Bước tới nội dung

Quý Dương

26°38′49″B 106°37′48″Đ / 26,647°B 106,63°Đ / 26.647; 106.630
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Quý Dương (thành phố))


Xem các mục từ khác cùng tên tại Quý Dương (định hướng)
Quý Dương
贵阳市
Kuei-yang, Kweiyang
—  Thành phố cấp địa khu  —
Thành phố Quý Dương
Quận Tài chính Quý Châu
Thúy Vy Viên
Giáp Tú Lâu
Vị trí của Quý Dương
Vị trí của Quý Dương (vàng) tại Quý Châu và Trung Quốc
Vị trí của Quý Dương (vàng) tại Quý Châu và Trung Quốc
Quý Dương trên bản đồ Trung Quốc
Quý Dương
Quý Dương
Vị trí tại Trung Quốc
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhQuý Châu
Chính quyền
 • KiểuThành phố cấp địa khu
 • Thành phầnĐại hội đại biểu nhân dân Quý Dương
 • Bí thư Thành ủyZhao Deming
 • Chủ tịch Đại hội đại biểu nhân dânSun Dengfeng
 • Thị trưởngChen Yan
 • Chủ tịch Ủy ban Quý Dương Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung QuốcShi Banglin
Diện tích
 • Thành phố cấp địa khu8.034 km2 (3,102 mi2)
 • Đô thị2.403,4 km2 (9,280 mi2)
 • Vùng đô thị2.403,4 km2 (9,280 mi2)
Độ cao1.275 m (4,183 ft)
Dân số (2020)[1]
 • Thành phố cấp địa khu5.987.018
 • Mật độ750/km2 (1,900/mi2)
 • Đô thị4.506.134
 • Mật độ đô thị190/km2 (490/mi2)
 • Vùng đô thị4.506.134
 • Mật độ vùng đô thị190/km2 (490/mi2)
GDP[2]
 • Thành phố cấp địa khu431,2 tỷ nhân dân tệ
62,5 tỷ đô la Mỹ
 • Bình quân đầu người72.246 nhân dân tệ
10.474 đô la Mỹ
Múi giờUTC+8
Mã bưu chính550000
Mã điện thoại851
Mã ISO 3166CN-GZ-01
Thành phố kết nghĩaSumi
Licence plate prefixes贵A
Websitegygov.gov.cn
Quý Dương
"Quý Dương" trong chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới)
Giản thể贵阳
Phồn thể貴陽
Bính âm Hán ngữGuìyáng
Latinh hóaKweiyang
Nghĩa đen"Southern Slope of Guì [Mountain]"

Quý Dương (giản thể: 贵阳, phồn thể: 貴陽, bính âm: Guìyáng) là thành phố tỉnh lỵ tỉnh Quý Châu của Trung Quốc. Quý Dương nằm ở trung tâm tỉnh Quý Châu, đông cao nguyên Vân Quý của Trung Quốc, bờ bắc sông Nam Minh - một nhánh của sông Ô Giang.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được xây dựng năm 1283 sau Công Nguyên vào thời nhà Nguyên với tên gọi ban đầu là Thuận Nguyên (順元), có nghĩa là tuân theo nhà Nguyên (của Đế quốc Mông Cổ).

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Quý Dương có khi hậu gió mùa bán nhiệt đới, không có 4 mùa rõ rệt, không có mùa đông lạnh lẽo và mùa hè nóng, khí hậu ôn hòa và ẩm.

Phân cấp hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Quý Dương chia thành 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 6 quận, 1 thành phố cấp huyện và 3 huyện trực thuộc.

Bản đồ
Mã đơn vị hành chính[3] Tên Chữ Hán Bính âm Hán ngữ Diện tích (km2)[4] Seat Mã bưu chính Phân cấp[5]
Nhai đạo Trấn Hương Hương dân tộc Khu dân cư Làng
520100 Quý Dương 贵阳市 Guìyáng Shì 8034[6] Quan Sơn Hồ 550000 49 29 48 18 460 1166
520102 Nam Minh 南明区 Nánmíng Qū 209 Đường Tân Hoa (新华路街道) 550000 15 4 1 139 29
520103 Vân Nham 云岩区 Yúnyán Qū 94 Đường Quý Ô (贵乌路街道) 550000 18 1 134 19
520111 Hoa Khê 花溪区 Huāxī Qū 958 Quý Trúc (贵筑街道) 550000 8 2 9 5 42 170
520112 Ô Đang 乌当区 Wūdāng Qū 686 Tân Thiên (新天街道) 550000 2 3 5 2 19 74
520113 Bạch Vân 白云区 Báiyún Qū 260 Đại Sơn Động (大山洞街道) 550000 4 3 2 2 31 56
520115 Quan Sơn Hồ 观山湖区 Guānshānhú Qū 307 Kim Dương (金阳街道) 550000 1 2 1 16 33
520121 Khai Dương 开阳县 Kāiyáng Xiàn 2026 Thành Quan (城关镇) 550300 6 10 3 13 108
520122 Tức Phong 息烽县 Xīfēng Xiàn 1037 Vĩnh Tĩnh (永靖镇) 551100 4 6 1 13 161
520123 Tu Văn 修文县 Xiūwén Xiàn 1076 Long Trường (龙场镇) 550200 4 6 1 12 217
520181 Thanh Trấn 清镇市 Qīngzhèn Shì 1381 Hồng Phong Hồ (红枫湖镇) 551400 1 4 5 3 41 299

Quý Dương là trung tâm kinh tế và thương mại của tỉnh Quý Châu. GDP đầu người năm 2003 là ¥11728 (tương đương US$1420) xếp thứ 206/659 thành phố Trung Quốc.

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Quý Dương là nơi sinh sống của 23 dân tộc thiểu số Trung Quốc (trong dó dân tộc Miêu đông dân nhất), cùng với dân tộc người Hán.

Năm 2000, dân số của Quý Dương là 848.166 người, dân số của vùng đô thị Đại Quý Dương là 3,32 triệu người [1] Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2006 tại Wayback Machine.

Đại học

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "China: Guìzhōu (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
  2. ^ 贵州统计年鉴(2021). China Statistics Press. ISBN 9787503795558.
  3. ^ 国家统计局统计用区划代码 (bằng tiếng Trung). National Bureau of Statistics of the People's Republic of China. 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2013.
  4. ^ 《贵阳统计年鉴2011》
  5. ^ 《中国民政统计年鉴2011》
  6. ^ 国土资源局数字为8046.67平方公里

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]