Platostoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Platostoma
Platostoma africanum P. Beauv.jpg
Platostoma africanum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Lamiales
Họ (familia)Lamiaceae
Phân họ (subfamilia)Nepetoideae
Tông (tribus)Ocimeae
Phân tông (subtribus)Ociminae
Chi (genus)Platostoma
P.Beauv., 1818
Loài điển hình
Platostoma africanum
P.Beauv., 1818
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Mesona Blume
  • Acrocephalus Benth
  • Geniosporum Wall. ex Benth.
  • Nosema Prain
  • Limniboza R.E.Fr.
  • Hemsleia Kudô
  • Ceratanthus F.Muell. ex G.Taylor
  • Octomeron Robyns

Platostoma là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa môi (Lamiaceae).[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Platostoma gồm khoảng 50 loài:

  1. Platostoma africanum P.Beauv - Nhiệt đới châu Phi, nam Ấn Độ, Quần đảo Sunda nhỏ (Indonesia)
  2. Platostoma annamense (G.Taylor) A.J.Paton - Cựa gà miền trung, giác hoa trung. Việt Nam, Thái Lan, Campuchia
  3. Platostoma axillaris (Benth.) A.J.Paton - Assam
  4. Platostoma becquerelii Suddee & A.J.Paton - Campuchia
  5. Platostoma borzianum (Chiov.) ined.. - Ethiopia
  6. Platostoma calcaratum (Hemsl.) A.J.Paton - Hoa Nam, bắc Đông Dương
  7. Platostoma cambodgense Suddee & A.J.Paton - Thuỷ cẩm Cambôt. Việt Nam, Thái Lan, Campuchia, Lào
  8. Platostoma clausum (Merr.) A.J.Paton - Đảo Culion (Philippines)
  9. Platostoma cochinchinense (Lour.) A.J.Paton - Long thuyền, cẩm thuỷ Nam Bộ, thuỷ cẩm hung, long thuyền hình đầu, cẩm thuỷ đầu. Hoa Nam, Đông Dương, Java, Sumatra
  10. Platostoma coeruleum (R.E.Fr.) A.J.Paton - Angola, Zambia
  11. Platostoma coloratum (D.Don) A.J.Paton - Vân Nam, đông Himalaya, bắc Đông Dương
  12. Platostoma denticulatum Robyns - Trung Phi, từ Cameroon về phía đông tới Tanzania và về phía nam tới Angola
  13. Platostoma dilungense (Lisowski & Mielcarek) A.J.Paton - Zaïre, Tanzania, Zambia, Malawi
  14. Platostoma elongatum (Benth.) A.J.Paton - Sri Lanka, nam Ấn Độ
  15. Platostoma fastigiatum A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  16. Platostoma fimbriatum A.J.Paton - Thái Lan
  17. Platostoma gabonense A.J.Paton - Cameroon, Gabon, Tanzania
  18. Platostoma glomerulatum A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  19. Platostoma grandiflorum Suddee & A.J.Paton - Thuỷ cẩm hoa to. Đông Đông Dương
  20. Platostoma helenae (Buscal. & Muschl.) ined.. - Mozambique
  21. Platostoma hildebrandtii (Vatke) A.J.Paton & Hedge - Kenya, Tanzania
  22. Platostoma hispidum (L.) A.J.Paton - Nhân trần, đỉnh đầu. Đông Nam Á, Hoa Nam, Assam, New Guinea
  23. Platostoma intermedium A.J.Paton - Thái Lan
  24. Platostoma kerrii Suddee & A.J.Paton - Thái Lan, Campuchia
  25. Platostoma lanceolatum (Chermsir. ex Murata) A.J.Paton - Thái Lan
  26. Platostoma laxiflorum A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  27. Platostoma leptochilon Robyns - Zaïre
  28. Platostoma longicorne (F.Muell.) A.J.Paton - Queensland, New Guinea
  29. Platostoma madagascariense (Benth.) A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  30. Platostoma mekongense Suddee - Thái Lan
  31. Platostoma menthoides (L.) A.J.Paton - Sri Lanka, nam Ấn Độ
  32. Platostoma montanum (Robyns) A.J.Paton - Zaïre, Tanzania, Rwanda, Burundi
  33. Platostoma ocimoides (G.Taylor) A.J.Paton - Thái Lan, Campuchia
  34. Platostoma palniense (Mukerjee) A.J.Paton - nam Ấn Độ
  35. Platostoma palustre (Blume) A.J.Paton - Thuỷ cẩm Trung Quốc, thủy cẩm nơi lầy, sương sáo, thạch đen. Đông Nam Á, Hoa Nam, Assam, Bangladesh, New Guinea
  36. Platostoma rotundifolium (Briq.) A.J.Paton - nhiệt đới và miền nam châu Phi
  37. Platostoma rubrum Suddee & A.J.Paton - Thái Lan, Lào
  38. Platostoma siamense (Murata) A.J.Paton - Thái Lan
  39. Platostoma stoloniferum (G.Taylor) A.J.Paton - Cựa gà bò, giác hoa có chồi. Thái Lan, Lào, Việt Nam
  40. Platostoma strictum (Hiern) A.J.Paton - Zaïre, Angola, Zambia, Malawi
  41. Platostoma taylorii Suddee & A.J.Paton - Thái Lan, Campuchia
  42. Platostoma tectum A.J.Paton - Thái Lan, Campuchia, Lào
  43. Platostoma tenellum (Benth.) A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  44. Platostoma thymifolium (Benth.) A.J.Paton & Hedge - Madagascar
  45. Platostoma tridechii Suddee - Thái Lan
  46. Platostoma verbenifolium (Watt ex Mukerjee) A.J.Paton - Assam, Bangladesh, Arunachal Pradesh, Myanma

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  2. ^ The Plant List (2010). Platostoma. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]