Quận Fayette, Kentucky
Giao diện
| Quận Fayette, Kentucky | |
|---|---|
Tổ hợp toà án Robert F. Stephens ở Lexington, Kentucky | |
Vị trí trong tiểu bang Kentucky | |
Vị trí của Kentucky tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1780 |
| Đặt tên theo | Gilbert du Motier de La Fayette |
| Seat | Lexington |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 286 mi2 (739 km2) |
| • Đất liền | 285 mi2 (737 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.35%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 260,512 |
| • Mật độ | 916/mi2 (354/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Website | www |
Quận Fayette (tiếng Anh: Fayette County) là một quận nằm trong tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ. Thời điểm năm 2008, dân số quận ước tính 282.114 người. Về mặt lãnh thổ, dân số và chính quyền quận thì chung với thành phố Lexington, đó cũng là quận lỵ quận Fayette.
Quận Fayette là một phần của khu vực thống kê dân số Lexington-Fayette.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Fayette, Kentucky.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]