Philautus hoipolloi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Pseudophilautus hoipolloi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Rhacophoridae
Phân họ (subfamilia)Rhacophorinae
Chi (genus)Philautus
Loài (species)P. hoipolloi
Danh pháp hai phần
Pseudophilautus hoipolloi
(Manamendra-Arachchi & Pethiyagoda, 2005)
Pseudophilautus hoipolloi map-fr.svg
Danh pháp đồng nghĩa
Philautus hoipolloi Manamendra-Arachchi & Pethiyagoda, 2004

Pseudophilautus hoipolloi là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Sri Lanka.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đất canh tác, các đồn điền, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pseudophilautus hoipolloi tại Wikimedia Commons