lâm Bá Cừ
(1886–1960)
4/1959 5/1960 Phó ủy viên trưởng thứ nhất Mất khi đang tại nhiệm

Lý Tế Thâm
(1885–1959)
4/1959 10/1959 Mất khi đang tại nhiệm

La Vinh Hoàn
(1902-1963)
4/1959 12/1963 Mất khi đang tại nhiệm

Trầm Quân Nho
(1875–1963)
4/1959 6/1963 Mất khi đang tại nhiệm

Quách Mạt Nhược
(1892-1978)
4/1959 1/1965

Hoành Viêm Bối
(1878-1965)
4/1959 1/1965

Bành Chân
(1902-1997)
4/1959 1/1965 Tổng Thư ký Nhân Đại

Lý Duy Hán
(1896-1984)
4/1959 1/1965

Trần Thúc Thông
(1876–1966)
4/1959 1/1965

Tenzin Gyatso
(1935-)
4/1959 12/1959 Xóa bỏ chức vụ năm 1959 sau khi lưu vong sang Ấn Độ

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
4/1959 1/1965

Trình Tiềm
(1882–1968)
4/1959 1/1965

Choekyi Gyaltsen
(1938–1989)
4/1959 12/1964 Xóa bỏ chức vụ năm 1964, sau đó khôi phục năm 1982

Hà Hương Ngưng
(1878–1972)
4/1959 1/1965

Lưu Bá Thừa
(1892–1986)
4/1959 1/1965

Lâm Phong
(1906–1977)
4/1959 1/1965

Khóa III[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
III Zhu De.jpg
Chu Đức
(1886-1976)
1/1965 1/1975 Phó Chủ tịch Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Bành Chân
(1902-1997)
1/1965 1/1975 Phó ủy viên trưởng thứ nhất

Lưu Bá Thừa
(1892–1986)
1/1965 1/1975

Lý Tỉnh Tuyền
(1908–1989)
1/1965 1/1975

Khang Sinh
(1898–1975)
1/1965 1/1975

Quách Mạt Nhược
(1892-1978)
1/1965 1/1975

Hà Hương Ngưng
(1878–1972)
1/1965 9/1972 nữ
Mất khi đang tại nhiệm

Hoành Viêm Bối
(1878-1965)
1/1965 12/1965 Mất khi đang tại nhiệm

Trần Thúc Thông
(1876–1966)
1/1965 2/1966 Mất khi đang tại nhiệm
Lý Tuyết Phong
(1907–2003)
1/1965 1/1975

Từ Hướng Tiền
(1901–1990)
1/1965 1/1975

Dương Minh Hiên
(1891-1967)
1/1965 8/1967 Mất khi đang tại nhiệm

Trình Tiềm
(1882–1968)
1/1965 4/1968 Mất khi đang tại nhiệm

Lâm Phong
(1906–1977)
1/1965 1/1975
Lưu Ninh Nhất
(1907–1994)
1/1965 1/1975 Tổng Thư ký Nhân Đại

Trương Trị Trung
(1890–1969)
1/1965 4/1969 Mất khi đang tại nhiệm

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
1/1965 1/1975 Người Duy Ngôn Nhĩ

Ngapoi Ngawang Jigme
(1910–2009)
1/1965 1/1975 Người Tây Tạng
Chu Kiến Nhân
(1888–1984)
1/1965 1/1975

Khóa IV[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
IV Zhu De.jpg
Chu Đức
(1886-1976)
1/1975 7/1976 Phó Chủ tịch Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Đổng Tất Võ
(1886–1975)
1/1975 4/1975 Phó ủy viên trưởng thứ nhất Mất khi đang tại nhiệm

Tống Khánh Linh
(1893–1981)
1/1975 3/1978 Quyền Ủy viên trưởng từ 7/1976

Khang Sinh
(1898–1975)
1/1975 12/1975 Mất khi đang tại nhiệm

Lưu Bá Thừa
(1892–1986)
1/1975 3/1978
Ngô Đức
(1913–1995)
1/1975 3/1978

Vi Quốc Thanh
(1913–1989)
1/1975 3/1978

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
1/1975 3/1978

Quách Mạt Nhược
(1892-1978)
1/1975 3/1978

Từ Hướng Tiền
(1901–1990)
1/1975 3/1978

Nhiếp Vinh Trăn
(1899–1992)
1/1975 3/1978
Trần Vân
(1908–1983)
1/1975 3/1978

Đàm Chấn Lâm
(1902–1983)
1/1975 3/1978

Tống Khánh Linh
(1893–1981)
7/1976 3/1978 Quyền Ủy viên trưởng Nhân Đại Toàn quốc

Lý Tỉnh Tuyền
(1908–1989)
1/1975 3/1978

Trương Đỉnh Thừa
(1889–1981)
1/1975 3/1978

Thái Sướng
(1900–1990)
1/1975 3/1978

Ô Lan Phu
(1906–1988)
1/1975 3/1978

Ngapoi Ngawang Jigme
(1910–2009)
1/1975 3/1978 Người Tây Tạng
Chu Kiến Nhân
(1888–1984)
1/1975 3/1978
Hứa Đức Hành
(1890–1990)
1/1975 3/1978
Hồ Quyết Văn
(1895–1989)
1/1975 3/1978
Lý Tố Văn
(1935-)
1/1975 3/1978
Diêu Liêu Úy
(1935–2012)
1/1975 3/1978
Deng Yingchao1.jpg
Đặng Dĩnh Siêu
(1904–1994)
12/1975 3/1978 Bầu bổ sung tại Hội nghị lần thứ 3

Khóa V[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
V Ye Jianying.jpg
Diệp Kiếm Anh
(1897-1986)
3/1978 6/1983 Phó Chủ tịch Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Tống Khánh Linh
(1893–1981)
3/1978 5/1981 Phó ủy viên trưởng thứ nhất nữ, Dân cách
Mất khi đang tại nhiệm

Nhiếp Vinh Trăn
(1899–1992)
3/1978 9/1980 Từ chức

Lưu Bá Thừa
(1892–1986)
3/1978 9/1980 Từ chức

Ô Lan Phu
(1906–1988)
3/1978 6/1983
Ngô Đức
(1913–1995)
3/1978 4/1980 Từ chức

Vi Quốc Thanh
(1913–1989)
3/1978 6/1983
Trần Vân
(1908–1983)
3/1978 6/1983

Quách Mạt Nhược
(1892-1978)
3/1978 6/1978 Mất khi đang tại nhiệm

Đàm Chấn Lâm
(1902–1983)
3/1978 6/1983

Lý Tỉnh Tuyền
(1908–1989)
3/1978 6/1983

Trương Đỉnh Thừa
(1889–1981)
3/1978 9/1980 Từ chức

Thái Sướng
(1900–1990)
3/1978 9/1980 Từ chức
Deng Yingchao1.jpg
Đặng Dĩnh Siêu
(1904–1994)
13/1978 6/1983

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
3/1978 6/1983

Liệu Thừa Chí
(1908–1983)
3/1978 6/1983

Cơ Bằng Phi
(1910–2000)
3/1978 6/1983

Ngapoi Ngawang Jigme
(1910–2009)
3/1978 6/1983 Người Tây Tạng
Chu Kiến Nhân
(1888–1984)
3/1978 9/1980 Từ chức
Hứa Đức Hành
(1890–1990)
3/1978 6/1983
Hồ Quyết Văn
(1895–1989)
3/1978 6/1983

Bành Chân
(1902-1997)
7/1979 6/1983 Tổng Thư ký Nhân Đại Toàn quốc
(7/1979-9/1980)
Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 2 (1/7/1979)

Tiêu Kính Quang
(1903–1989)
7/1979 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 2 (1/7/1979)
Chu Uẩn Sơn
(1887–1981)
7/1979 4/1981 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 2 (1/7/1979)
Mất khi đang tại nhiệm
Sử Lương
(1900–1985)
7/1979 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 2 (1/7/1979)
Bành Trùng
(1915–2010)
9/1980 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 3 (10/9/1980)

Tập Trọng Huân
(1913–2002)
9/1980 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 3 (10/9/1980)

Túc Dụ
(1907–1984)
9/1980 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 3 (10/9/1980)

Dương Thượng Côn
(1907–1998)
9/1980 6/1983 Tổng Thư ký Nhân Đại Toàn quốc
(9/1980-6/1983)
Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 3 (10/9/1980)

Choekyi Gyaltsen
(1938–1989)
9/1980 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 3 (10/9/1980)

Chu Học Phạm
(1905–1996)
12/1981 6/1983 Bầu bổ sung tại Hội nghị thứ 4 (13/12/1981)

Khóa VI[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
VI
Bành Chân
(1902-1997)
6/1983 4/1988 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Trần Phi Hiển
(1916–1995)
6/1983 4/1988 Bí thư Trung ương Đảng
Bí thư Ủy ban Chính pháp Trung ương
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất

Vi Quốc Thanh
(1913–1989)
6/1983 4/1988 Người Tráng

Cảnh Biểu
(1909–2000)
6/1983 4/1988
Hồ Quyết Văn
(1895–1989)
6/1983 4/1988
Hứa Đức Hành
(1890–1990)
6/1983 4/1988
Bành Trùng
(1915–2010)
6/1983 4/1988

Vương Nhiệm Trọng
(1917–1992)
6/1983 4/1988
Sử Lương
(1900–1985)
6/1983 9/1985 nữ
Mất khi đang tại nhiệm

Chu Học Phạm
(1905–1996)
6/1983 4/1988

Choekyi Gyaltsen
(1938–1989)
6/1983 4/1988 Người Tạng

Ngapoi Ngawang Jigme
(1910–2009)
6/1983 4/1988 Người Tạng

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
6/1983 4/1988 Người Uyghur

Chu Cốc Thành
(1898–1996)
6/1983 4/1988
Nghiêm Tể Từ
(1901–1996)
6/1983 4/1988
Hồ Dũ Chi
(1896–1986)
6/1983 1/1986 Mất khi đang tại nhiệm

Vinh Nghị Nhân
(1906–2005)
6/1983 4/1988

Diệp Phi
(1914–1999)
6/1983 4/1988

Liệu Hán Sinh
(1911–2006)
6/1983 4/1988

Hán Tiên Sở
(1913–1986)
6/1983 10/1986 Mất khi đang tại nhiệm

Hoàng Hoa
(1913–2010)
6/1983 4/1988
Sở Đồ Nam
(1899–1994)
4/1986 4/1988 Bổ sung tại Hội nghị lần thứ 4 (12/4/1986)

Khóa VII[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
VII 80px
Vạn Lý
(1916-2015)
4/1988 3/1993 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Tập Trọng Huân
(1913–2002)
4/1988 3/1993 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất

Ô Lan Phu
(1906–1988)
4/1988 12/1988 Người Mông Cổ
Mất khi đang tại nhiệm
Bành Trùng
(1915–2010)
4/1988 3/1993

Vi Quốc Thanh
(1913–1989)
4/1988 6/1989 Người Tráng
Mất khi đang tại nhiệm

Chu Học Phạm
(1905–1996)
4/1988 3/1993

Choekyi Gyaltsen
(1938–1989)
4/1988 1/1989 Người Tạng
Mất khi đang tại nhiệm

Ngapoi Ngawang Jigme
(1910–2009)
4/1988 3/1993 Người Tạng

Saifuddin Azizi
(1915–2003)
4/1988 3/1993 Người Uyghur

Chu Cốc Thành
(1898–1996)
4/1988 3/1993
Nghiêm Tể Từ
(1901–1996)
4/1988 3/1993

Vinh Nghị Nhân
(1906–2005)
4/1988 3/1993

Diệp Phi
(1914–1999)|4/1988
3/1993

Liệu Hán Sinh
(1911–2006)
4/1988 3/1993

Nghê Chí Phúc
(1933-2013)
4/1988 3/1993
Trần Mộ Hoa
(1921–2011)
4/1988 3/1993 nữ

Phí Hiếu Thông
(1910-2005)
4/1988 3/1993
Tôn Khởi Mạnh
(1911–2010)
4/1988 3/1993

Lôi Khiết Quỳnh
(1905–2011)
4/1988 3/1993 nữ
Vương Hán Bân
(1925-)
4/1988 3/1993

Khóa VIII[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
VIII Kiều Thạch
(1924-2015)
3/1993 3/1998 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị Điền Kỷ Vân
(1929–)
3/1993 3/1998 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Vương Hán Bân
(1925–)
3/1993 3/1998

Nghê Chí Phúc
(1933-2013)
3/1993 3/1998
Trần Mộ Hoa
(1921–2011)
3/1993 3/1998 nữ

Phí Hiếu Thông
(1910-2005)
3/1993 3/1998
Tôn Khởi Mạnh
(1911–2010)
3/1993 3/1998

Lôi Khiết Quỳnh
(1905–2011)
3/1993 3/1998

Tần Cơ Vĩ
(1914–1997)
3/1993 2/1997 Mất khi đang tại nhiệm
Lý Tích Minh
(1926–2008)
3/1993 3/1998
Vương Bính Can
(1925–)
3/1993 3/1998
Tömür Dawamat
(1927–)
3/1993 3/1998
Pagbalha Geleg Namgyai
(1940–)
3/1993 3/1998
Vương Quang Anh
(1919–)
3/1993 3/1998
Trình Tư Viễn
(1908–2005)
3/1993 3/1998

Lô Gia Tích
(1915–2001)
3/1993 3/1998
Bố Hách
(1926–2017)
3/1993 3/1998
Cam Khổ
(1924–1993)
3/1993 7/1993 Mất khi đang tại nhiệm
Lý Phái Dao
(1933–1996)
3/1993 2/1996 Mất khi đang tại nhiệm
Ngô Giai Bình
(1917–2011)
3/1993 3/1998

Khóa IX[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
IX
Lý Bằng
(1928-)
3/1998 3/2003 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị Điền Kỷ Vân
(1929–)
3/1998 3/2003 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Khương Xuân Vân
(1930–)
3/1998 3/2003
Trâu Gia Hoa
(1926–)
3/1998 3/2003
Tömür Dawamat
(1927–)
3/1998 3/2003
Pagbalha Geleg Namgyai
(1940–)
3/1998 3/2003
Vương Quang Anh
(1919-)
3/1998 3/2003
Trình Tư Viễn
(1908–2005)
3/1998 3/2003
Bố Hách
(1926–2017)
3/1998 3/2003
Ngô Giai Bình
(1917–2011)
3/1998 3/2003
Bành Bội Vân
(1929–)
3/1998 3/2003
Hà Lộ Lệ
(1934–)
3/1998 3/2003
Chu Quang Triệu
(1929–)
3/1998 3/2003
Tào Chí
(1928–)
3/1998 3/2003
Đinh Thạch Tôn
(1927–)
3/1998 3/2003

Thành Tư Nguy
(1935–2015)
3/1998 3/2003
Hứa Gia Lộ
(1937–)
3/1998 3/2003
Tương Chính Hoa
(1937–)
3/1998 3/2003
Tạ Phi
(1932–1999)
3/1998 10/1999 Mất khi đang tại nhiệm
Thành Khắc Kiệt
(1933–2000)
3/1998 4/2000 Miễn nhiệm

Khóa X[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
X
Ngô Bang Quốc
(1941-)
3/2003 3/2008 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Vương Triệu Quốc
(1941–)
3/2003 3/2008 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Lý Thiết Ánh
(1936–)
3/2003 3/2008
Hà Lộ Lệ
(1934–)
3/2003 3/2008 nữ
Ismail Amat
(1941–)
3/2003 3/2008 Người Duy Ngôn Nhĩ
Đinh Thạch Tôn
(1927–)
3/2003 3/2008
Thành Tư Nguy
(1935–2015)
3/2003 3/2008
Hứa Gia Lộ
(1937–)
3/2003 3/2008
Tương Chính Hoa
(1937–)
3/2003 3/2008
Cố Tú Liên
(1936–)
3/2003 3/2008 nữ
Raidi
(1938–)
3/2003 3/2008 Người Tạng
Thịnh Hoa Nhân
(1935–)
3/2003 3/2008 Tổng Thư ký Nhân Đại Toàn quốc
Lộ Dũng Tường
(1942–)
3/2003 3/2008
Uyunqimg
(1942–)
3/2003 3/2008 nữ, người Mông Cổ
Hàn Khải Đức
(1945–)
3/2003 3/2008
Phó Thiết Sơn
(1931–2007)
3/2003 4/2007 Mất khi đang tại nhiệm

Khóa XI[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
XI
Ngô Bang Quốc
(1941-)
3/2008 3/2013 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Vương Triệu Quốc
(1941–)
3/2008 3/2013 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Chủ tịch Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa
Lộ Dũng Tường
(1942–)
3/2008 3/2013 Viện trưởng Viện khoa học Trung Quốc
Bí thư Trung ương Đảng
Uyunqimg
(1942–)
3/2008 3/2013 nữ, Mông Cổ
Hàn Khải Đức
(1945–)
3/2008 3/2013 Chủ tịch Hiệp hội Kỹ thuật Khoa học Trung Quốc
Chủ tịch Học Xã Trung ương Cửu tam
Hội trưởng Hội lưu học sinh Âu-Mỹ
Chủ tịch Hiệp hội nhân dân Trung Quốc vì Hòa bình và Giải trừ quân bị
Hoa Kiến Mẫn
(1940–)
3/2008 3/2013 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Trung Quốc
Trần Chí Lập
(1942–)
3/2008 3/2013 Chủ tịch Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc nữ
Chu Thiết Nông
(1938–)
3/2008 3/2013 Chủ tịch Dân Cách Trung ương
Hội trưởng Hiệp hội Giao lưu Quốc tế Trung Quốc
Lý Kiến Quốc
(1946–)
3/2008 3/2013 Tổng Thư ký Nhân Đại Toàn quốc
Ismail Tiliwaldi
(1944–)
3/2008 3/2013 Người Duy Ngô Nhĩ
Tương Thụ Thanh
(1940–)
3/2008 3/2013
Trần Xương Trí
(1945–)
3/2008 3/2013
Nghiêm Tuyển Kỳ
(1946–)
3/2008 3/2013
Tang Quốc Vệ
(1941–)
3/2008 3/2013

Khóa XII[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
XII
Trương Đức Giang
(1946-)
3/2013 3/2018 Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Lý Kiến Quốc
(1946–)
3/2013 3/2018 Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Vương Thăng Tuấn
(1946–)
3/2013 3/2018
Trần Xương Trí
(1945–)
3/2013 3/2018
Nghiêm Tuyển Kỳ
(1946–)
3/2013 3/2018
Vương Thần
(1950–)
3/2013 3/2018 Tổng Thư ký Nhân Đại Toàn quốc
Trầm Dược Dược
(1957–)
3/2013 3/2018
Cát Bỉnh Hiên
(1951–)
3/2013 3/2018
Trương Bình
(1946–)
3/2013 3/2018
Qiangba Puncog
(1947–)
3/2013 3/2018
Arken Imirbaki
(1953–)
3/2013 3/2018
Vạn Ngạc Sương
(1956–)
3/2013 3/2018
Trương Bảo Văn
(1946–)
3/2013 3/2018
Trần Trúc
(1953–)
3/2013 3/2018

Khóa XIII[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Khóa Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Phó Ủy viên trưởng Nhiệm kỳ Chức vụ kiêm nhiệm Ghi chú
Bổ nhiệm Miễn nhiệm Bổ nhiệm Miễn nhiệm
XIII
Lật Chiến Thư
(1950-)
3/2018 nay Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị
Vương Thần
(1950–)
3/2018 nay Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Ủy viên trưởng thứ nhất
Tào Kiến Minh
(1955–)
3/2013 nay
Trương Xuân Hiền
(1953–)
3/2018 nay
Trầm Dược Dược
(1957–)
3/2018 nay
Cát Bỉnh Hiên
(1951–)
3/2018 nay
Arken Imirbaki
(1953–)
3/2018 nay
Vạn Ngạc Sương
(1956–)
3/2018 nay
Trần Trúc
(1953–)
3/2018 nay
Vương Đông Minh
(1956–)
3/2018 nay
Padma Choling
(1952-)
3/2018 nay
Đinh Trọng Lễ
(1957–)
3/2018 nay
Hác Minh Kim
(1956–)
3/2018 nay
Thái Đạt Phong
(1960–)
3/2018 nay
Võ Duy Hoa
(1956–)
3/2018 nay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]