Quận Holmes, Ohio
Giao diện
| Quận Holmes, Ohio | |
|---|---|
Tòa án quận Holmes với đài tưởng niệm Grant | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 4 tháng 1 năm 1825 |
| Đặt tên theo | Andrew Holmes |
| Seat | Millersburg |
| village lớn nhất | Millersburg |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 424 mi2 (1,100 km2) |
| • Đất liền | 423 mi2 (1,100 km2) |
| • Mặt nước | 1,4 mi2 (40 km2) 0.3%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 44.223 |
| • Ước tính (2025)[1] | 44.970 Tăng |
| • Mật độ | 106,3/mi2 (410/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 7, 12 |
| Website | www |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1830 | 9.135 | — | |
| 1840 | 18.088 | 98,0% | |
| 1850 | 20.452 | 13,1% | |
| 1860 | 20.589 | 0,7% | |
| 1870 | 18.177 | −11,7% | |
| 1880 | 20.776 | 14,3% | |
| 1890 | 21.139 | 1,7% | |
| 1900 | 19.511 | −7,7% | |
| 1910 | 17.909 | −8,2% | |
| 1920 | 16.965 | −5,3% | |
| 1930 | 16.726 | −1,4% | |
| 1940 | 17.876 | 6,9% | |
| 1950 | 18.760 | 4,9% | |
| 1960 | 21.591 | 15,1% | |
| 1970 | 23.024 | 6,6% | |
| 1980 | 29.416 | 27,8% | |
| 1990 | 32.849 | 11,7% | |
| 2000 | 38.943 | 18,6% | |
| 2010 | 42.366 | 8,8% | |
| 2020 | 44.223 | 4,4% | |
| 2025 (ước tính) | 44.970 | [2] | 1,7% |
| U.S. Decennial Census:[3][4][5][6][7][1] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "QuickFacts : Holmes County, Ohio". Census.gov. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "2020 Population and Housing State Data". United States Census Bureau.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Holmes, Ohio.