Psophia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Psophia
Grey-winged Trumpeter (Psophia crepitans) RWD.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Gruiformes
Họ (familia) Psophiidae
Bonaparte, 1831
Chi (genus) Psophia
Linnaeus, 1758
Phân bố của loài cánh xám (đỏ), cánh nhạt (lục) và cánh sẫm (cam). Chúng phân bố cách biệt giữa các con sông lớn.
Phân bố của loài cánh xám (đỏ), cánh nhạt (lục) và cánh sẫm (cam). Chúng phân bố cách biệt giữa các con sông lớn.
Species
3–8, xem trong bài

Psophia là một chi chim thuộc họ đơn chi Psophiidae, trong bộ Gruiformes.[1] Chúng phân bố trong các khu rừng ẩm AmazonGuiana ShieldNam Mỹ.

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

  • Psophia crepitans
    • Psophia (crepitans) crepitans
    • Psophia (crepitans) napensis
  • Psophia leucoptera
    • Psophia (leucoptera) leucoptera
    • Psophia (leucoptera) ochroptera
  • Psophia viridis
    • Psophia (viridis) viridis
    • Psophia (viridis) dextralis
    • Psophia (viridis) obscura
    • Psophia (viridis) interjecta – có thể hợp nhất với dextralis.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ Oppenheimer and Silveira. 2009. A taxonomic review of the Dark-winged Trumpeter Psophia viridis (Aves: Gruiformes: Psophiidae). Papeis Avulsos de Zoologia 49(41): 547‑55

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]