Psathyrella candolleana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Psathyrella candolleana
Psathyrella candolleana 060801wa.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Psathyrella
Loài (species) P. candolleana
Danh pháp hai phần
Psathyrella candolleana
(Fr.) Maire 1913
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Psathyrella candolleana là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae.[2][3][4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Psathyrella candolleana (Fr.) Maire 1913”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  3. ^ Maire (1913) , In: Bull. Soc. mycol. Fr. 29:185
  4. ^ Species Fungorum. Kirk P.M., 2010-11-23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]