Quý Dương
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
- Xem các mục từ khác cùng tên tại Quý Dương (định hướng)
| Quý Dương 贵阳市 Kuei-yang, Kweiyang | |
|---|---|
| — Thành phố cấp địa khu — | |
| Thành phố Quý Dương | |
Vị trí của Quý Dương (vàng) tại Quý Châu và Trung Quốc | |
| Vị trí tại Trung Quốc | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Quý Châu |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Thành phố cấp địa khu |
| • Thành phần | Đại hội đại biểu nhân dân Quý Dương |
| • Bí thư Thành ủy | Zhao Deming |
| • Chủ tịch Đại hội đại biểu nhân dân | Sun Dengfeng |
| • Thị trưởng | Chen Yan |
| • Chủ tịch Ủy ban Quý Dương Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc | Shi Banglin |
| Diện tích | |
| • Thành phố cấp địa khu | 8.034 km2 (3,102 mi2) |
| • Đô thị | 2.403,4 km2 (9,280 mi2) |
| • Vùng đô thị | 2.403,4 km2 (9,280 mi2) |
| Độ cao | 1.275 m (4,183 ft) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Thành phố cấp địa khu | 5.987.018 |
| • Mật độ | 750/km2 (1,900/mi2) |
| • Đô thị | 4.506.134 |
| • Mật độ đô thị | 190/km2 (490/mi2) |
| • Vùng đô thị | 4.506.134 |
| • Mật độ vùng đô thị | 190/km2 (490/mi2) |
| GDP[2] | |
| • Thành phố cấp địa khu | 431,2 tỷ nhân dân tệ 62,5 tỷ đô la Mỹ |
| • Bình quân đầu người | 72.246 nhân dân tệ 10.474 đô la Mỹ |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 550000 |
| Mã điện thoại | 851 |
| Mã ISO 3166 | CN-GZ-01 |
| Thành phố kết nghĩa | Sumi |
| Licence plate prefixes | 贵A |
| Website | gygov |
| Quý Dương | |||||||||||||||||||||||||||||
"Quý Dương" trong chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giản thể | 贵阳 | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | 貴陽 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Bính âm Hán ngữ | Guìyáng | ||||||||||||||||||||||||||||
| Latinh hóa | Kweiyang | ||||||||||||||||||||||||||||
| Nghĩa đen | "Southern Slope of Guì [Mountain]" | ||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||
Quý Dương (giản thể: 贵阳, phồn thể: 貴陽, bính âm: Guìyáng) là thành phố tỉnh lỵ tỉnh Quý Châu của Trung Quốc. Quý Dương nằm ở trung tâm tỉnh Quý Châu, đông cao nguyên Vân Quý của Trung Quốc, bờ bắc sông Nam Minh - một nhánh của sông Ô Giang.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Thành phố được xây dựng năm 1283 sau Công Nguyên vào thời nhà Nguyên với tên gọi ban đầu là Thuận Nguyên (順元), có nghĩa là tuân theo nhà Nguyên (của Đế quốc Mông Cổ).
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]Quý Dương có khi hậu gió mùa bán nhiệt đới, không có 4 mùa rõ rệt, không có mùa đông lạnh lẽo và mùa hè nóng, khí hậu ôn hòa và ẩm.
Phân cấp hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quý Dương chia thành 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 6 quận, 1 thành phố cấp huyện và 3 huyện trực thuộc.
- Quận: Nam Minh (南明区), Vân Nham (云岩区), Hoa Khê (花溪区), Ô Đang (乌当区), Bạch Vân (白云区), Quan Sơn Hồ (观山湖区).
- Thành phố cấp huyện: Thanh Trấn (清镇市)
- Huyện: Khai Dương (开阳县), Tức Phong (息烽县), Tu Văn (修文县)
| Bản đồ | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã đơn vị hành chính[3] | Tên | Chữ Hán | Bính âm Hán ngữ | Diện tích (km2)[4] | Seat | Mã bưu chính | Phân cấp[5] | |||||
| Nhai đạo | Trấn | Hương | Hương dân tộc | Khu dân cư | Làng | |||||||
| 520100 | Quý Dương | 贵阳市 | Guìyáng Shì | 8034[6] | Quan Sơn Hồ | 550000 | 49 | 29 | 48 | 18 | 460 | 1166 |
| 520102 | Nam Minh | 南明区 | Nánmíng Qū | 209 | Đường Tân Hoa (新华路街道) | 550000 | 15 | 4 | 1 | 139 | 29 | |
| 520103 | Vân Nham | 云岩区 | Yúnyán Qū | 94 | Đường Quý Ô (贵乌路街道) | 550000 | 18 | 1 | 134 | 19 | ||
| 520111 | Hoa Khê | 花溪区 | Huāxī Qū | 958 | Quý Trúc (贵筑街道) | 550000 | 8 | 2 | 9 | 5 | 42 | 170 |
| 520112 | Ô Đang | 乌当区 | Wūdāng Qū | 686 | Tân Thiên (新天街道) | 550000 | 2 | 3 | 5 | 2 | 19 | 74 |
| 520113 | Bạch Vân | 白云区 | Báiyún Qū | 260 | Đại Sơn Động (大山洞街道) | 550000 | 4 | 3 | 2 | 2 | 31 | 56 |
| 520115 | Quan Sơn Hồ | 观山湖区 | Guānshānhú Qū | 307 | Kim Dương (金阳街道) | 550000 | 1 | 2 | 1 | 16 | 33 | |
| 520121 | Khai Dương | 开阳县 | Kāiyáng Xiàn | 2026 | Thành Quan (城关镇) | 550300 | 6 | 10 | 3 | 13 | 108 | |
| 520122 | Tức Phong | 息烽县 | Xīfēng Xiàn | 1037 | Vĩnh Tĩnh (永靖镇) | 551100 | 4 | 6 | 1 | 13 | 161 | |
| 520123 | Tu Văn | 修文县 | Xiūwén Xiàn | 1076 | Long Trường (龙场镇) | 550200 | 4 | 6 | 1 | 12 | 217 | |
| 520181 | Thanh Trấn | 清镇市 | Qīngzhèn Shì | 1381 | Hồng Phong Hồ (红枫湖镇) | 551400 | 1 | 4 | 5 | 3 | 41 | 299 |
Kinh tế
[sửa | sửa mã nguồn]Quý Dương là trung tâm kinh tế và thương mại của tỉnh Quý Châu. GDP đầu người năm 2003 là ¥11728 (tương đương US$1420) xếp thứ 206/659 thành phố Trung Quốc.
Nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Quý Dương là nơi sinh sống của 23 dân tộc thiểu số Trung Quốc (trong dó dân tộc Miêu đông dân nhất), cùng với dân tộc người Hán.
Năm 2000, dân số của Quý Dương là 848.166 người, dân số của vùng đô thị Đại Quý Dương là 3,32 triệu người [1] Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2006 tại Wayback Machine.
Văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]Đại học
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "China: Guìzhōu (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
- ^ 贵州统计年鉴(2021). China Statistics Press. ISBN 9787503795558.
- ^ 国家统计局统计用区划代码 (bằng tiếng Trung). National Bureau of Statistics of the People's Republic of China. 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2013.
- ^ 《贵阳统计年鉴2011》
- ^ 《中国民政统计年鉴2011》
- ^ 国土资源局数字为8046.67平方公里
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Gytouch - Website chính thức của Quý Dương (tiếng Anh) Lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2007 tại Wayback Machine
- TravelChinaGuide.com - Hướng dẫn tham quan thành phố Quý Dương