Philodytes umbrinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Philodytes)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Philodytes umbrinus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Dytiscidae
Chi (genus)Philodytes
J.Balfour-Browne, 1939
Loài (species)P. umbrinus
Danh pháp hai phần
Philodytes umbrinus
(Motschulsky, 1855)

Philodytes umbrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Motschulsky miêu tả khoa học năm 1855.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010
  2. ^ Dytiscidae Species List at Joel Hallan's Biology Catalog. Texas A&M University. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2012.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]