Porto
| Oporto (Porto) | |||
| Concelho do Porto | |||
| Huyện | |||
Cầu D. Luís và đường chân trời tại São Nicolau và Bonfim dọc theo sông Douro
| |||
|
|||
| Nguồn gốc tên: Cảng trong tiếng Bồ Đào Nha | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Norte | ||
| Tiểu vùng | Grande Porto | ||
| Địa khu | Porto | ||
| Xã | Aldoar, Bonfim, Campanhã, Cedofeita, Foz do Douro, Lordelo do Ouro, Massarelos, Miragaia, Nevogilde, Paranhos, Ramalde, São Nicolau, Santo Ildefonso, Sé, Vitória | ||
| Trung tâm | Porto | ||
| - tọa độ | phố(287591)_region: 41°8′59″B 8°36′36″T / 41,14972°B 8,61°T | ||
| Điểm cao nhất | Monte Tadeu | ||
| - cao độ | 149 m (489 ft) | ||
| - tọa độ | phố(287591)_region: 41°9′22″B 8°36′4″T / 41,15611°B 8,60111°T | ||
| Điểm thấp nhất | Mực nước biển | ||
| - vị trí | Địa Trung Hải | ||
| - cao độ | 0 m (0 ft) | ||
| Diện tích | 41,66 km2 (16 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] | ||
| - thành thị | 389 km2 (150 sq mi) | ||
| - vùng đô thị | 1.883,61 km2 (727 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] | ||
| Dân số | 287.591 (2011) | ||
| - thành thị | 1.774.000[1] | ||
| - vùng đô thị | 2.162.524 | ||
| Mật độ | 5.324,1 /km2 (13.789 /sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] | ||
| Huyện | Điều hành & Hội đồng | ||
| Chủ tịch/thị trưởng | Rui Fernando da Silva Rio | ||
| - Chủ tịch hội đồng | Luís Francisco Valente de Oliveira | ||
| Múi giờ | Bồ Đào Nha (UTC0) | ||
| - Giờ mùa hè | Bồ Đào Nha (UTC-1) | ||
| Código Postal & Codex | 4000-286 Porto | ||
| Country Code & Fix Line | +351 222 | ||
| Tên gọi dân cư | Portuense | ||
| Patron Saint | Nossa Senhora de Vandoma | ||
| Ngày lễ thành phố | 24 tháng 6 (São João) | ||
| Municipal Offices | Praça General Humberto Delgado, n.º 266 | ||
| Website: http://www.cm-porto.pt | |||
|
Porto |
|
|---|---|
|
Di sản thế giới của UNESCO | |
|
Porto nhìn từ Vila Nova de Gaia | |
| Tiếng Anh | ' |
| Tiếng Pháp | ' |
| Quốc gia |
|
| Kiểu | Văn hóa |
| Hạng mục | iv |
| Tham khảo | 755 |
| Vùng UNESCO | Châu Âu và Bắc Mỹ |
| Lịch sử công nhận | |
| Công nhận | 1996 (kỳ họp thứ 20) |
Porto (phát âm tiếng Bồ Đào Nha: [ˈpoɾtu]) là thành phố lớn thứ hai của Bồ Đào Nha sau Lisboa[2] và là một trong những vùng đô thị lớn của bán đảo Iberia. Porto có diện tích 41.66 km²/16 dặm vuông và dân số 287.591 người (2011).
Vùng đô thị của Porto, vượt ra ngoài giới hạn hành chính của thành phố, có dân số 2,1 triệu người (năm 2011) [3] trong một vùng có diện tích 389 km2 (150 dặm vuông)[1], làm cho nó trở thành vùng đô thị lớn thứ hai ở Bồ Đào Nha. Nó được công nhận là một thành phố đẳng cấp thế giới cấp gamma bởi nhóm nghiên cứu the Globalization and World Cities (GaWC) (toàn cầu hóa và các thành phố đẳng cấp thế giới),[4], là thành phố thứ hai bên cạnh Lisboa được công nhận.
Nằm dọc theo cửa sông Douro ở miền bắc Bồ Đào Nha, Porto là một trong những trung tâm lâu đời nhất châu Âu, và trung tâm lịch sử của nó được tuyên bố là một di sản thế giới được UNESCO công nhận vào năm 1996. Khu vực phía tây của vùng đô thị của nó kéo dài tới bờ biển Đại Tây Dương. Nó được định cư từ nhiều thế kỷ, khi nó là một tiền đồn của đế chế La Mã. Porto kết hợp tên Celtic-Latin, Portus Cale,[5] đã được xem là nguồn gốc của cái tên "Bồ Đào Nha", dựa trên phiên âm và sự phát triển giọng nói từ tiếng Latin. Trong tiếng Bồ Đào Nha, tên của thành phố được viết với một mạo từ xác định ("o Porto").
Một trong xuất khẩu quốc tế nổi tiếng của Bồ Đào Nha, rượu vang Port, lấy tên từ Porto, từ khi vùng đô thị, và đặc biệt các nhà sản xuất rượu vang của Vila Nova de Gaia, chịu trách nhiệm cho việc đóng gói, vận chuyển và xuất khẩu của loại rượu vang được làm cho "nặng" thêm nồng độ này.[6]
Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]
| Dữ liệu khí hậu của Porto (1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 23.3 | 23.2 | 28.5 | 30.2 | 34.1 | 38.7 | 38.3 | 39.5 | 36.9 | 32.2 | 26.3 | 24.8 | 39,5 |
| Trung bình cao °C (°F) | 13.8 | 15.0 | 17.4 | 18.1 | 20.1 | 23.5 | 25.3 | 25.7 | 24.1 | 20.7 | 17.1 | 14.4 | 19,6 |
| Trung bình ngày, °C (°F) | 9.5 | 10.4 | 12.6 | 13.7 | 15.9 | 19.0 | 20.6 | 20.8 | 19.5 | 16.4 | 13.0 | 10.7 | 15,2 |
| Trung bình thấp, °C (°F) | 5.2 | 5.9 | 7.8 | 9.1 | 11.6 | 14.5 | 15.9 | 15.9 | 14.7 | 12.2 | 8.9 | 6.9 | 10,7 |
| Thấp kỉ lục, °C (°F) | −3.3 | −2.8 | −1.6 | 1.4 | 3.3 | 5.6 | 10.4 | 9.2 | 7.4 | 4.1 | 0.8 | −1.2 | −3,3 |
| Giáng thủy mm (inch) | 147.1 (5.791) |
110.5 (4.35) |
95.6 (3.764) |
117.6 (4.63) |
89.6 (3.528) |
39.9 (1.571) |
20.4 (0.803) |
32.9 (1.295) |
71.9 (2.831) |
158.3 (6.232) |
172.0 (6.772) |
181.0 (7.126) |
1.236,8 (48,693) |
| % độ ẩm | 81 | 80 | 75 | 74 | 74 | 74 | 73 | 73 | 76 | 80 | 81 | 81 | 77 |
| Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) | 14 | 13 | 11 | 10 | 9 | 6 | 2 | 3 | 6 | 10 | 12 | 12 | 108 |
| Số giờ nắng trung bình hàng tháng | 124 | 129 | 192 | 217 | 258 | 274 | 308 | 295 | 224 | 184 | 139 | 124 | 2.468 |
| Nguồn #1: Instituto de Meteorologia[7] | |||||||||||||
| Nguồn #2: NOAA (nắng, độ ẩm, ngày giáng thủy 1961–1990)[8] | |||||||||||||
Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ a ă Demographia: World Urban Areas, March 2010
- ^ “The 7 cheapest European cities to live in”. Business Insider UK. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2016.
- ^ ITDS, Rui Campos, Pedro Senos. “Statistics Portugal”. Instituto Nacional de Estatística. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2011.
- ^ “The World According to GaWC 2010”. Globalization and World Cities Research Network. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2012.
- ^ “Online Etymology Dictionary”. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2006.
- ^ “Port Wine”. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2006.
- ^ “Normais Climatológicas - 1981–2010 (provisórias)–Porto” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Instituto de Meteorologia. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
- ^ “Porto Climate Normals 1961–1990” (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.
Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Porto |
- (tiếng Bồ Đào Nha) Official homepage of Porto city council
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Porto |
| ||||||