Purpose (album của Taeyeon)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Purpose
Taeyeon - Purpose.png
Bìa album tiêu chuẩn và kĩ thuật số của album Purpose
Album phòng thu của Taeyeon
Phát hành28 tháng 10, 2019 (2019-10-28)
Thu âm2018–2019
Thể loạiK-pop
Thời lượng37:26
Ngôn ngữTiếng Hàn Quốc
Hãng đĩa
Thứ tự album của Taeyeon
Voice
(2019)
Purpose
(2019)
GirlsSpkOut
(2020)
Đĩa đơn từ Purpose
  1. "Four Seasons"
    Phát hành: 24 tháng 3 năm 2019
  2. "Spark"
    Phát hành: 28 tháng 10 năm 2019
  3. "Dear Me"
    Phát hành: 15 tháng 1 năm 2020
Bìa của phiên bản Repackage
Bìa album (Purpose) Repackage
Bìa album (Purpose) Repackage

Purposealbum phòng thu thứ hai của nữ ca sĩ Hàn Quốc Taeyeon, được S.M. Entertainment phát hành vào ngày 28 tháng 10 năm 2019. Album gồm 12 ca khúc, trong đó có single từng đạt vị trí số 1 trên BXH Gaon "Four Seasons" và ca khúc B-side "Blue" bên cạnh 10 ca khúc mới, trong đó bài hát chủ đề là "Spark".[1]

Bối cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Album là sự kết hợp của "nhiều thể loại". Tiêu đề "Purpose" được cho là đại diện cho "mục tiêu của Taeyeon với tư cách là một cá thể và ca sĩ và cho thấy âm nhạc đã trở thành mục đích và định hướng lớn nhất trong cuộc sống của cô ấy".

Quảng bá[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 11 tháng 10, một video teaser của Taeyeon với hình ảnh đóa hoa hồng bị đốt cháy được ra mắt trên mạng.[2] Vào ngày 14 tháng 10, Taeyeon loạt ảnh nhá hàng cho album với "ánh aesthetic màu đỏ" chiếu trên khuôn mặt và vai của cô ấy,[1] được Gulf News mô tả là "cực nóng".[3] SM đã chính thức xác nhận lịch trở lại vào ngày 22 tháng 10 năm 2019, nhưng tất cả đã được sắp xếp lại lịch sau khi cố nghệ sĩ cùng công ty Sulli đột ngột qua đời.[4]

Thành phần[sửa | sửa mã nguồn]

Phiên bản kĩ thuật số của Purpose gồm 10 ca khúc, trong khi phiên bản đĩa cứng gồm 12 ca khúc bao gồm đĩa đơn đạt vị trí số 1 trên BXH Gaon "Four Seasons" và ca khúc B-side "Blue", đã được ra mắt trước dưới định dạng đĩa đơn kỹ thuật số vào ngày 24 tháng 3 năm 2019. Có 3 phiên bản đĩa cứng –2 bản thường với phần bìa khác nhau và một phiên bản Deluxe với phần bìa và photobook khác với 2 bản thường.[5]

Sự đón nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Đánh giá chuyên môn
Nguồn đánh giá
NguồnĐánh giá
The Star[6]9/10
IZM[7]3.5/5 saoStar full.svgStar full.svgStar half.svgStar empty.svg
Allkpop[8]8.6/10

Sau khi ra mắt được ít lâu, Purpose đứng đầu BXH iTunes album chart của 22 quốc gia và vùng lãnh thổ [9] và trở thành album đầu tiên của 1 nghệ sĩ solo nữ Hàn Quốc lọt vào Top 5 của BXH iTunes album chart của Mỹ (với vị trí cao nhất là vị trí số 2). Album đứng thứ 2 trên BXH Gaon Album Chart và đứng thứ 9 trên BXH Billboard World album. Sau 3 tiếng phát hành, bài hát chủ đề “Spark” đã đạt được danh hiệu RAK (Realtime All Kill) tại Hàn Quốc, giúp Taeyeon trở thành nghệ sĩ nữ duy nhất có 3 bài hát đạt được danh hiệu này trong 2019 sau “Four Seasons” và “A Poem Titled You”. Album physical “Purpose” bán được 96,749 bản trong ngày đầu tiên (tính theo Hanteo) và 132,818 bản trong tuần đầu tiên (tính theo Hanteo). Album bán được 170,989 bản với phiên bản thường và 51,729 bản với phiên bản Repackage theo số liệu từ Gaon.[10][11][12][13]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả
2019 Melon Music Awards lần thứ 11 Bài hát nhạc Ballad xuất sắc nhất "Four Seasons" Đoạt giải
Bài hát của năm Đề cử
Mnet Asian Music Awards lần thứ 21 Màn trình diễn vocal solo xuất sắc nhất Đoạt giải
Bài hát của năm Đề cử
2020 Gaon Chart Music Awards lần thứ 9 Bài hát của năm – tháng 3 Đoạt giải
Bài hát của năm – tháng 10 "Spark" Đề cử
Golden Disc Awards lần thứ 34 Digital Daesang "Four Seasons" Đề cử
Digital Bonsang Đoạt giải
Disc Bonsang Purpose Đề cử
Disc Daesang Đề cử
Korean Music Awards lần thứ 17 Album nhạc Pop xuất sắc nhất Đề cử
Seoul Music Awards lần thứ 29 Digital Daesang "Four Seasons" Đoạt giải
Giải thưởng trên các chường trình âm nhạc hàng tuần
Bài hát Chương trình Kênh Ngày Ref.
"Four Seasons" Show! Music Core MBC 6 tháng 4, 2019 [14]
Inkigayo SBS 7 tháng 4, 2019 [15]
"Spark" Music Bank KBS 8 tháng 11, 2019 [16]
Show! Music Core MBC 9 tháng 11, 2019 [17]
Inkigayo SBS 10 tháng 11, 2019 [18]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Purpose – Digital standard edition[19]
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcArrangementThời lượng
1."Here I Am"Jo Yoon-Kyung
  • Matthew Tishler
  • Allison Kaplan
Matthew Tishler3:24
2."Spark" (불티; Bulti)Kenzie
  • Kenzie
  • Anne Juddith Stokke Wik
  • Ronny Svendsen
  • Kenzie
  • Anne Juddith Stokke Wik
  • Ronny Svendsen
3:37
3."Find Me"Moon Hye-min
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
  • Bianca 'Blush' Atterberry
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
4:07
4."Love You Like Crazy"Kenzie
  • Kenzie
  • LDN Noise
  • LDN Noise
  • Kenzie
2:59
5."LOL" (하하하; Hahaha)
  • ron
  • Kang Eun-jung
  • dress
  • glowingdog
  • Kriz
  • 아신애
  • dress
  • glowingdog
3:16
6."Better Babe"Kim Bu-min
  • Hitchhiker
  • Luke R Foley
  • Dan Whittemore
  • Allison Victoria Pincsak
Hitchhiker4:11
7."Wine"Jo Yoon-Kyung
  • Robin Gosh
  • Krysta Youngs
  • Kim Viera
  • David Quinones
Robin Gosh3:57
8."Do You Love Me?"Lee Joo-hyoung (MonoTree)Lee Joo-hyoung (MonoTree)Lee Joo-hyoung (MonoTree)4:08
9."City Love"Ji Yu-ri (Jam Factory)
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
  • Micky Blue
  • Realmeee
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
3:38
10."Gravity"
  • JQ
  • Moon Ye-rin (makeumine works)
  • Lance Shipp
  • Rachael Kennedy
  • Nathalia Marshall
  • Angel Lopez
  • Gilde Flores
  • LIONCHLD
  • Angel Lopez
  • Gilde Flores
3:59
Tổng thời lượng:37:26
Purpose – Korean and deluxe bonus tracks[20]
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcArrangementThời lượng
11."Blue"
  • Hyun Ji Won
  • JQ
  • Alex Mood
  • Mariella "Bambi" Garcia Balandina
  • Oskar Salhin
  • Mimmi Gyltman
  • Rassmus Björnson
  • Mariella "Bambi" Garcia Balandina
  • Rassmus Björnson
3:32
12."Four Seasons" (사계; Sa-gye)Kenzie
  • Josh Cumbee
  • Afshin Salmani
  • Andrew Allen
  • Kenzie
  • Kenzie
  • NONFICTION (AFSHeeN & Josh Cumbee)
3:08
Tổng thời lượng:44:10
Purpose – Repackage[21]
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcArrangementThời lượng
1."Dear Me" (내게 들려주고 싶은 말; Naege deullyeojugo sipeun mal; lit. What You Want To Tell Me)
  • Hwang Yura (Jam Factory)
  • Yoo Ji Won (Lara Las Studios)
  • William Wenaus
  • Yoo Young Jin
  • William Wenaus
  • Yoo Young Jin
3:42
2."My Tragedy" (월식; Wolsik; lit. Lunar Eclipse)Kim Bu-min
  • Hitchhiker
  • Daniel Whittemore
  • Bonx
  • Elizabeth Russo
Hitchhiker4:29
3."Here I Am"Jo Yoon-Kyung
  • Matthew Tishler
  • Allison Kaplan
Matthew Tishler3:24
4."Spark" (불티; Bulti)Kenzie
  • Kenzie
  • Anne Judith Wik
  • Ronny Svendsen
  • Kenzie
  • Anne Judith Wik]]
  • Ronny Svendsen
3:37
5."Find Me"Moon Hye-min
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
  • Bianca 'Blush' Atterberry
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
4:07
6."Love You Like Crazy"Kenzie
2:59
7."LOL" (하하하; Hahaha)
  • ron
  • Kang Eun-jung
  • dress
  • glowingdog
  • Kriz
  • 아신애
  • dress
  • glowingdog
3:16
8."Better Babe"Kim Bu-min
  • Hitchhiker
  • Luke R Foley
  • Dan Whittemore
  • Allison Victoria Pincsak
Hitchhiker4:11
9."Wine"Jo Yoon-Kyung
  • Robin Gosh
  • Krysta Youngs
  • Kim Viera
  • David Quinones
Robin Gosh3:57
10."Do You Love Me?"Lee Joo-hyoung (MonoTree)Lee Joo-hyoung (MonoTree)Lee Joo-hyoung (MonoTree)4:08
11."City Love"Ji Yu-ri (Jam Factory)
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
  • Christine 'Mickey Blue' Gallagher
  • Realmeee
  • Mike Daley
  • Mitchell Owens
3:38
12."Gravity"
  • JQ
  • Moon Ye-rin (makeumine works)
  • Lance Shipp
  • Rachael Kennedy
  • Nathalia Marshall
  • Angel Lopez
  • Gilde Flores
  • LIONCHLD
  • Angel Lopez
  • Gilde Flores
3:59
13."Drawing Our Moments" (너를 그리는 시간; Neoreul geurineun sigan)Jo Yoon-Kyung
  • Lawrence Lee
  • Malin Johansson
  • Dan Sundquist
  • Hjalmar wilén
Lawrence Lee4:33
14."Blue"
  • Hyun Ji Won
  • JQ
  • Alex Mood
  • Mariella "Bambi" Garcia Balandina
  • Oskar Salhin
  • Mimmi Gyltman
  • Rassmus Björnson
  • Mariella "Bambi" Garcia Balandina
  • Rassmus Björnson
3:32
15."Four Seasons" (사계; Sa-gye)Kenzie
  • Josh Cumbee
  • Afshin Salmani
  • Andrew Allen
  • Kenzie
  • Kenzie
  • NONFICTION (AFSHeeN & Josh Cumbee)
3:08
16."Dear Me [Instrumental]" (Digital Bonus Track)N/A
  • William Wenaus
  • Yoo Young Jin
  • William Wenaus
  • Yoo Young Jin
3:42
Tổng thời lượng:60:37

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Doanh số
Trung Quốc (digital)[34] 168,317
Hàn Quốc[10][11][13][35] 170,989
46,694 (Repackage)
5,029 (Kit)

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Ngày Định dạng Phiên bản Hãng đĩa Ghi chú
Toàn cầu 28 tháng 10, 2019 Original SM Entertainment
[36]
15 tháng 1, 2020 Repackage
[37]
Hàn Quốc 22 tháng 1, 2020 Kihno
[38]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Ong, Kimberly (ngày 14 tháng 10 năm 2019). “Taeyeon tung Teasers mới nhất cho lần Solo Comeback”. E! Online. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2019.
  2. ^ red lighting holding dried rosess-generation-member-taeyeon-shares-tease-upcoming-album-1314273 “Girls' Generation Member Taeyeon Shares Tease for Upcoming Album” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). Al Bawaba. ngày 12 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  3. ^ Khouri, Samar (ngày 13 tháng 10 năm 2019). “K-Pop Corner: Girls Generation's Taeyeon to drop second album”. Gulf News. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2019.
  4. ^ Kim, Noeul (ngày 15 tháng 10 năm 2019). “태연, 설리 사망 비보에 콘텐츠 일정 중단 "추후 다시 진행…양해 부탁". MK Sports (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2019.
  5. ^ “Taeyeon – Vol. 2 'Purpose' (bằng tiếng Hàn). Synnara. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2019.
  6. ^ Chin, Chester (ngày 4 tháng 11 năm 2019). 'Purpose': Taeyeon sparkles on career-defining 2nd solo album”. The Star. Malaysia: Star Media Group. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2019.
  7. ^ Hwang, Seoneob (ngày 4 tháng 11 năm 2019). "Album Review Taeyeon – 'Purpose'. IZM. Korea: NMC. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2019.
  8. ^ 'Purpose': Album Review] Taeyeon – 'Purpose'. Allkpop. United States. ngày 28 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2019.
  9. ^ “Taeyeon tops global iTunes charts”. koreajoongangdaily (bằng tiếng Hàn). ngày 8 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2019.
  10. ^ a b c “2019년 Album Chart”. Gaon. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2020.
  11. ^ a b “2020년 01월 Album Chart”. Gaon. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2020.
  12. ^ “Taeyeon has sold 875,073 copies on Gaon Album total sales (Oct 2015 - Mar 2020)”. Twitter. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2020.
  13. ^ a b “2020년 종합 Album Chart”. Gaon Chart. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2020.
  14. ^ '음악중심' 태연, 출연 없이 1위..첸 솔로 데뷔X블랙핑크·아이즈원 컴백 [종합] - 조선닷컴 - 연예 > 연예 포토 ['Show! Music Core': Taeyeon's 'Four Seasons' gets first place, EXO's Chen debuts solo X BLACKPINK comeback]. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2019.
  15. ^ Kim Young-rok (ngày 7 tháng 4 năm 2019). '인기가요' 태연, '사계'로 1위 2관왕..블랙핑크·아이즈원 컴백X첸 솔로데뷔 [종합] - 조선닷컴 - 연예 > 연예 포토 ['Inkigayo', Taeyeon wins no. 1, BLackPink- EXO's Chen comeback]. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2019.
  16. ^ [종합]'뮤직뱅크' 태연 '불티' 방송출연 없이도 1위…갓세븐·빅톤 컴백 - 조선닷컴 - 연예 > 연예 포토 ['Music Bank': Taeyeon's 'Spark' gets first place]. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 8 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2019.
  17. ^ '음악중심' 태연, 출연없이 1위·2관왕..갓세븐x현아♥던x빅톤 컴백 [종합] - 조선닷컴 - 연예 > 연예 포토 ['Music Core', Taeyeon wins no. 1]. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 9 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2019.
  18. ^ '인기가요' 태연, 1위 3관왕..갓세븐X현아♥던X빅톤 컴백·이진혁 솔로데뷔 [종합]
    ['Inkigayo', Taeyeon wins no. 1 for the 3rd times, GOT7 comeback, Lee Jinhyuk solo debut]. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 10 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2019.
  19. ^ “Purpose - The 2nd Album”. Apple Music. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2020.
  20. ^ “앨범 정보>멜론: Purpose – The 2nd Album”. Melon (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2019.
  21. ^ @GirlsGeneration (ngày 9 tháng 1 năm 2020). “TAEYEON 태연 The 2nd Album Repackage ['Purpose']” (Tweet) (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020 – qua Twitter.
  22. ^ “ARIA Australian Top 50 Digital Albums” (PDF). Australian Recording Industry Association. ngày 4 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2019.
  23. ^ “WayV - Take Over the Moon (2nd Mini Album): French Album Charts - Week 44, 2019”. Snep Musique. ngày 1 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2019.[liên kết hỏng]
  24. ^ 11 tháng 11 năm 2019/ "Oricon Top 50 Albums: ngày 11 tháng 11 năm 2019" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2019.
  25. ^ “Billboard Japan Hot Albums: 2019/10/07 付け”. Billboard Japan (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2019.
  26. ^ “Gaon Album Chart – Week 44, 2019”. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2019.
  27. ^ “Gaon Album Chart – Week 03, 2020”. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2020.
  28. ^ “Gaon Album Chart – Week 04, 2019”. Gaon Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
  29. ^ "Official Album Downloads Chart Top 100". Official Charts Company. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2019.
  30. ^ "Taeyeon Chart History (Heatseekers Albums)". Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2019.
  31. ^ "Taeyeon Chart History (Independent Albums)". Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2019.
  32. ^ "Taeyeon Chart History (World Albums)". Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2019.
  33. ^
  34. ^ Cumulative sales of Purpose:
    • “Purpose” (bằng tiếng Trung). China QQ. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2020.
    • “Purpose Repackage” (bằng tiếng Trung). China QQ. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2020.
  35. ^ “Taeyeon has sold 875,073 copies on Gaon Album total sales (Oct 2015 - Mar 2020)”. Twitter. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2020.
  36. ^ “Purpose – The 2nd Album by Taeyeon”. Apple Music. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2019.
  37. ^ “Purpose - The 2nd Album Repackage - EP”. Apple Music. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2020.
  38. ^ “태연(TAEYEON) The 2nd Album Repackage - Purpose (키트앨범 Ver.)”. kitalbum. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2020.