Bước tới nội dung

Quận Holmes, Ohio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Holmes, Ohio
Tòa án quận Holmes với đài tưởng niệm Grant

Hiệu kỳ

Ấn chương
Bản đồ Ohio đánh dấu Holmes County
Vị trí trong tiểu bang Ohio
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Ohio
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ
Quận Holmes, Ohio trên bản đồ Thế giới
Quận Holmes, Ohio
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Ohio
Thành lập4 tháng 1 năm 1825
Đặt tên theoAndrew Holmes
SeatMillersburg
village lớn nhấtMillersburg
Diện tích
  Tổng cộng424 mi2 (1,100 km2)
  Đất liền423 mi2 (1,100 km2)
  Mặt nước1,4 mi2 (40 km2)  0.3%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng44.223
  Ước tính (2025)[1]44.970 Tăng
  Mật độ106,3/mi2 (410/km2)
  Mùa  (DST)EDT (UTC−4)
Khu vực quốc hội7, 12
Websitewww.co.holmes.oh.us

Quận Holmes là một quận thuộc tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
18309.135
184018.08898,0%
185020.45213,1%
186020.5890,7%
187018.177−11,7%
188020.77614,3%
189021.1391,7%
190019.511−7,7%
191017.909−8,2%
192016.965−5,3%
193016.726−1,4%
194017.8766,9%
195018.7604,9%
196021.59115,1%
197023.0246,6%
198029.41627,8%
199032.84911,7%
200038.94318,6%
201042.3668,8%
202044.2234,4%
2025 (ước tính)44.970[2] Tăng1,7%
U.S. Decennial Census:[3][4][5][6][7][1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "QuickFacts : Holmes County, Ohio". Census.gov. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2023.
  2. "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2026.
  3. "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
  4. "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
  5. Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
  6. "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
  7. "2020 Population and Housing State Data". United States Census Bureau.