Quận Carbon, Pennsylvania
Giao diện
| Quận Carbon, Pennsylvania | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania | |
Vị trí của Pennsylvania tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 13 tháng 3 năm 1843 |
| Đặt tên theo | than đá |
| Seat | Jim Thorpe |
| Thành phố lớn nhất | Lehighton |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 387 mi2 (1,000 km2) |
| • Đất liền | 381 mi2 (990 km2) |
| • Mặt nước | 6 mi2 (20 km2) 1.06%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 58.802 |
| • Mật độ | 200/mi2 (60/km2) |
| Website | carboncounty |
Quận Carbon là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Lehighton6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 58.802 người.2
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km², trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Luzerne (bắc)
- Quận Monroe (đông)
- Quận Northampton (đông nam)
- Quận Lehigh (nam)
- Quận Schuylkill (tây nam)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 44.510 | — | |
| 1910 | 52.846 | 18,7% | |
| 1920 | 62.565 | 18,4% | |
| 1930 | 63.380 | 1,3% | |
| 1940 | 61.735 | −2,6% | |
| 1950 | 57.558 | −6,8% | |
| 1960 | 52.889 | −8,1% | |
| 1970 | 50.573 | −4,4% | |
| 1980 | 53.285 | 5,4% | |
| 1990 | 56.846 | 6,7% | |
| 2000 | 58.802 | 3,4% | |
| 2008 (ước tính) | 63.558 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Carbon, Pennsylvania.