Populus adenopoda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Populus adenopoda
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Salicaceae
Chi (genus) Populus
Đoạn (section) Populus
Loài (species) P. adenopoda
Danh pháp hai phần
Populus adenopoda
Maximowicz

Populus adenopoda là một loài thực vật có hoa trong họ Liễu. Loài này được Maxim. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Populus adenopoda. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]