Praha Tây (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Praha Tây
Okres Praha-západ
—  Huyện  —
Jílový-náměstí.jpg
Vị trí huyện Praha Tây trong vùng Trung Bohemia trong Cộng hòa Séc
Vị trí huyện Praha Tây trong vùng Trung Bohemia trong Cộng hòa Séc
Huyện Praha Tây trên bản đồ Thế giới
Huyện Praha Tây
Huyện Praha Tây
Quốc gia  Cộng hòa Séc
Vùng vùng Trung Bohemia
Thủ phủ Praha
Thủ phủ Praha sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 226 mi2 (586 km2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 86.777
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 CZ-20A sửa dữ liệu

Huyện Praha Tây (tiếng Séc: Okres Praha-západ) là một huyện (okres) nằm trong vùng Trung Bohemia của Cộng hòa Séc. Huyện Praha-západ Tây có diện tích 586 km2, dân số năm 2002 là 86777 người. Trung tâm hành chính huyện là Praha. Huyện này có 80 khu tự quản.[1].

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Bojanovice - Bratřínov - Březová-Oleško - Buš - Černolice - Černošice - Červený Újezd - Číčovice - Čisovice - Davle - Dobrovíz - Dobříš - Dobřichovice - Dolní Břežany - Drahelčice - Holubice - Horoměřice - Hostivice - Hradištko - Hvozdnice - Choteč - Chrášťany - Chýně - Chýnice - Jeneč - Jesenice - Jílové u Prahy - Jíloviště - Jinočany - Kamenný Přívoz - Karlík - Klínec - Kněževes - Kosoř - Kytín - Lety - Libčice nad Vltavou - Libeř - Lichoceves - Líšnice - Měchenice - Mníšek pod Brdy - Nučice - Ohrobec - Okoř - Okrouhlo - Ořech - Petrov - Pohoří - Průhonice - Psáry - Ptice - Roblín - Roztoky - Rudná - Řevnice - Řitka - Slapy - Statenice - Středokluky - Svrkyně - Štěchovice - Tachlovice - Trnová - Třebotov - Tuchoměřice - Tursko - Úholičky - Úhonice - Únětice - Velké Přílepy - Vestec - Vonoklasy - Vrané nad Vltavou - Všenory - Zahořany - Zbuzany - Zlatníky-Hodkovice - Zvole

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Districts of the Czech Republic”. Statoids. Ngày 28 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2012.