Quận Custer, Nebraska
Giao diện
| Quận Custer, Nebraska | |
|---|---|
Tòa án quận Custer ở Broken Bow | |
Vị trí trong tiểu bang Nebraska | |
Vị trí của Nebraska tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 17 tháng 2 năm 1877 |
| Đặt tên theo | George Armstrong Custer |
| Seat | Broken Bow |
| Thành phố lớn nhất | Broken Bow |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.576 mi2 (6,670 km2) |
| • Đất liền | 2.576 mi2 (6,670 km2) |
| • Mặt nước | 0,4 mi2 (10 km2) 0.01% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 10.545 |
| • Ước tính (2025) | 10.500 Giảm |
| • Mật độ | 4,06/mi2 (157/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 3 |
| Website | www |
Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Valley, Nebraska - (đông bắc)
- Quận Sherman, Nebraska - (đông nam)
- Quận Buffalo, Nebraska - (đông nam)
- Quận Dawson, Nebraska - (nam)
- Quận Lincoln, Nebraska - (tây nam)
- Quận Logan, Nebraska - (tây bắc)
- Quận Blaine, Nebraska - (tây bắc)
- Quận Loup, Nebraska - (đông bắc)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 2.211 | — | |
| 1890 | 21.677 | 880,4% | |
| 1900 | 19.758 | −8,9% | |
| 1910 | 25.668 | 29,9% | |
| 1920 | 26.407 | 2,9% | |
| 1930 | 26.189 | −0,8% | |
| 1940 | 22.591 | −13,7% | |
| 1950 | 19.170 | −15,1% | |
| 1960 | 16.517 | −13,8% | |
| 1970 | 14.092 | −14,7% | |
| 1980 | 13.877 | −1,5% | |
| 1990 | 12.270 | −11,6% | |
| 2000 | 11.793 | −3,9% | |
| 2010 | 10.939 | −7,2% | |
| 2020 | 10.545 | −3,6% | |
| 2025 (ước tính) | 10.500 | [1] | −0,4% |
| US Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010-2013[6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ↑ "State & County QuickFacts". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2013.