Phường (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Phường (hành chính))
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận, thị xã hay thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Hiện nay, để dễ quản lý địa bàn và liên kết các hộ gia đình, mỗi phường cũng tự chia thành các khu, khóm... dưới các khu lại có các tổ. Tuy nhiên, các đơn vị nhỏ này không thuộc vào cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2021, Việt Nam có 1.723 phường. Trong đó Thành phố Hồ Chí Minh có 249 phường và Hà Nội có 175 phường.

Hai phường có diện tích lớn nhất cả nước (với tổng diện tích đều trên 100 km²) là phường Mông Dương (Cẩm Phả, Quảng Ninh) với 119,83 km² và phường Cam Nghĩa (Cam Ranh, Khánh Hòa) với 105,10 km².

Quy định trong luật pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 2013

Cấp hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trong Hiến pháp 2013, Chương IX: Chính quyền địa phương[1], Khoản 1 Điều 110 có viết:

1. Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như sau:

Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Tỉnh chia thành huyện, thị xãthành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương;

Huyện chia thành , thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường.

Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

  • Trong Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015[2] (sửa đổi, bổ sung 2019[3]), quy định tại Điều 2: Đơn vị hành chính, Chương I: Những quy định chung:

Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có:

1. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh);

2. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện);

3. Xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

4. Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.

Như vậy, phường nằm ở cấp hành chính thứ ba trong 3 cấp hành chính (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) của Việt Nam.

Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13[4] của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành năm 2016, tại Điều 8, Mục 2: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính đô thị, Chương I: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính thì một phường cần phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sau:

Điều 8. Tiêu chuẩn của phường

1. Quy mô dân số:

a) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên;

b) Phường thuộc thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương từ 7.000 người trở lên;

c) Phường thuộc thị xã từ 5.000 người trở lên.

2. Diện tích tự nhiên từ 5,5 km² trở lên.

3. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị đạt quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị.

Danh sách các phường tại Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Tại các quận[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các phường thuộc các quận
STT Danh sách phường Quận trực thuộc Thành phố Năm thành lập Diện tích
(km²)
266 Cát Bi Hải An Hải Phòng 2007 0,75
267 Đằng Hải 2002 2,98
268 Đằng Lâm 2007 2,39
269 Đông Hải 1 2007 15,48
270 Đông Hải 2 2007 44,92
271 Nam Hải 2002 5,82
272 Thành Tô 2007 3,23
273 Tràng Cát 2002 19,96
274 Hạ Lý Hồng Bàng Hải Phòng 1981 1,08
275 Hoàng Văn Thụ 2020 0,45
276 Hùng Vương 1993 4,31
277 Minh Khai 1981 0,63
278 Phan Bội Châu 2020 0,29
279 Quán Toan 1993 2,44
280 Sở Dầu 1981 3,25
281 Thượng Lý 1981 1,42
282 Trại Chuối 1981 0,43
283 Bắc Sơn Kiến An Hải Phòng 1988 2,27
284 Đồng Hòa 1994 3,52
285 Lãm Hà 2007 1,75
286 Nam Sơn 1994 3,78
287 Ngọc Sơn 1988 3,51
288 Phù Liễn 1994 2,89
289 Quán Trữ 2007 1,58
290 Tràng Minh 1994 3,8
291 Trần Thành Ngọ 1988 1,24
292 Văn Đẩu 1994 4,37
293 An Biên Lê Chân Hải Phòng 2004 0,29
294 An Dương 1993 0,21
295 Cát Dài 1981 0,33
296 Dư Hàng 1981 0,28
297 Dư Hàng Kênh 2007 1,18
298 Đông Hải 1981 0,43
299 Hàng Kênh 1981 0,37
300 Hồ Nam 1981 0,4
301 Kênh Dương 2007 1,62
302 Lam Sơn 1993 0,5
303 Nghĩa Xá 2004 0,64
304 Niệm Nghĩa 2004 0,46
305 Trại Cau 1981 0,3
306 Trần Nguyên Hãn 1993 0,28
307 Vĩnh Niệm 2002 5,63
308 Cầu Đất Ngô Quyền Hải Phòng 2020 0,43
309 Cầu Tre 1981 0,45
310 Đằng Giang 1987 1,89
311 Đông Khê 1987 1,78
312 Đồng Quốc Bình 1981 0,23
313 Gia Viên 1981 0,26
314 Lạc Viên 1981 0,38
315 Lạch Tray 1987 0,72
316 Lê Lợi 1981 0,24
317 Máy Chai 1981 2,35
318 Máy Tơ 1981 1,51
319 Vạn Mỹ 1981 1,09
320 Bến Nghé Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 2,49
321 Bến Thành 1988 0,93
322 Cầu Kho 1988 0,35
323 Cầu Ông Lãnh 1988 0,23
324 Cô Giang 1988 0,36
325 Đa Kao 1988 1
326 Nguyễn Cư Trinh 1988 0,76
327 Nguyễn Thái Bình 1988 0,5
328 Phạm Ngũ Lão 1988 0,49
329 Tân Định 1988 0,63
330 Phường 1 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1981 0,15
331 Phường 2 1988 0,15
332 Phường 3 1981 0,15
333 Phường 4 1988 0,31
334 Phường 5 1988 0,25
335 Phường 9 1988 0,44
336 Phường 10 1988 0,16
337 Phường 11 1988 0,48
338 Phường 12 1988 0,16
339 Phường 13 1988 0,16
340 Phường 14 1988 0,31
341 Võ Thị Sáu 2020 2,2
342 Phường 1 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,38
343 Phường 2 2020 0,35
344 Phường 3 1976 0,31
345 Phường 4 1976 0,29
346 Phường 6 1985 0,21
347 Phường 8 1982 0,16
348 Phường 9 1985 0,12
349 Phường 10 1976 0,11
350 Phường 13 2020 0,84
351 Phường 14 1976 0,17
352 Phường 15 1976 0,22
353 Phường 16 1985 0,33
354 Phường 18 1985 0,7
355 Phường 1 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,43
356 Phường 2 1986 0,29
357 Phường 3 1986 0,18
358 Phường 4 1986 0,38
359 Phường 5 1986 0,22
360 Phường 6 1986 0,24
361 Phường 7 1986 0,24
362 Phường 8 1986 0,24
363 Phường 9 1986 0,39
364 Phường 10 1986 0,23
365 Phường 11 1986 0,31
366 Phường 12 1986 0,57
367 Phường 13 1986 0,27
368 Phường 14 1986 0,28
369 Phường 1 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
370 Phường 2 1987 0,24
371 Phường 3 1987 0,23
372 Phường 4 1987 0,21
373 Phường 5 1987 0,23
374 Phường 6 1987 0,31
375 Phường 7 1987 0,47
376 Phường 8 1987 0,41
377 Phường 9 1987 0,27
378 Phường 10 1987 1,54
379 Phường 11 1987 0,92
380 Phường 12 1987 0,73
381 Phường 13 1987 0,84
382 Phường 14 1987 0,43
383 Bình Thuận Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,65
384 Phú Mỹ 1997 3,73
385 Phú Thuận 1997 8,29
386 Tân Hưng 1997 2,2
387 Tân Kiểng 1997 0,97
388 Tân Phong 1997 4,3
389 Tân Phú 1997 4,59
390 Tân Quy 1997 0,86
391 Tân Thuận Đông 1997 8,12
392 Tân Thuận Tây 1997 1,05
393 Phường 1 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,49
394 Phường 2 1987 0,51
395 Phường 3 1987 0,5
396 Phường 4 1987 1,46
397 Phường 5 1987 1,62
398 Phường 6 1987 1,45
399 Phường 7 1987 5,68
400 Phường 8 1987 0,3
401 Phường 9 1987 0,44
402 Phường 10 1987 0,25
403 Phường 11 1987 0,27
404 Phường 12 1987 0,3
405 Phường 13 1987 0,25
406 Phường 14 1987 0,55
407 Phường 15 1987 1,54
408 Phường 16 1987 3,55
409 Phường 1 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
410 Phường 2 2020 0,3
411 Phường 4 1987 0,16
412 Phường 5 1987 0,16
413 Phường 6 1987 0,22
414 Phường 7 1987 0,1
415 Phường 8 1987 0,15
416 Phường 9 1987 0,19
417 Phường 10 1987 0,19
418 Phường 11 1987 0,22
419 Phường 12 1987 1,29
420 Phường 13 1987 0,47
421 Phường 14 1987 1,57
422 Phường 15 1987 0,77
423 Phường 1 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1983 0,27
424 Phường 2 1987 0,21
425 Phường 3 1987 0,79
426 Phường 4 1987 0,17
427 Phường 5 1987 0,67
428 Phường 6 1987 0,16
429 Phường 7 1987 0,16
430 Phường 8 1987 0,33
431 Phường 9 1987 0,15
432 Phường 10 1987 0,27
433 Phường 11 1987 0,24
434 Phường 12 1987 0,13
435 Phường 13 1987 0,18
436 Phường 14 1987 0,31
437 Phường 15 1987 0,81
438 Phường 16 1987 0,29
439 An Phú Đông Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,56
440 Đông Hưng Thuận 2006 2,55
441 Hiệp Thành 1997 5,31
442 Tân Chánh Hiệp 1997 4,23
443 Tân Hưng Thuận 2006 1,81
444 Tân Thới Hiệp 1997 3,3
445 Tân Thới Nhất 1997 3,85
446 Thạnh Lộc 1997 5,71
447 Thạnh Xuân 1997 9,58
448 Thới An 1997 4,51
449 Trung Mỹ Tây 1997 2,73
450 An Lạc Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,59
451 An Lạc A 2003 1,41
452 Bình Hưng Hòa 2003 4,7
453 Bình Hưng Hòa A 2003 4,65
454 Bình Hưng Hòa B 2003 7,52
455 Bình Trị Đông 2003 3,46
456 Bình Trị Đông A 2003 4,24
457 Bình Trị Đông B 2003 4,62
458 Tân Tạo 2003 5,66
459 Tân Tạo A 2003 11,72
460 Phường 1 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,26
461 Phường 2 1988 0,33
462 Phường 3 1988 0,44
463 Phường 5 1976 0,37
464 Phường 6 1976 0,3
465 Phường 7 1976 0,4
466 Phường 11 1988 0,77
467 Phường 12 1988 1,12
468 Phường 13 1976 2,63
469 Phường 14 1988 0,32
470 Phường 15 1988 0,51
471 Phường 17 1988 0,64
472 Phường 19 1988 0,39
473 Phường 21 1988 0,39
474 Phường 22 1976 1,83
475 Phường 24 1988 0,57
476 Phường 25 1976 1,84
477 Phường 26 1976 1,31
478 Phường 27 1976 0,86
479 Phường 28 1976 5,49
480 Phường 1 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,59
481 Phường 3 1983 1,45
482 Phường 4 1983 0,37
483 Phường 5 1983 1,57
484 Phường 6 2006 1,65
485 Phường 7 1983 0,97
486 Phường 8 2006 1,17
487 Phường 9 2006 0,84
488 Phường 10 1983 1,65
489 Phường 11 2006 1,22
490 Phường 12 2006 1,43
491 Phường 13 1983 0,86
492 Phường 14 2006 2,1
493 Phường 15 2006 1,43
494 Phường 16 1983 1,28
495 Phường 17 2006 1,17
496 Phường 1 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,2
497 Phường 2 1976 0,39
498 Phường 3 1976 0,19
499 Phường 4 1976 0,28
500 Phường 5 1976 0,3
501 Phường 7 1982 0,44
502 Phường 8 1976 0,3
503 Phường 9 1976 1,39
504 Phường 10 1976 0,33
505 Phường 11 2020 0,39
506 Phường 13 2020 0,29
507 Phường 15 1982 0,23
508 Phường 17 1976 0,15
509 Phường 1 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,36
510 Phường 2 1988 1,99
511 Phường 3 1988 0,26
512 Phường 4 1988 2,42
513 Phường 5 1988 0,3
514 Phường 6 1988 0,57
515 Phường 7 1988 0,48
516 Phường 8 1988 0,4
517 Phường 9 1988 0,5
518 Phường 10 1988 0,85
519 Phường 11 1988 0,58
520 Phường 12 1988 1,44
521 Phường 13 1988 1,18
522 Phường 14 1988 0,92
523 Phường 15 1988 10,13
524 Hiệp Tân Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,13
525 Hòa Thạnh 2003 0,93
526 Phú Thạnh 2003 1,14
527 Phú Thọ Hòa 2003 1,23
528 Phú Trung 2003 0,9
529 Sơn Kỳ 2003 1,12
530 Tân Quý 2003 1,78
531 Tân Sơn Nhì 2003 1,13
532 Tân Thành 2003 0,99
533 Tân Thới Hòa 2003 1,15
534 Tây Thạnh 2003 3,57


Tại các thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên phường Thành phố Tỉnh Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Bình Đức Long Xuyên An Giang 1975 11,07
2 Bình Khánh 1999 6,28
3 Đông Xuyên 2005 0,89
4 Mỹ Bình 1975 1,61
5 Mỹ Hòa 2005 16,51
6 Mỹ Long 1975 1,23
7 Mỹ Phước 1975 3,69
8 Mỹ Quý 1999 4,72
9 Mỹ Thạnh 1999 13,9
10 Mỹ Thới 1999 20
11 Mỹ Xuyên 1984 0,62
12 Châu Phú A Châu Đốc 1979 5,24
13 Châu Phú B 1979 11,56
14 Núi Sam 2002 13,97
15 Vĩnh Mỹ 2003 7,8
16 Vĩnh Nguơn 2013 9,46
17 Kim Dinh Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 2002 18,05
18 Long Hương 2002 14,58
19 Long Tâm 2005 3,58
20 Long Toàn 1994 2,72
21 Phước Hiệp 1994 0,96
22 Phước Hưng 1994 2,93
23 Phước Nguyên 1994 2,52
24 Phước Trung 1994 6,08
25 Phường 1 Vũng Tàu 1986 1,37
26 Phường 2 1986 2,93
27 Phường 3 1986 0,9
28 Phường 4 1986 0,82
29 Phường 5 1986 3,9
30 Phường 7 1986 1,63
31 Phường 8 1986 2,46
32 Phường 9 1986 3,22
33 Phường 10 1986 3,7
34 Phường 11 1986 10,69
35 Phường 12 2002 34,3
36 Nguyễn An Ninh 2004 3,9
37 Rạch Dừa 2004 3,26
38 Thắng Nhất 2003 4,4
39 Thắng Nhì 2014 2,7
40 Thắng Tam 2004 2,52
41 Đa Mai Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,61
42 Dĩnh Kế 2013 4,24
43 Hoàng Văn Thụ 1999 1,5
44 Lê Lợi 1961 0,8
45 Mỹ Độ 1994 1,63
46 Ngô Quyền 1961 1,16
47 Thọ Xương 1999 4,12
48 Trần Nguyên Hãn 1994 0,87
49 Trần Phú 1961 0,97
50 Xương Giang 2013 3,05
51 Đức Xuân Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,62
52 Huyền Tụng 2015 27,21
53 Nguyễn Thị Minh Khai 1997 1,4
54 Phùng Chí Kiên 1990 3,62
55 Sông Cầu 1990 4,32
56 Xuất Hóa 2015 47,28
57 Phường 1 Bạc Liêu Bạc Liêu 2002 5,83
58 Phường 2 1991 8,19
59 Phường 3 1991 0,92
60 Phường 5 1991 10,09
61 Phường 7 1991 3,05
62 Phường 8 1991 11,04
63 Nhà Mát 2003 24,39
64 Đại Phúc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 4,61
65 Đáp Cầu 1961 0,9
66 Hạp Lĩnh 2010 5,26
67 Hòa Long 2019 7,96
68 Khắc Niệm 2013 7,45
69 Khúc Xuyên 2013 2,35
70 Kim Chân 2019 4,13
71 Kinh Bắc 2003 2,07
72 Nam Sơn 2019 11,98
73 Ninh Xá 1961 0,81
74 Phong Khê 2013 5,49
75 Suối Hoa 2002 1,18
76 Thị Cầu 1961 1,74
77 Tiền An 1961 0,34
78 Vạn An 2010 3,76
79 Vân Dương 2010 6,6
80 Vệ An 1961 0,58
81 Võ Cường 2006 7,95
82 Vũ Ninh 2003 6,2
83 Châu Khê Từ Sơn 2008 4,98
84 Đình Bảng 2008 8,3
85 Đông Ngàn 2008 1,11
86 Đồng Kỵ 2008 3,34
87 Đồng Nguyên 2008 6,88
88 Hương Mạc 2021 5,58
89 Phù Chẩn 2021 5,98
90 Phù Khê 2021 3,47
91 Tam Sơn 2021 8,45
92 Tân Hồng 2008 4,91
93 Trang Hạ 2008 2,56
94 Tương Giang 2021 5,66
95 Phường 4 Bến Tre Bến Tre 1975 0,40
96 Phường 5 1975
97 Phường 6 1984 1,56
98 Phường 7 1984 2,29
99 Phường 8 1984 2,24
100 An Hội 2020 0,92
101 Phú Khương 1999 3,66
102 Phú Tân 2009 4,19
103 Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định 1987 48,21
104 Đống Đa 1975 6,31
105 Ghềnh Ráng 1997 24,77
106 Hải Cảng 1975 3,02
107 Lê Hồng Phong 1998 1,07
108 Lê Lợi 1975 0,57
109 Lý Thường Kiệt 1998 0,64
110 Ngô Mây 1975 1,45
111 Nguyễn Văn Cừ 1997 2,16
112 Nhơn Bình 1997 14,68
113 Nhơn Phú 1997 13,19
114 Quang Trung 1997 7,75
115 Thị Nại 1998 1,86
116 Trần Hưng Đạo 1998 0,48
117 Trần Phú 1975 0,68
118 Trần Quang Diệu 1987 10,98
119 Chánh Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 6,89
120 Chánh Nghĩa 1976 4,77
121 Định Hòa 2008 7,93
122 Hiệp An 2008 7,08
123 Hiệp Thành 1975 5,88
124 Hòa Phú 2009 28,49
125 Phú Cường 1975 2,45
126 Phú Hòa 1997 5,69
127 Phú Lợi 2003 6,98
128 Phú Mỹ 2008 6,27
129 Phú Tân 2009 15,39
130 Phú Thọ 2008 4,75
131 Tân An 2013 10,15
132 Tương Bình Hiệp 2013 5,2
133 An Bình Dĩ An 2011 3,4
134 Bình An 2011 6,03
135 Bình Thắng 2011 5,5
136 Dĩ An 2011 10,44
137 Đông Hòa 2011 10,25
138 Tân Bình 2011 10,36
139 Tân Đông Hiệp 2011 14,12
140 An Phú Thuận An 2011 10,91
141 An Thạnh 2011 7,5
142 Bình Chuẩn 2011 11,41
143 Bình Hòa 2011 14,47
144 Bình Nhâm 2013 5,41
145 Hưng Định 2013 2,87
146 Lái Thiêu 2011 7,9
147 Thuận Giao 2011 11,49
148 Vĩnh Phú 2011 6,53
149 Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước 1999 5,52
150 Tân Đồng 1999 7,45
151 Tân Phú 1999 8,43
152 Tân Thiện 2007 3,6
153 Tân Xuân 1999 14,69
154 Tiến Thành 2018 25,61
155 Bình Hưng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,78
156 Đức Long 1975 2,07
157 Đức Nghĩa 1975 0,38
158 Đức Thắng 1975 0,43
159 Hàm Tiến 2001 10,39
160 Hưng Long 1975 0,89
161 Lạc Đạo 1975 0,36
162 Mũi Né 1982 35,41
163 Phú Hài 2001 12,13
164 Phú Tài 2001 2,85
165 Phú Thủy 1975 4,1
166 Phú Trinh 1975 1,51
167 Thanh Hải 1975 1,04
168 Xuân An 2001 2,04
169 Phường 1 Cà Mau Cà Mau 1975 3,55
170 Phường 2 1975 3,13
171 Phường 4 1975 1,88
172 Phường 5 1975 2,08
173 Phường 6 1975 12,34
174 Phường 7 1975 3,4
175 Phường 8 1975 10,04
176 Phường 9 1975 6,95
177 Tân Thành 2009 11,15
178 Tân Xuyên 2009 18,89
179 Đề Thám Cao Bằng Cao Bằng 2010 10,95
180 Duyệt Trung 2012 9,99
181 Hòa Chung 2012 5,43
182 Hợp Giang 1981 1
183 Ngọc Xuân 2010 6,86
184 Sông Bằng 1981 7,87
185 Sông Hiến 1981 8,74
186 Tân Giang 1981 5,46
187 Ea Tam Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 13,82
188 Khánh Xuân 1995 21,88
189 Tân An 1996 11,04
190 Tân Hòa 1996 5,11
191 Tân Lập 1996 10,2
192 Tân Lợi 1996 14,07
193 Tân Thành 1975 4,88
194 Tân Tiến 1975 2,53
195 Thắng Lợi 1996 0,92
196 Thành Công 1975 1,04
197 Thành Nhất 1996 40,46
198 Thống Nhất 1996 0,62
199 Tự An 1975 5,49
200 Nghĩa Đức Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 16,64
201 Nghĩa Phú 2005 13,13
202 Nghĩa Tân 2005 17,28
203 Nghĩa Thành 2005 2,86
204 Nghĩa Trung 2005 14,16
205 Quảng Thành 2019 77,59
206 Him Lam Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 5,89
207 Mường Thanh 1992 1,72
208 Nam Thanh 2003 3,56
209 Noong Bua 2003 3,24
210 Tân Thanh 2000 1,02
211 Thanh Bình 1997 0,65
212 Thanh Trường 2003 5,32
213 An Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 10,4
214 An Hòa 2019 9,21
215 Bình Đa 1988 1,26
216 Bửu Hòa 1984 4,17
217 Bửu Long 1994 5,74
218 Hiệp Hòa 2019 6,97
219 Hố Nai 1996 3,89
220 Hóa An 2019 6,85
221 Hòa Bình 1975 0,56
222 Long Bình 1994 35
223 Long Bình Tân 1994 11,14
224 Phước Tân 2019 42,77
225 Quang Vinh 1975 1,2
226 Quyết Thắng 1975 1,39
227 Tam Hiệp 1975 2,17
228 Tam Hòa 1975 1,22
229 Tam Phước 2019 45,10
230 Tân Biên 1984 6,11
231 Tân Hạnh 2019 6,06
232 Tân Hiệp 1994 3,46
233 Tân Hòa 1984 3,95
234 Tân Mai 1975 1,37
235 Tân Phong 1984 16,86
236 Tân Tiến 1975 1,32
237 Tân Vạn 1984 4,33
238 Thanh Bình 1975 0,35
239 Thống Nhất 1975 3,43
240 Trảng Dài 1994 14,46
241 Trung Dũng 1975 0,86
242 Bảo Vinh Long Khánh 2019 15,75
243 Bàu Sen 2019 12,95
244 Phú Bình 2003 1,49
245 Suối Tre 2019 24,27
246 Xuân An 2003 1,39
247 Xuân Bình 2003 1,23
248 Xuân Hòa 2003 1,71
249 Xuân Lập 2019 16,24
250 Xuân Tân 2019 10,59
251 Xuân Thanh 2003 1,35
252 Xuân Trung 2003 1
253 Phường 1 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 2,02
254 Phường 2 1983
255 Phường 3 1983
256 Phường 4 1983
257 Phường 6 1987 8,93
258 Phường 11 1987 8,39
259 Hòa Thuận 2004 2,29
260 Mỹ Phú 2004 2,64
261 An Bình A Hồng Ngự 2020 24,34
262 An Bình B 2020 21,25
263 An Lạc 2008 7,52
264 An Lộc 2008 4
265 An Thạnh 2008 4,7
266 Phường 1 Sa Đéc 1981 2,14
267 Phường 2 1981 1,79
268 Phường 3 1981 1,45
269 Phường 4 1981 1,73
270 An Hòa 2004 6,41
271 Tân Quy Đông 2004 6,44
272 Chi Lăng Pleiku Gia Lai 2008 25,48
273 Diên Hồng 1975 1,66
274 Đống Đa 2008 4,02
275 Hoa Lư 1975 5,08
276 Hội Phú 1975 4,53
277 Hội Thương 1975 0,77
278 Ia Kring 1999 6,7
279 Phù Đổng 2008 4,53
280 Tây Sơn 1999 1,54
281 Thắng Lợi 2006 7,06
282 Thống Nhất 1975 10,19
283 Trà Bá 2000 4,09
284 Yên Đỗ 1975 1,86
285 Yên Thế 2000 11,87
286 Minh Khai Hà Giang Hà Giang 1994 4,4
287 Ngọc Hà 2005 2,38
288 Nguyễn Trãi 1961 4,46
289 Quang Trung 1961 10,06
290 Trần Phú 1961 2,45
291 Châu Sơn Phủ Lý Hà Nam 2013 5,24
292 Hai Bà Trưng 1981 0,61
293 Lam Hạ 2013 6,28
294 Lê Hồng Phong 2000 7,61
295 Liêm Chính 2013 3,33
296 Lương Khánh Thiện 1981 0,32
297 Minh Khai 1981 0,35
298 Quang Trung 2000 2,62
299 Thanh Châu 2013 3,37
300 Thanh Tuyền 2013 4,58
301 Trần Hưng Đạo 1981 0,17
302 Bắc Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961
303 Đại Nài 2004 4,26
304 Hà Huy Tập 2004 2,01
305 Nam Hà 1961 1,09
306 Nguyễn Du 2007 2,2
307 Tân Giang 1993 0,99
308 Thạch Linh 2007 6,06
309 Thạch Quý 2007 3,58
310 Trần Phú 2007 1,07
311 Văn Yên 2007 2,53
312 Ái Quốc Hải Dương Hải Dương 2013 8,2
313 Bình Hàn 1996 3,07
314 Cẩm Thượng 1996 2,5
315 Hải Tân 1996 3,33
316 Lê Thanh Nghị 1996 1
317 Nam Đồng 2019 8,89
318 Ngọc Châu 1996 3,16
319 Nguyễn Trãi 1961 0,55
320 Nhị Châu 2009 3,18
321 Phạm Ngũ Lão 1961 0,74
322 Quang Trung 1961
323 Tân Bình 2009 2,61
324 Tân Hưng 2019 5,00
325 Thạch Khôi 2013 5,33
326 Thanh Bình 2009
327 Trần Hưng Đạo 1961
328 Trần Phú 1961 1,1
329 Tứ Minh 2008 7,13
330 Việt Hòa 2008 6,15
331 An Lạc Chí Linh 2019 10,69
332 Bến Tắm 2010 20,26
333 Chí Minh 2010 11,47
334 Cổ Thành 2019 8,15
335 Cộng Hòa 2010 26,49
336 Đồng Lạc 2019 11,25
337 Hoàng Tân 2010 10,55
338 Hoàng Tiến 2019 15,78
339 Phả Lại 2010 13,83
340 Sao Đỏ 2010 5,62
341 Tân Dân 2019 9,25
342 Thái Học 2010 7,81
343 Văn An 2010 14,38
344 Văn Đức 2019 14,91
345 Phường 1 Vị Thanh Hậu Giang 1999 0,74
346 Phường 3 1999 13,6
347 Phường 4 1999 8,33
348 Phường 5 1999 7,79
349 Phường 7 2003 6,16
350 Hiệp Lợi Ngã Bảy 2020 14,05
351 Hiệp Thành 2005 12,25
352 Lái Hiếu 2005 8,16
353 Ngã Bảy 2005 4,73
354 Dân Chủ Hòa Bình Hòa Bình 2019 8,97
355 Đồng Tiến 1961 2,07
356 Hữu Nghị 1961 3,57
357 Kỳ Sơn 2019 34,55
358 Phương Lâm 1961 3,30
359 Quỳnh Lâm 2021 9,15
360 Tân Hòa 1961 4,81
361 Tân Thịnh 1961 3,92
362 Thái Bình 2002 20,94
363 Thịnh Lang 2002 2,88
364 Thống Nhất 2019 17,51
365 Trung Minh 2021 14,57
366 An Khánh Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 2020 3,92
367 An Lợi Đông 1997 3,85
368 An Phú 1997 10,42
369 Bình Chiểu 1997 5,49
370 Bình Thọ 1997 1,21
371 Bình Trưng Đông 1997 3,45
372 Bình Trưng Tây 1997 2,22
373 Cát Lái 1997 6,69
374 Hiệp Bình Chánh 1997 6,26
375 Hiệp Bình Phước 1997 7,66
376 Hiệp Phú 1997 2,25
377 Linh Chiểu 1997 1,41
378 Linh Đông 1997 2,59
379 Linh Tây 1997 1,37
380 Linh Trung 1997 6,81
381 Linh Xuân 1997 3,83
382 Long Bình 1997 16,77
383 Long Phước 1997 23,49
384 Long Thạnh Mỹ 1997 12,99
385 Long Trường 1997 12,2
386 Phú Hữu 1997 12,41
387 Phước Bình 1997 0,99
388 Phước Long A 1997 4,09
389 Phước Long B 1997 3,92
390 Tam Bình 1997 3,41
391 Tam Phú 1997 2,98
392 Tăng Nhơn Phú A 1997 4,52
393 Tăng Nhơn Phú B 1997 4,45
394 Tân Phú 1997 4,82
395 Thạnh Mỹ Lợi 1997 12,83
396 Thảo Điền 1997 3,75
397 Thủ Thiêm 1997 3,25
398 Trường Thạnh 1997 10,34
399 Trường Thọ 1997 4,09
400 An Tảo Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,23
401 Hiến Nam 2003 3,52
402 Hồng Châu 2003 2,17
403 Lam Sơn 2003 7,62
404 Lê Lợi 2003 0,94
405 Minh Khai 2003 2,23
406 Quang Trung 2003 0,45
407 Lộc Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,4
408 Ngọc Hiệp 1975 3,62
409 Phước Hải 1998 2,56
410 Phước Hòa 1975 1,01
411 Phước Long 1998 4,27
412 Phước Tân 1975 0,47
413 Phước Tiến 1975 0,28
414 Phương Sài 1975
415 Phương Sơn 1975 0,46
416 Tân Lập 1975 0,62
417 Vạn Thắng 1975 0,37
418 Vạn Thạnh 1975 0,39
419 Vĩnh Hải 2002 4,48
420 Vĩnh Hòa 2002 11,56
421 Vĩnh Nguyên 1975 1,7
422 Vĩnh Phước 1975 1,34
423 Vĩnh Thọ 1975 42,62
424 Vĩnh Trường 1975 0,67
425 Xương Huân 1975 0,64
426 Ba Ngòi Cam Ranh 2000 7,43
427 Cam Linh 2000 1,11
428 Cam Lộc 2000 4,03
429 Cam Lợi 2000 1,01
430 Cam Nghĩa 2007 105,1
431 Cam Phú 2000 5,91
432 Cam Phúc Bắc 2000 13,55
433 Cam Phúc Nam 2000 8,5
434 Cam Thuận 2000 1,35
435 An Bình Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,8
436 An Hòa 2004 4,47
437 Rạch Sỏi 2004 5,42
438 Vĩnh Bảo 2003 0,77
439 Vĩnh Hiệp 1991 10,69
440 Vĩnh Lạc 2003 1,75
441 Vĩnh Lợi 2001 3,98
442 Vĩnh Quang 2001 10,65
443 Vĩnh Thanh 2001 0,82
444 Vĩnh Thanh Vân 1983 0,59
445 Vĩnh Thông 1997 15,19
446 Bình San Hà Tiên 1998 1,49
447 Đông Hồ 2009 34,09
448 Mỹ Đức 2018 16,32
449 Pháo Đài 1998 8,05
450 Tô Châu 1998 2,47
451 An Thới Phú Quốc 2020
452 Dương Đông 2020
453 Duy Tân Kon Tum Kon Tum 1998 5,46
454 Lê Lợi 1998 3,95
455 Ngô Mây 2013 17,23
456 Nguyễn Trãi 2004 6
457 Quang Trung 1998 4,14
458 Quyết Thắng 1975 1,25
459 Thắng Lợi 2004 5,16
460 Thống Nhất 1975 4,61
461 Trần Hưng Đạo 2004 5,9
462 Trường Chinh 2004 4,41
463 Đoàn Kết Lai Châu Lai Châu 2004 4,03
464 Đông Phong 2012 5,27
465 Quyết Thắng 2012 2,99
466 Quyết Tiến 2012 3,06
467 Tân Phong 2012 5,59
468 Phường 1 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,76
469 Phường 2 1986 1,26
470 Phường 3 1986 27,24
471 Phường 4 1986 29,1
472 Phường 5 1986 34,74
473 Phường 6 1986 1,68
474 Phường 7 1986 34,22
475 Phường 8 1986 17,84
476 Phường 9 1986 4,7
477 Phường 10 1986 13,79
478 Phường 11 1986 16,44
479 Phường 12 1986 12,3
480 Phường 1 Bảo Lộc 1994 4,27
481 Phường 2 1994 7
482 B'Lao 1994 5,40
483 Lộc Phát 1994 25,1
484 Lộc Sơn 1994 12,65
485 Lộc Tiến 1994 12,1
486 Chi Lăng Lạng Sơn Lạng Sơn 1994
487 Đông Kinh 1994 2,16
488 Hoàng Văn Thụ 1994 1,71
489 Tam Thanh 1994 2,31
490 Vĩnh Trại 1994 1,36
491 Bắc Cường Lào Cai Lào Cai 2004 12,79
492 Bắc Lệnh 1961 3,34
493 Bình Minh 2004 4,66
494 Cốc Lếu 1961 2,93
495 Duyên Hải 1961 7,24
496 Kim Tân 1961 2,59
497 Lào Cai 1994 7,80
498 Nam Cường 2004 11,17
499 Pom Hán 1961 2,90
500 Xuân Tăng 1961 9,03
501 Phường 1 Tân An Long An 1975 0,68
502 Phường 2 1975 1,4
503 Phường 3 2006 3,54
504 Phường 4 1975 5,52
505 Phường 5 1994 6,69
506 Phường 6 1998 6,97
507 Phường 7 2006 3,73
508 Khánh Hậu 2006 3,89
509 Tân Khánh 2006 6,96
510 Bà Triệu Nam Định Nam Định 1985 0,38
511 Cửa Bắc 1985 0,63
512 Cửa Nam 2004 1,78
513 Hạ Long 1985 0,6
514 Lộc Hạ 2004 3,5
515 Lộc Hòa 2019 6,46
516 Lộc Vượng 2004 4,2
517 Mỹ Xá 2019 6,24
518 Năng Tĩnh 2004 0,8
519 Ngô Quyền 1985 0,35
520 Nguyễn Du 1961 0,2
521 Phan Đình Phùng 1961 0,38
522 Quang Trung 2004 0,29
523 Thống Nhất 2004 0,69
524 Trần Đăng Ninh 1961 0,45
525 Trần Hưng Đạo 1961 0,36
526 Trần Quang Khải 2004 0,91
527 Trần Tế Xương 1985 0,74
528 Trường Thi 1985 0,68
529 Văn Miếu 1985 0,43
530 Vị Hoàng 2004 0,55
531 Vị Xuyên 1985 0,51
532 Bến Thủy Vinh Nghệ An 1994 2,91
533 Cửa Nam 1994 1,98
534 Đội Cung 1979
535 Đông Vĩnh 1994 3,93
536 Hà Huy Tập 1982 2,15
537 Hồng Sơn 1961 0,5
538 Hưng Bình 2005 1,62
539 Hưng Dũng 2005 5,16
540 Hưng Phúc 2005 1,14
5241 Lê Lợi 2005 1,37
542 Lê Mao 1982 0,88
543 Quán Bàu 2005 2,31
544 Quang Trung 1982
545 Trung Đô 1961
546 Trường Thi 1979 1,93
547 Vinh Tân 2008 5,12
548 Bích Đào Ninh Bình Ninh Bình 1996 2,24
549 Đông Thành 1996 1,77
550 Nam Bình 1996 0,64
551 Nam Thành 1996 1,28
552 Ninh Khánh 2005 5,4
553 Ninh Phong 2005 5,39
554 Ninh Sơn 2007 4,94
555 Phúc Thành 1996 1,01
556 Tân Thành 1996 1,74
557 Thanh Bình 1996 1,61
558 Vân Giang 1981 0,35
559 Bắc Sơn Tam Điệp 2007 3,25
560 Nam Sơn 2007 13,39
561 Tân Bình 2007 7,51
562 Tây Sơn 2007 2,77
563 Trung Sơn 1982 4,07
564 Yên Bình 2015 4,6
565 Bảo An Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 3,22
566 Đài Sơn 2001 1,26
567 Đạo Long 1981 2,14
568 Đô Vinh 1981 28,5
569 Đông Hải 2001 2,12
570 Kinh Dinh 1981 0,39
571 Mỹ Bình 2008 4,96
572 Mỹ Đông 2001 2,41
573 Mỹ Hải 2008 2,22
574 Mỹ Hương 1981 0,5
575 Phủ Hà 1981 1,37
576 Phước Mỹ 1981 5,94
577 Tấn Tài 1981 2,86
578 Thanh Sơn 2001 0,97
579 Văn Hải 2008 9,27
580 Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 4,5
581 Bến Gót 2002 2,56
582 Dữu Lâu 2002 6,31
583 Gia Cẩm 1984 1,94
584 Minh Nông 2019 10,43
585 Minh Phương 2010 3,15
586 Nông Trang 1984 1,92
587 Tân Dân 1984 1,34
588 Thanh Miếu 2002 2,08
589 Thọ Sơn 1984 1
590 Tiên Cát 1984 3,55
591 Vân Cơ 1984 1
592 Vân Phú 2010 9,23
593 Phường 1 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,53
594 Phường 2 1999 0,64
595 Phường 3 1978 0,29
596 Phường 4 1978 0,56
597 Phường 5 1999 1,39
598 Phường 6 1978 1,91
599 Phường 7 1999 1,51
600 Phường 8 1999 1,4
601 Phường 9 2003 10,03
602 Phú Đông 2007 6,18
603 Phú Lâm 2007 4,93
604 Phú Thạnh 2007 9,49
605 Bắc Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 10,19
606 Bắc Nghĩa 2004 7,67
607 Đồng Hải 1992 1,93
608 Đồng Phú 1992 3,81
609 Đồng Sơn 1961 19,66
610 Đức Ninh Đông 2004 2,77
601 Hải Thành 1961 2,45
612 Nam Lý 1991 3,9
613 Phú Hải 1961 3,07
614 An Mỹ Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,87
615 An Phú 2002 14,62
616 An Sơn 1983 2,47
617 An Xuân 1983 1,08
618 Hòa Hương 1983 4
619 Hòa Thuận 2005 5,58
620 Phước Hòa 1983 0,64
621 Tân Thạnh 2005 6,2
622 Trường Xuân 1983 4,7
623 Cẩm An Hội An 2004 3,15
624 Cẩm Châu 2004 5,7
625 Cẩm Nam 2007 4,55
626 Cẩm Phô 1999 1
627 Cửa Đại 2004 3,16
628 Minh An 1975 0,69
629 Sơn Phong 1975 0,67
630 Tân An 1999 1,48
631 Thanh Hà 1999 6,13
632 Chánh Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1991 2,51
633 Lê Hồng Phong 1975 3,44
634 Nghĩa Chánh 2001 4,04
635 Nghĩa Lộ 1994 4,14
636 Nguyễn Nghiêm 1975 0,51
637 Quảng Phú 2001 7,27
638 Trần Hưng Đạo 1975 0,48
639 Trần Phú 1975 2,24
640 Trương Quang Trọng 2013 9,26
641 Bạch Đằng Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,7
642 Bãi Cháy 1981 19,29
643 Cao Thắng 1981 2,47
644 Cao Xanh 1981 7,14
645 Đại Yên 2010 45,37
646 Giếng Đáy 1981 6,24
647 Hà Khánh 1981 31,9
648 Hà Khẩu 1991 8,28
649 Hà Lầm 1981 4,01
650 Hà Phong 1981 24,28
651 Hà Trung 1981 5,68
652 Hà Tu 1981 15,94
653 Hoành Bồ 2019 12,29
654 Hồng Gai 1996 1,67
655 Hồng Hà 1981 3,81
656 Hồng Hải 1981 2,77
657 Hùng Thắng 2003 5,97
658 Trần Hưng Đạo 1961 0,64
659 Tuần Châu 2003 7,6
660 Việt Hưng 2010 31,7
661 Yết Kiêu 1961 1,57
662 Cẩm Bình Cẩm Phả 2001 1,07
663 Cẩm Đông 1961 7,66
664 Cẩm Phú 1981 13,1
665 Cẩm Sơn 1961 13,84
666 Cẩm Tây 1961 4,98
667 Cẩm Thạch 1961 5,78
668 Cẩm Thành 1961 1,29
669 Cẩm Thịnh 1981 16,26
670 Cẩm Thủy 1961 2,56
671 Cẩm Trung 1961 2,14
672 Cửa Ông 1981 15,58
673 Mông Dương 1981 119,83
674 Quang Hanh 2001 56,35
675 Bình Ngọc Móng Cái 2010 11,09
676 Hải Hòa 2007 38,92
677 Hải Yên 2007 44,64
678 Hòa Lạc 1998 0,72
679 Ka Long 1998 1,53
680 Ninh Dương 1998 12,59
681 Trà Cổ 1998 13,69
682 Trần Phú 1998 0,97
683 Bắc Sơn Uông Bí 1981 27,16
684 Nam Khê 1999 7,49
685 Phương Đông 2011 23,98
686 Phương Nam 2011 21,66
687 Quang Trung 1981 21,8
688 Thanh Sơn 1961 67,5
689 Trưng Vương 2019 16,28
690 Vàng Danh 1981 54,15
691 Yên Thanh 1999 16,26
692 Phường 1 Đông Hà Quảng Trị 1975 2,61
693 Phường 2 1975
694 Phường 3 1975 19,2
695 Phường 4 1975 5,09
696 Phường 5 1975 3,6
697 Đông Giang 1991 6,29
698 Đông Lễ 1999 9,2
699 Đông Lương 1999 19,69
700 Đông Thanh 1991 4,95
701 Phường 1 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 0,29
702 Phường 2 1975 5,88
703 Phường 3 1995 7,5
704 Phường 4 1995 0,29
705 Phường 5 1995 28,35
706 Phường 6 1975 2,16
707 Phường 7 1995 7,23
708 Phường 8 1995 9,01
709 Phường 9 1995 5,09
710 Phường 10 1995 5,14
711 Chiềng An Sơn La Sơn La 2006 22,63
712 Chiềng Cơi 2010 11,25
713 Chiềng Lề 1998 2,71
714 Chiềng Sinh 2006 22,69
715 Quyết Tâm 1998 2,15
716 Quyết Thắng 1998 3,7
717 Tô Hiệu 1998 1,79
718 Phường 1 Tây Ninh Tây Ninh 1975 8,56
719 Phường 2 1975 1,44
720 Phường 3 1975 5,23
721 Phường 4 2001 1,39
722 Hiệp Ninh 2001 3,31
723 Ninh Sơn 2013 25,44
724 Ninh Thạnh 2013 14,9
725 Bồ Xuyên Thái Bình Thái Bình 2007 0,83
726 Đề Thám 1954 0,55
727 Hoàng Diệu 2007 6,14
728 Kỳ Bá 1963 1,69
729 Lê Hồng Phong 1954 0,64
730 Phú Khánh 1989 1,2
731 Quang Trung 2007 1,11
732 Tiền Phong 2007 2,53
733 Trần Hưng Đạo 2007 1,72
734 Trần Lãm 2002 3,31
735 Cam Giá Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 9
736 Chùa Hang 2017 3,02
737 Đồng Bẩm 2017 4,02
738 Đồng Quang 1994 1,5
739 Gia Sàng 1985 4,16
740 Hoàng Văn Thụ 1956
741 Hương Sơn 1962 3,96
742 Phan Đình Phùng 1956
743 Phú Xá 1962 4,27
744 Quan Triều 1962 2,81
745 Quang Trung 1994 1,57
746 Quang Vinh 1987 3,1
747 Tân Lập 1987 2,81
748 Tân Long 1962 2,2
749 Tân Thành 1962 2,29
750 Tân Thịnh 1987 3,63
751 Thịnh Đán 2004 6,16
752 Tích Lương 2011 8,98
753 Trung Thành 1962 3,21
754 Trưng Vương 1956 1,03
755 Túc Duyên 1987 2,85
756 Bách Quang Sông Công 2011 8,52
757 Cải Đan 1999 5,33
758 Châu Sơn 2019 10,57
759 Lương Sơn 2015 15,52
760 Mỏ Chè 1985 1,65
761 Phố Cò 1999 4,65
762 Thắng Lợi 1985 4,3
763 An Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 2019 6,54
764 Ba Đình 1961 0,7
765 Điện Biên 1961 0,68
766 Đông Cương 2013 6,8
767 Đông Hải 2013 6,84
768 Đông Hương 2013 3,37
769 Đông Lĩnh 2020 8,83
770 Đông Sơn 1994 0,84
771 Đông Tân 2020 4,51
772 Đông Thọ 1994 3,64
773 Đông Vệ 1994 4,78
774 Hàm Rồng 1963 4,18
775 Lam Sơn 1961 0,86
776 Long Anh 2020 5,78
777 Nam Ngạn 1994 1,58
778 Ngọc Trạo 1961 0,54
779 Phú Sơn 2002 1,93
780 Quảng Cát 2020 6,90
781 Quảng Đông 2020 6,60
782 Quảng Hưng 2013 5,73
783 Quảng Phú 2020 6,60
784 Quảng Tâm 2020 3,70
785 Quảng Thắng 2013 8,49
786 Quảng Thành 2013 3,55
787 Quảng Thịnh 2020 5,60
788 Tân Sơn 2002 0,78
789 Tào Xuyên 2012 5,66
790 Thiệu Dương 2020 5,66
791 Thiệu Khánh 2020 5,38
792 Trường Thi 1994 0,86
793 Bắc Sơn Sầm Sơn 1983 1,73
794 Quảng Châu 2017 7,9
795 Quảng Cư 2017 6,43
796 Quảng Thọ 2017 4,7
797 Quảng Tiến 2009 3,29
798 Quảng Vinh 2017 4,7
799 Trung Sơn 1995 2,33
800 Trường Sơn 1983 4,11
801 An Cựu Huế Thừa Thiên Huế 1983 2,56
802 An Đông 2007 4,95
803 An Hòa 2007 4,47
804 An Tây 2007 9,09
805 Đông Ba 2021 2,07
806 Gia Hội 2021 1,46
807 Hương An 2011 11,01
808 Hương Hồ 2011 33,46
809 Hương Long 2010 7,28
810 Hương Sơ 2007 3,94
811 Hương Vinh 2021 7,14
812 Kim Long 1983 2,45
813 Phú Hậu 1975 1,14
814 Phú Hội 1995 1,09
815 Phú Nhuận 1995 0,74
816 Phú Thượng 2021 5,89
817 Phước Vĩnh 1983 1,01
818 Phường Đúc 1983 1,64
819 Tây Lộc 1975 1,80
820 Thuận An 2021 16,28
821 Thuận Hòa 1975 1,85
822 Thuận Lộc 1975 1,96
823 Thủy Biều 2010 6,57
824 Thủy Vân 2021 4,92
825 Thủy Xuân 2010 7,71
826 Trường An 1983 1,49
827 Vỹ Dạ 1983 2,22
828 Vĩnh Ninh 1983 1,48
829 Xuân Phú 1983 1,77
830 Phường 1 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,77
831 Phường 2 1976 0,71
832 Phường 3 1976 0,54
833 Phường 4 1976 0,79
834 Phường 5 1976 2,72
835 Phường 6 1976 3,11
836 Phường 7 1976 0,4
837 Phường 8 1976 0,7
838 Phường 9 2003 2,4
839 Phường 10 2003 2,83
840 Tân Long 2003 2,73
841 Phường 1 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,48
842 Phường 2 1975 0,28
843 Phường 3 1975 0,17
844 Phường 4 1975 1,55
845 Phường 5 1975 2,21
846 Phường 6 1975 1,02
847 Phường 7 1975 5,8
848 Phường 8 2002 3,11
849 Phường 9 2002 9,91
850 An Tường Tuyên Quang Tuyên Quang 2019 11,59
851 Đội Cấn 2019 34,08
852 Hưng Thành 2008 4,8
853 Minh Xuân 1954 1,75
854 Mỹ Lâm 2019 18,79
855 Nông Tiến 2008 12,7
856 Phan Thiết 1954 1,27
857 Tân Hà 2008 5,24
858 Tân Quang 1954 1,2
859 Ỷ La 2008 3,5
860 Phường 1 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 0,94
861 Phường 2 1975 1,53
862 Phường 3 1975 3,76
863 Phường 4 1975 2,42
864 Phường 5 1975 4,06
865 Phường 8 1975 3,39
866 Phường 9 1975 4,73
867 Tân Hòa 2020 7,48
868 Tân Hội 2020 5,20
869 Tân Ngãi 2020 9
870 Trường An 2020 5,54
871 Đống Đa Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 2,44
872 Đồng Tâm 1999 6,96
873 Hội Hợp 1999 7,16
874 Khai Quang 2004 11,52
875 Liên Bảo 1961 4,05
876 Ngô Quyền 1961 0,62
877 Tích Sơn 1961
878 Đồng Xuân Phúc Yên 2008 3,4
879 Hùng Vương 2003 1,59
880 Nam Viêm 2018 5,82
881 Phúc Thắng 2003 6,37
882 Tiền Châu 2018 7,16
883 Trưng Nhị 2003 1,69
884 Trưng Trắc 2003 0,97
885 Xuân Hòa 2003 4,24
886 Đồng Tâm Yên Bái Yên Bái 1988 4,14
887 Hồng Hà 1988 1,08
888 Hợp Minh 2013 9,29
889 Minh Tân 1988 2,17
890 Nam Cường 2013 3,89
891 Nguyễn Phúc 1988 1,44
892 Nguyễn Thái Học 1988
893 Yên Ninh 1988 6,44
894 Yên Thịnh 1956 4,07

Thành phố có nhiều phường nhất là thành phố Thủ Đức (Thành phố Hồ Chí Minh) với 34 phường. Thành phố có ít phường nhất là thành phố Phú Quốc (Kiên Giang) với 2 phường.

Tại các thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên phường Thị xã Tỉnh, thành phố Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Long Châu Tân Châu An Giang 2009 5,81
2 Long Hưng 2009 1,03
3 Long Phú 2009 12,11
4 Long Sơn 2009 13,14
5 Long Thạnh 2009 4,1
6 Hắc Dịch Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 32
7 Mỹ Xuân 2018 38,93
8 Phú Mỹ 2018 31,87
9 Phước Hòa 2018 54,68
10 Tân Phước 2018 29,75
11 Phường 1 Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,87
12 Hộ Phòng 2015 11,95
13 Láng Tròn 2015 33,2
14 Bình Định An Nhơn Bình Định 2011 6,12
15 Đập Đá 2011 5,07
16 Nhơn Hòa 2011 27,93
17 Nhơn Hưng 2011 8,33
18 Nhơn Thành 2011 12,69
19 Bồng Sơn Hoài Nhơn 2020 17,39
20 Hoài Đức 2020 63,72
21 Hoài Hảo 2020 37,63
22 Hoài Hương 2020 10,74
23 Hoài Tân 2020 27,59
24 Hoài Thanh 2020 16,56
25 Hoài Thanh Tây 2020 14,54
26 Hoài Xuân 2020 10,08
27 Tam Quan 2020 7,22
28 Tam Quan Bắc 2020 7,56
29 Tam Quan Nam 2020 9,22
30 Chánh Phú Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 46,33
31 Hòa Lợi 2013 16,9
32 Mỹ Phước 2013 21,51
33 Tân Định 2013 16,62
34 Thới Hòa 2013 37,93
35 Hội Nghĩa Tân Uyên 2020 17,26
36 Khánh Bình 2013 21,75
37 Phú Chánh 2020 7,98
38 Tân Hiệp 2013 25,14
39 Tân Phước Khánh 2013 10,14
40 Tân Vĩnh Hiệp 2020 9,02
41 Thái Hòa 2013 11,43
42 Thạnh Phước 2013 8,06
43 Uyên Hưng 2013 33,69
44 Vĩnh Tân 2020 32,41
45 An Lộc Bình Long Bình Phước 2009 10,3
46 Hưng Chiến 2009 23,21
47 Phú Đức 2009 4,04
48 Phú Thịnh 2009 3,94
49 Long Phước Phước Long 2009 12,19
50 Long Thủy 2009 3,97
51 Phước Bình 2009 12,96
52 Sơn Giang 2009 16,5
53 Thác Mơ 2009 20,47
54 Bình Tân La Gi Bình Thuận 2005 3,26
55 Phước Hội 2005 1,77
56 Phước Lộc 2005 1,45
57 Tân An 2005 6,02
58 Tân Thiện 2005 3,78
59 An Bình Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,31
60 An Lạc 2008 5,79
61 Bình Tân 2008 16,02
62 Đạt Hiếu 2008 10,48
63 Đoàn Kết 2008 15,06
64 Thiện An 2008 8,68
65 Thống Nhất 2008 17,85
66 Na Lay Mường Lay Điện Biên 1971 23,32
67 Sông Đà 1971 29,09
68 An Bình An Khê Gia Lai 2003 9,3
69 An Phú 2003 3,85
70 An Phước 2009 18,79
71 An Tân 2003 4,57
72 Ngô Mây 2009 10,04
73 Tây Sơn 2003 3,28
74 Cheo Reo Ayun Pa 2007 4,42
75 Đoàn Kết 2007 3,85
76 Hòa Bình 2007 4,85
77 Sông Bờ 2007 4,16
78 Bạch Thượng Duy Tiên Hà Nam 2019 6,24
79 Châu Giang 2019 12,81
80 Duy Hải 2019 5,50
81 Duy Minh 2019 5,71
82 Đồng Văn 2019 5,59
83 Hòa Mạc 2019 5,68
84 Hoàng Đông 2019 6,36
85 Tiên Nội 2019 6,86
86 Yên Bắc 2019 7,05
87 Lê Lợi Sơn Tây Hà Nội 1954 0,88
88 Ngô Quyền 1954
89 Phú Thịnh 2000 2,98
90 Quang Trung 1954 0,72
91 Sơn Lộc 1984 1,14
92 Trung Hưng 2008 5,1
93 Trung Sơn Trầm 2008 3,32
94 Viên Sơn 2008 2,87
95 Xuân Khanh 1984 3,6
96 Bắc Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 5,34
97 Đậu Liêu 2009 24,31
98 Đức Thuận 2009 8,54
99 Nam Hồng 1992 4,74
100 Trung Lương 2009 8,24
101 Hưng Trí Kỳ Anh 2019 19,76
102 Kỳ Liên 2015 12,9
103 Kỳ Long 2015 21,37
104 Kỳ Phương 2015 35,48
105 Kỳ Thịnh 2015 40,84
106 Kỳ Trinh 2015 47,48
107 An Lưu Kinh Môn Hải Dương 2019 3,72
108 An Phụ 2019 8,11
109 An Sinh 2019 5,41
110 Duy Tân 2019 7,69
111 Hiến Thành 2019 6,30
112 Hiệp An 2019 3,26
113 Hiệp Sơn 2019 7,16
114 Long Xuyên 2019 4,48
115 Minh Tân 2019 13,57
116 Phạm Thái 2019 9,76
117 Phú Thứ 2019 8,85
118 Tân Dân 2019 4,97
119 Thái Thịnh 2019 4,05
120 Thất Hùng 2019 7,45
121 Bình Thạnh Long Mỹ Hậu Giang 2015 13,9
122 Thuận An 2015 12,2
123 Trà Lồng 2015 7
124 Vĩnh Tường 2015 9,9
125 Bạch Sam Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,56
126 Bần Yên Nhân 2019 5,72
127 Dị Sử 2019 6,71
128 Minh Đức 2019 5,64
129 Nhân Hòa 2019 6,21
130 Phan Đình Phùng 2019 7,52
131 Phùng Chí Kiên 2019 4,47
132 Ninh Đa Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,47
133 Ninh Diêm 2010 24,29
134 Ninh Giang 2010 6,58
135 Ninh Hà 2010 13,17
136 Ninh Hải 2010 8,07
137 Ninh Hiệp 2010 5,88
138 Ninh Thủy 2010 16,16
139 Cầu Mây Sa Pa Lào Cai 2019 6,51
140 Hàm Rồng 2019 8,69
141 Ô Quý Hồ 2019 15,19
142 Phan Si Păng 2019 10,57
143 Sa Pa 2019 6,25
144 Sa Pả 2019 7,29
145 Phường 1 Kiến Tường Long An 2013 8,06
146 Phường 2 2013 9,47
147 Phường 3 2013 7,96
148 Nghi Hải Cửa Lò Nghệ An 1994 3,29
149 Nghi Hòa 1994 3,86
150 Nghi Hương 2010 9,67
151 Nghi Tân 1994 1,08
152 Nghi Thu 2010 3,58
153 Nghi Thủy 1994 0,94
154 Thu Thủy 1994 1,04
155 Hòa Hiếu Thái Hòa 2007 4,59
156 Long Sơn 2019 16,20
157 Quang Phong 2007 6,24
158 Quang Tiến 2007 7,69
159 Mai Hùng Hoàng Mai 2013 12,22
160 Quỳnh Dị 2013 6,33
161 Quỳnh Phương 2013 3,45
162 Quỳnh Thiện 2013 11,61
163 Quỳnh Xuân 2013 15,83
164 Âu Cơ Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,21
165 Hùng Vương 1954 2,62
166 Phong Châu 1954 1,90
167 Thanh Vinh 2013 4,23
168 Hòa Hiệp Bắc Đông Hòa Phú Yên 2020 14,28
169 Hòa Hiệp Nam 2020 15,13
170 Hòa Hiệp Trung 2020 13,48
171 Hòa Vinh 2020 9,43
172 Hòa Xuân Tây 2020 45,79
173 Xuân Đài Sông Cầu 2009 10,62
174 Xuân Phú 2009 11,17
175 Xuân Thành 2009 5,38
176 Xuân Yên 2009 5,02
177 Ba Đồn Ba Đồn Quảng Bình 2013 2,01
178 Quảng Long 2013 9,12
179 Quảng Phong 2013 4,7
180 Quảng Phúc 2013 14,35
181 Quảng Thọ 2013 9,17
182 Quảng Thuận 2013 7,71
183 Điện An Điện Bàn Quảng Nam 2015 10,15
184 Điện Dương 2015 15,64
185 Điện Nam Bắc 2015 7,51
186 Điện Nam Đông 2015 8,8
187 Điện Nam Trung 2015 8,04
188 Điện Ngọc 2015 21,22
189 Vĩnh Điện 2015 2,05
190 Nguyễn Nghiêm Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 6,09
191 Phổ Hòa 2020 16,27
192 Phổ Minh 2020 9,33
193 Phổ Ninh 2020 22,25
194 Phổ Quang 2020 11,01
195 Phổ Thạnh 2020 29,73
196 Phổ Văn 2020 10,54
197 Phổ Vinh 2020 15,527
198 Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 0,77
199 Đức Chính 2015 6,28
200 Hoàng Quế 2019 14,88
201 Hồng Phong 2019 7,38
202 Hưng Đạo 2015 8,1
203 Kim Sơn 2015 10,45
204 Mạo Khê 2015 19,06
205 Tràng An 2019 9,53
206 Xuân Sơn 2015 6,6
207 Yên Thọ 2019 10,21
208 Cộng Hòa Quảng Yên 2011 7,66
209 Đông Mai 2011 16,83
210 Hà An 2011 27,11
211 Minh Thành 2011 33,31
212 Nam Hòa 2011 9,29
213 Phong Cốc 2011 13,32
214 Phong Hải 2011 6,04
215 Quảng Yên 2011 5,43
216 Tân An 2011 14,45
217 Yên Giang 2011 3,73
218 Yên Hải 2011 14,61
219 Phường 1 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,83
220 Phường 2 2008 1,98
221 Phường 3 2008 1,85
222 An Đôn 2008 2,61
223 Phường 1 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 13,44
224 Phường 2 2011 44,71
225 Khánh Hòa 2011 45,91
226 Vĩnh Phước 2011 51,04
227 Phường 1 Ngã Năm 2013 19,56
228 Phường 2 2013 44,77
229 Phường 3 2013 33,71
230 Hiệp Tân Hòa Thành Tây Ninh 2020 6,52
231 Long Hoa 2020 2,27
232 Long Thành Bắc 2020 4,97
233 Long Thành Trung 2020 9,66
234 An Hòa Trảng Bàng 2020 30,23
235 An Tịnh 2020 33,29
236 Gia Bình 2020 12,01
237 Gia Lộc 2020 27,25
238 Lộc Hưng 2020 45,15
239 Trảng Bàng 2020 6,64
240 Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 2015 4,45
241 Bắc Sơn 2015 3,69
242 Bãi Bông 2015 3,51
243 Đồng Tiến 2015 7,81
244 Ba Đình Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991 8,79
245 Bắc Sơn 1991
246 Đông Sơn 2002 21,01
247 Lam Sơn 2002 3,77
248 Ngọc Trạo 1983 2,72
249 Phú Sơn 2009 2,88
250 Bình Minh Nghi Sơn 2020 6,41
251 Hải An 2020 6,26
252 Hải Bình 2020 9,54
253 Hải Châu 2020 9,09
254 Hải Hòa 2020 7,63
255 Hải Lĩnh 2020 8,43
256 Hải Ninh 2020 10,14
257 Hải Thanh 2020 2,77
258 Hải Thượng 2020 24,21
259 Mai Lâm 2020 17,80
260 Nguyên Bình 2020 33,19
261 Ninh Hải 2020 6,32
262 Tân Dân 2020 9,64
263 Tĩnh Hải 2020 6,73
264 Trúc Lâm 2020 15,52
265 Xuân Lâm 2020 9,60
266 Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 15,70
267 Thủy Châu 2010 17,95
268 Thủy Dương 2010 12,50
269 Thủy Lương 2010 8,58
270 Thủy Phương 2010 28,25
271 Hương Chữ Hương Trà 2011 15,85
272 Hương Văn 2011 13,72
273 Hương Vân 2011 61,33
274 Hương Xuân 2011 14,93
275 Tứ Hạ 2011 8,45
276 Phường 1 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,21
277 Phường 2 2013 3,49
278 Phường 3 2013 3,36
279 Phường 4 2013 2,04
280 Phường 5 2013 2,56
281 Nhị Mỹ 2013 5,54
282 Phường 1 Gò Công 1987 0,49
283 Phường 2 1987 0,71
284 Phường 3 1994 1,09
285 Phường 4 1994 1,51
286 Phường 5 2003 1,6
287 Phường 1 Duyên Hải Trà Vinh 2015 13,51
288 Phường 2 2015 11,53
289 Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 2,19
290 Đông Thuận 2012 3,94
291 Thành Phước 2012 3,6
292 Cầu Thia Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,14
293 Pú Trạng 1995 5,84
294 Tân An 1995 3,04
295 Trung Tâm 1995 1,03

Thị xã có nhiều phường nhất là thị xã Nghi Sơn (Thanh Hóa) với 16 phường. Hai thị xã có ít phường nhất là Duyên HảiMường Lay với 2 phường tại mỗi thị xã.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Hiến pháp 2013, Chương IX: Chính quyền địa phương”. Cổng thông tin điện tử Chính phủ.
  2. ^ “Luật số 77/2015/QH13 của Quốc hội: Luật tổ chức chính quyền địa phương”.
  3. ^ “Luật số 47/2019/QH14 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương”.
  4. ^ “Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành”.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]