Pitcairnia atrorubens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pitcairnia atrorubens
Pitcairnia atrorubens HabitusYoungInflorescence BotGardBln091006d.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Bromeliaceae
Chi (genus) Pitcairnia
Loài (species) P. atrorubens
Danh pháp hai phần
Pitcairnia atrorubens
(Beer) Baker
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Pitcairnia atrorubens là một loài trong chi Pitcairnia. Nó có nguồn gốc tại Costa Rica, Panama, Honduras, Guatemala, Colombia, và miền tây Mexico tại nơi xa về hướng bắc như Nayarit.[1][2][3][4][5][6]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Kew World Checklist of Selected Plant Families
  2. ^ Breedlove, D.E. 1986. Flora de Chiapas. Listados Florísticos de México 4: i–v, 1–246.
  3. ^ Davidse, G., M. Sousa Sánchez & A.O. Chater. 1994. Alismataceae a Cyperaceae. 6: i–xvi, 1–543. In G. Davidse, M. Sousa Sánchez & A.O. Chater (eds.) Flora Mesoamericana. Universidad Nacional Autónoma de México, México, D. F.
  4. ^ An Annotated Checklist of the Bromeliaceae of Costa Rica retrieved ngày 3 tháng 11 năm 2009
  5. ^ Nelson Sutherland, C.H. (2008). Catálogo de las plantes vasculares de Honduras. Espermatofitas: 1-1576. SERNA/Guaymuras, Tegucigalpa, Honduras.
  6. ^ Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. (eds.) 2011. Flora de Antioquia: Catálogo de las Plantas Vasculares 2: 9–939. Universidad de Antioquia, Medellín

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]