Poirieria zelandica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Poirieria zelandica
Muricidae - Poirieria zelandica.JPG
Vỏ Poirieria zelandica từ New Zealand, trưng bày ở Museo Civico di Storia Naturale di Milano
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Caenogastropoda
clade Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
Họ (familia) Muricidae
Chi (genus) Poirieria
Loài (species) P. zelandica
Danh pháp hai phần
Poirieria zelandica
(Quoy & Gaimard,1833)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Murex novaezeelandiae Gray, J.E. in Sowerby, G.B. II, 1834

Poirieria zelandica, là một loài ốc biển săn mồi lớn thuộc họ Muricidae.[1] Vỏ của Poirieria zelandica có thể có kích thước đến 35–65 milimét (1,4–2,6 in).[2] Vỏ gần như hình thoi, kẽ với, gai dài thẳng tắp. Kẽ hở vỏ hình trứng và lớn. Rìa vỏ mỏng.[3] Loài này phân bố ở TasmaniaNew Zealand.[2][4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]