Chi Báo sư tử

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Puma (chi))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Puma[1]
Thời điểm hóa thạch: Thế Pliocen - Thế Holocen, 3–0 Ma
CMM MountainLion.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Felidae
Phân họ (subfamilia) Felinae
Chi (genus) Puma
Jardine, 1834
Loài điển hình
Felis concolor
Linnaeus, 1771
phân bố của chi Puma
phân bố của chi Puma
Loài

Puma concolor

Puma pardoides
Puma yagouaroundi
Danh pháp đồng nghĩa

Herpailurus Severtzow, 1858

Viretailurus Hemmer, 1965

Chi Báo sư tử (Puma) là một chi trong họ Mèo bao gồm loài báo sư tửmèo cây châu Mỹ, và có thể cũng bao gồm nhiều loài hóa thạch cựu thế giới chưa được biết đến nhiều (ví dụ như Puma pardoides, hay "Owen's panther," một loài mèo lớn như báo sư tử trong Pleistocene của lục địa Á-Âu).[2][3]

Tên khoa học "puma" bắt nguồn từ tên gọi bản địa của loài báo sư tử trong tiếng Quechua.[4]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]