Phylloscopus xanthoschistos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phylloscopus xanthoschistos
Gray-hooded Warbler - Bhutan S4E9002 (19079874190) (cropped).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Phylloscopidae
Chi (genus) Phylloscopus
Loài (species) P. xanthoschistos
Danh pháp hai phần
Phylloscopus xanthoschistos
(J.E.Gray & G.R.Gray, 1846)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Seicercus xanthoschistos G.E.Gray & G.R.Gray, 1846

Phylloscopus xanthoschistos là một loài chim trong họ Phylloscopidae.[2][3][4][5]

Loài chim này được tìm thấy ở Bangladesh, Bhutan, Trung Quốc, Ấn Độ, Myanmar, Nepal, và Pakistan. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Ảnh chụp tại Himachal Pradesh, Ấn Độ
  1. ^ BirdLife International (2012). Phylloscopus xanthoschistos. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  4. ^ (1998) , website, Zoonomen - Zoological Nomenclature Resource
  5. ^ ITIS: The Integrated Taxonomic Information System. Orrell T. (custodian), 2011-04-26

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]