Philander andersoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Philander andersoni
Philander andersoni.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Didelphimorphia
Họ (familia) Didelphidae
Chi (genus) Philander
Loài (species) P. andersoni
Danh pháp hai phần
Philander andersoni
(Osgood, 1913)[2]
Anderson's Four-eyed Opossum area.png

Philander andersoni là một loài động vật có vú trong họ Didelphidae, bộ Didelphimorphia. Loài này được Osgood mô tả năm 1913.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Patton, J. L. & Astua de Moraes, D. (2008). Philander andersoni. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Philander andersoni. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 95. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Philander andersoni tại Wikimedia Commons