Quân hàm quân đội Đức Quốc Xã

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Quân hàm quân đội Đức Quốc xã là hệ thống cấp bậc, danh xưng được dùng trong Lục quân, Hải quân, Không quân và các lực lượng vũ trang khác của Đức Quốc xã.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Lục quân[sửa | sửa mã nguồn]

Sĩ quan[sửa | sửa mã nguồn]

Sĩ quan cấp tướng
Danh xưng Thiếu tướng Trung tướng Thượng tướng Đại tướng Thống chế
Cầu vai
Wehrmacht Generalmajor (2).jpg
Generalleutnant (Wehrmacht) 3.jpg
General (Wehrmacht) 4.jpg
Generaloberst (Wehrmacht)1.jpg
Wehrmacht GenFeldmarschall 1945h.jpg
Quân y
Wehrmacht Generalveterinär.jpg
Không có hình ảnh
Wehrmacht GenOberstabsarzt.jpg
Không có hình ảnh
Mã Nato OF-6 OF-7 OF-8 OF-9 OF-10
Ve cổ sĩ quan
Mannschaft Litzen Trop.jpg
Wehrmacht Officer Gorge Patch-cavalry.jpg
Wehrmacht Officer Gorge Patch cavalry.jpg
Sĩ quan úy, tá
Danh xưng Thiếu úy Trung úy Đại úy Thiếu tá Trung tá Đại tá
Cầu vai
Leutnant Epaulette.jpg
Oberleutnant Epaulette.jpg
Hauptmann Epaulette.jpg
Major Epaulette.jpg
Oberstleutnant Epaulette.jpg
Oberst Epaulette.jpg
Mã Nato OF - 1 OF -2 OF - 3 OF - 4 OF - 5 OF -6

Hạ sĩ quan, Binh sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Hải quân[sửa | sửa mã nguồn]

Sĩ quan[sửa | sửa mã nguồn]

Sĩ quan cấp tướng
Danh xưng 1 Đại đô đốc Tổng đô đốc Đô đốc Phó đô đốc Chuẩn đô đốc
Cấp bậc cầu vai zentriert zentriert zentriert zentriert zentriert
Cấp bậc tay áo zentriert zentriert zentriert zentriert
Cờ hiệu Kriegsmarine Grossadmiral-Flag 1945.svg Kriegsmarine Generaladmiral-Flag 1945 v2.svg Kriegsmarine Admiral-Flag 1945 v1.svg Kriegsmarine Vizeadmiral-Flag 1945 v1.svg Kriegsmarine Konteradmiral-Flag 1945.svg
Mã Nato OF-10 OF-9 OF-8 OF-7
1Theo bản dịch của thainhi.
Sĩ quan cấp tá, úy
Danh xưng Đại tá (nữa trên) Đại tá (nữa dưới) Trung tá Thiếu tá Đại úy Trung úy Thiếu úy
Cấp hiệu cầu vai Kriegsmarine KptzS.svg Kriegsmarine epaulette Fregattenkapitän.svg Kriegsmarine epaulette Korvettenkapitän.svg Kriegsmarine-Kapitänleutnant (s).svg Kriegsmarine shoulder Oberleutnant zur See.svg Kriegsmarine shoulder Leutnant zur See.svg
Cấp bậc tay áo Kriegsmarine-Kommodore.png Kriegsmarine-Kapitän zur See.png Kriegsmarine-Fregattenkapitän.png Kriegsmarine-Korvettenkapitän.png Kriegsmarine-Kapitänleutnant.png Kriegsmarine-Oberleutenant zur See.png Kriegsmarine-Leutenant zur See.png
Mã Nato OF-6 OF-5 OF-4 OF-3 OF-2 OF-1

Hạ sĩ quan, Binh sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Hạ sĩ quan, binh sĩ
Danh xưng Thượng sỹ nhất Thượng sỹ Trung sỹ nhất Trung Sỹ Hạ sỹ nhất Hạ sỹ Thủy binh bậc 3 Thủy binh bậc 2 Thủy binh bậc 1 Học viên
Cấp bậc cầu vai Kriegsmarine shoulder Oberfähnrich zur see.svg Kriegsmarine shoulder Fähnrich zur see.svg Không có hình ảnh
Sleeve lace Kriegsmarine-Oberfähnrich zur See.png không có hình ảnh
Mã Nato OD-2 không rõ

Không quân[sửa | sửa mã nguồn]

Sĩ quan[sửa | sửa mã nguồn]

Hạ sĩ quan, Binh sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Thống chế đế chế[sửa | sửa mã nguồn]

Sau Thế chiến thứ nhất, nước Đức không còn một thống chế nào. Mãi đến năm 1936, Thống chế đầu tiên của Đức Quốc xã được phong là Werner von Blomberg. Hai năm sau, von Blomberg bị hạ bệ và một người hùng của Thế chiến thứ nhất được phong Thống chế là Hermann Göring. Năm 1940, thêm 12 thống chế được phong. Và Hermann Göring không chịu đứng dưới, buộc Hitler phải tạo ra một quân hàm mới đứng trên các thống chế khác. Đó là quân hàm Reichsmarschall, thường được dịch là Thống chế Đế chế. Göring trở thành Thống chế trên tất cả các thống chế và đại đô đốc khác.


Cấp hiệu cầu vai của cấp bậc Thống chế Đế chế

Luftwaffe epaulette Reichsmarschall.svg


Cấp hiệu cổ áo Thống chế Đế chế

Luftwaffe collar tabs Reichsmarschall 3D.svg