Pleurocybella porrigens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pleurocybella porrigens
Pleurocybella 050919low.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Marasmiaceae
Chi (genus)Pleurocybella
Loài (species)P. porrigens
Danh pháp hai phần
Pleurocybella porrigens
(Pers.) Singer (1947)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pleurotus porrigens
  • Phyllotus porrigens
  • Dendrosarcus porrigens
  • Pleurotellus porrigens
  • Nothopanus porrigens.

Pleurocybella porrigens là một loài nấm trong họ Marasmiaceae. Loài nấm này lan rộng trong rừng ôn đới Bắc bán cầu.[2] P. porrigens là một nấm gỗ mục trên gỗ thông đặc biệt là cây độc cần (chi Tsuga).[3]

Danh pháp đồng nghĩa của Pleurocybella porrigens gồm

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Singer R. (1947). “New genera of fungi. III”. Mycologia 39 (1): 77–89. JSTOR 3755289. PMID 20283546. doi:10.2307/3755289. 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CAB International. tr. 548. ISBN 9780851998268. 
  3. ^ Trudell S, Ammirati J. (2009). Mushrooms of the Pacific Northwest. Timber Press Field Guides. Portland, Oregon: Timber Press. tr. 137. ISBN 0881929352. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]