Pyrrhoplectes epauletta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pyrrhoplectes epauletta
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Fringillidae
Chi (genus) Pyrrhoplectes
Hodgson, 1844
Loài (species) P. epauletta
Danh pháp hai phần
Pyrrhoplectes epauletta
Hodgson, 1836

Pyrrhoplectes epauletta là một loài chim trong họ Fringillidae.[2] Chúng được tìm thấy ở Ấn Độ, Bhutan, Myanmar, NepalTrung Quốc.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Pyrrhoplectes epauletta. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]