Phó Thủ tướng Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phó Thủ tướng Nhật Bản
副総理
Fuku-sōri
Goshichi no kiri.svg
Biểu tượng Chính phủ Nhật Bản
Treasury Secretary Lew Greets Japan's Finance Minister Aso (10814512975) cropped.jpg
Đương nhiệm
Tarō Asō

từ 26/12/2012
Bổ nhiệm bởi Thủ tướng
phê chuẩn của Thiên Hoàng
Người đầu tiên giữ chức Kijūrō Shidehara
Thành lập 3/5/1947

Phó Thủ tướng Nhật Bản (副総理 Fuku-sōri?) là thành viên cao cấp của Nội các Nhật Bản. Chức vụ Phó Thủ tướng không phải là một vị trí cố định, chỉ tồn tại theo quyết định của Thủ tướng.

Chức vụ không tự động thành Thủ tướng, nếu sau này bị mất khả năng hoặc từ chức khỏi sự lãnh đạo của đảng chính trị. Tuy nhiên, trong thực tế, việc chỉ định ai đó vào vai trò của Phó Thủ tướng có thể cung cấp tình trạng thực tế bổ sung trong nội các, cho phép thực hiện de facto, nếu không de jure, quyền lực.

Phó Thủ tướng hiện tại là Tarō Asō, được bổ nhiệm ngày 26/12/2012.

Danh sách Phó Thủ tướng Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Màu khóa (cho chính đảng)
      Tiến bộ Nhật Bản

      Tự do Nhật Bản - Dân chủ Tự do - Tự do
      Dân chủ - Dân chủ Nhật Bản


      Dân chủ Tự do
      Đổi mới
      Nhật Bản mới
      Dân chủ
      Xã hội

Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản
Phó Thủ tướng Nhiệm kỳ Thủ tướng
Chân dung Tên Bổ nhiệm Miễn nhiệm Ngày
Kijuro Shidehara.jpg Kijūrō Shidehara
幣原 喜重郎
Shidehara Kijūrō
(1872–1951)
3/5/1947 24/5/1947 21 Shigeru Yoshida
Chức vụ không thiết lập 1947 8 Tetsu Katayama
Hitoshi Ashida.jpg Hitoshi Ashida
芦田 均
Ashida Hitoshi
(1887–1959)
1/6/1947 10/3/1948 283
Suehiro nishio.jpg Suehiro Nishio
西尾 末広
Nishio Suehiro
(1891-1981)
10/3/1948 6/7/1948 118 Hitoshi Ashida
Chức vụ không thiết lập 1948 87
Joji hayashi.jpg Jōji Hayashi
林 譲治
Hayashi Jōji
(1889-1960)
19/10/1948 13/3/1951 875 Shigeru Yoshida
Chức vụ không thiết lập 1951-1952 626
Ogata Taketora 1-2.jpg Taketora Ogata
緒方 竹虎
Ogata Taketora
(1888-1956)
28/11/1952 10/12/1954 742
Shigemitsu Mamoru.jpg Mamoru Shigemitsu
重光 葵
Shigemitsu Mamoru
(1887-1957)
10/12/1954 23/12/1956 744 Ichirō Hatoyama
Chức vụ không thiết lập 1956-1957 148 Tanzan Ishibashi
Mitsujiro Ishii.jpg Mitsujirō Ishii
石井 光次郎
Ishii Mitsujirō
(1889-1981)
20/5/1957 12/6/1958 388 Nobusuke Kishi
Chức vụ không thiết lập 1958-1959 371
Goshichi no kiri.svg Shūji Masutani
益谷 秀次
Masutani Shūji
(1888-1978)
18/6/1959 19/7/1960 397
Chức vụ không thiết lập 1960-1972 4424 Hayato Ikeda
Eisaku Satō
 
Takeo Miki Small.jpg Takeo Miki
三木 武夫
Miki Takeo
(1907-1988)
29/8/ 1972 12/7/1974 682 Kakuei Tanaka
Chức vụ không thiết lập 1974 150
Takeo Fukuda 1977.jpg Takeo Fukuda
福田 赳夫
Fukuda Takeo
(1905-1995)
9/12/1974 6/11/1976 698 Takeo Miki
Chức vụ không thiết lập 1976-1980 1313  
Takeo Fukuda
 
Goshichi no kiri.svg Masayoshi Ito
伊東 正義
Itō Masayoshi
(1913-1994)
11/6/1980 17/7/1980 36 Masayoshi Ōhira
Chức vụ không thiết lập 1980-1986 2196 Zenkō Suzuki
 
Goshichi no kiri.svg Shin Kanemaru
金丸 信
Kanemaru Shin
(1914-1996)
22/7/1986 6/11/1987 472 Yasuhiro Nakasone
Kiichi.jpg Kiichi Miyazawa
宮澤 喜一
Miyazawa Kiichi
(1919-2007)
6/11/1987 9/12/1988 399 Noboru Takeshita
Chức vụ không thiết lập 1988-1991 1061  
Sōsuke Uno
Toshiki Kaifu
Michio Watanabe 1993.jpg Michio Watanabe
渡辺 美智雄
Watanabe Michio
(1923-1995)
5/11/1991 7/4/1993 519 Kiichi Miyazawa
Gotouda.JPG Masaharu Gotōda
後藤田 正晴
Gotōda Masaharu
(1914-2005)
8/4/1993 9/8/ 1993 123
Goshichi no kiri.svg Tsutomu Hata
羽田 孜
Hata Tsutomu
(1935-2017)
9/8/ 1993 28/4/1994 262 Morihiro Hosokawa
Chức vụ không thiết lập 1994 63 Tsutomu Hata
Yōhei Kōno cropped.jpg Yōhei Kōno
河野 洋平
Kōno Yōhei
(1937-)
30/6/1994 2/10/1995 459 Tomiichi Murayama
Hashimoto Ryūtarō.jpg Ryutaro Hashimoto
橋本 龍太郎
Hashimoto Ryūtarō
(1937-2006)
2/10/1995 11/1/1996 101
Goshichi no kiri.svg Wataru Kubo
久保 亘
Kubo Wataru
(1929-2003)
11/1/1996 7/11/1996 301 Ryutaro Hashimoto
Chức vụ không thiết lập 1996-2009 4696  
Keizō Obuchi
Yoshirō Mori
Junichiro Koizumi
Shinzō Abe
Yasuo Fukuda
Tarō Asō
Prime Minister Naoto Kan (4795820403) cropped.jpg Naoto Kan
菅 直人
Kan Naoto
(1946-)
16/9/2009 8/6/2010 265 Yukio Hatoyama
Chức vụ không thiết lập 2010-2012 584 Naoto Kan
 
Katsuya Okada on March 29, 2010 V2.jpg Katsuya Okada
岡田 克也
Okada Katsuya
(1953-)
13/1/2012 26/12/2012 348 Yoshihiko Noda
Treasury Secretary Lew Greets Japan's Finance Minister Aso (10814512975) cropped.jpg Tarō Asō
麻生 太郎
Asō Tarō
(1940-)
26/12/2012 Đương nhiệm 2094 Shinzō Abe

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]