Phyllonorycter apparella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phyllonorycter apparella
Phyllonorycter apparella1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Glossata
Liên họ (superfamilia)Gracillarioidea
(không phân hạng)Ditrysia
Họ (familia)Gracillariidae
Chi (genus)Phyllonorycter
Loài (species)P. apparella
Danh pháp hai phần
Phyllonorycter apparella
(Herrich-Schäffer, 1855)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tinea apparella Herrich-Schaffer, 1855
  • Lithocolletis apparella
  • Lithocolletis atomariella Zeller, 1875
  • Lithocolletis populiella Busck, 1903
  • Lithocolletis tremuloidiella Braun, 1908
  • Lithocolletis salicifoliella Martin, 1956
  • Lithocolletis ontario Freeman, 1970
  • Phyllonorycter atomariella
  • Phyllonorycter ontario
  • Phyllonorycter tremuloidiella

Phyllonorycter apparella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu (ngoại trừ Quần đảo Anh, bán đảo Iberia, bán đảo Balkan, và Mediterranean Islands). Nó cũng có mặt ở Thổ Nhĩ KỳBắc Mỹ.

Sải cánh dài 8.5–10 mm. Có một lức một năm.

Ấu trùng ăn Populus canescensPopulus tremula. Chúng cuộn lá làm tổ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]