Procambarus texanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Procambarus texanus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Họ (familia) Cambaridae
Chi (genus) Procambarus
Phân chi (subgenus) Ortmannicus
Loài (species) P. texanus
Danh pháp hai phần
Procambarus texanus
Hobbs, 1971 [1]

Procambarus texanus là một loài tôm sông trong họ Cambaridae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở trại ươm cá giống gần Smithville, Quận Bastrop, Texas.[2] và được xếp vào nhóm thiếu dữ liệu theo IUCN.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Procambarus texanus (TSN 97569) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ James W. Fetzner, Jr. (ngày 14 tháng 1 năm 2008). Procambarus (Ortmannicus) texanus Hobbs, 1971”. Crayfish Taxon Browser. Carnegie Museum of Natural History. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ K. A. Crandall (2010). “Procambarus texanus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]