Quý Tộc viện (Nhật Bản)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quý Tộc viện
貴族院
Kizoku-in
Huy hiệu hoặc biểu trưng
Hoàng thân Konoe Fumimaro giải quyết Quý tộc viện vào năm 1936, với ngai vàng trong nền
Dạng
Mô hình
Lịch sử
Thành lập6 tháng 3 năm 1871
Giải thể22 tháng 5 năm 1947
Kế tiếpTham Nghị viện
Số ghế251 (1889)
409 (lúc cao điểm, 1938)
373 (1947)
Bầu cử
Bầu cử vừa qua1946
Trụ sở
Tòa nhà Quốc hội, Tokyo

Quý Tộc viện của Nhật Bản (貴族院 Kizoku-in?) là thượng viện của đế quốc Nghị hội như là bắt buộc dưới Hiến pháp của Đế quốc Nhật Bản (có hiệu lực từ ngày 11 tháng hai 1889 để 03 Tháng 5 năm 1947).

Thành lập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1889, Pháp lệnh Quý tộc viện đã thành lập Quý tộc viện và thành phần của nó. Đối với phiên đầu tiên của Đế quốc Nghị hội (1889-1890), có 145 thành viên di truyền và 106 người bổ nhiệm hoàng gia và người nộp thuế cao, với tổng số 251 thành viên. Với việc tạo ra các đồng nghiệp mới, các ghế bổ sung cho các thành viên của giới quý tộc cũ của Hàn Quốc và bốn ghế cho các đại diện của Học viện Hoàng gia Nhật Bản, số thành viên lên tới 409 ghế vào năm 1938. Năm 1947 trong phiên họp thứ 92 và cuối cùng, số lượng thành viên là 373.

Danh sách các chủ tịch của Quý tộc viện Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

No. Tên Hình ảnh Chức vụ Nhiệm kỳ Phiên thứ
Bắt đầu Kết thúc
1 Itō Hirobumi Itō Hirobumi.jpg Nguyên lão (hakushaku) 24 tháng 10 năm 1890 20 tháng 7 năm 1891 1
2 Hachisuka Mochiaki Hachisuka Mochiaki.jpg Hầu tước (kōshaku) 20 tháng 7 năm 1891 3 tháng 10 năm 1896 2–9
3 Konoe Atsumaro Konoe Atsumaro.jpg Hoàng thân (kōshaku) 3 tháng 10 năm 1896 4 tháng 12 năm 1903 10–18
4 Tokugawa Iesato Portrait of Prince Tokugawa Iesato as President of the House of Peers.jpg Hoàng thân (kōshaku) 4 tháng 12 năm 1903 9 tháng 6 năm 1933 19–64
5 Fumimaro Konoe Fumimaro Konoe.jpg Hoàng thân (kōshaku) 9 tháng 6 năm 1933 17 tháng 6 năm 1937 65–70
6 Yorinaga Matsudaira Yorinaga Matsudaira.jpg Nguyên lão (hakushaku) 17 tháng 6 năm 1937 11 tháng 10 năm 1944 71–85
7 Tokugawa Kuniyuki Tokugawa Kuniyuki.jpg Hoàng thân (kōshaku) 11 tháng 10 năm 1944 19 tháng 6 năm 1946 86–89
8 Tokugawa Iemasa Tokugawa Iemasa.JPG Hoàng thân (kōshaku) 19 tháng 6 năm 1946 2 tháng 5 năm 1947 90–92

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]