Pristimantis adnus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Pristimantis adnus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Strabomantidae
Chi (genus)Pristimantis
Loài (species)P. adnus
Danh pháp hai phần
Pristimantis adnus
Crawford, Ryan & Jaramillo, 2010[1]

Pristimantis adnus là một loài động vật lưỡng cư trong họ Strabomantidae, thuộc bộ Anura. Loài này được Crawford, Ryan, & Jaramillo mô tả khoa học đầu tiên năm 2010.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Crawford, Andrew J., Mason J. Ryan & César A. Jaramillo (2010). “A new species of Pristimantis (Anura: Strabomantidae) from the Pacific Coast of the Darien Province, Panama, with a molecular analysis of its phylogenetic position”. Herpetologica. 66 (2): 192–206. doi:10.1655/09-018R1.1.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Frost, Darrel R. (ngày 9 tháng 1 năm 2013). “Amphibian Species of the World: an Online Reference”. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2013.