Quận Marquette, Michigan
Giao diện
| Quận Marquette, Michigan | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Michigan | |
Vị trí của Michigan tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | ngày 9 tháng 3 năm 1843 |
| Đặt tên theo | Jacques Marquette |
| Seat | Marquette |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3.425 mi2 (8,870 km2) |
| • Đất liền | 1.821 mi2 (4,720 km2) |
| • Mặt nước | 1.604 mi2 (4,150 km2) 57.56%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 64.634 |
| • Mật độ | 40/mi2 (17/km2) |
| Website | www |
Quận Marquette một quận thuộc tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Marquette6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 64.634 người.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 3425 km2, trong đó có 4155 km2 là diện tích mặt nước.
Xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Alger (đông)
- Quận Delta (đông nam)
- Quận Menominee (nam)
- Quận Dickinson (nam)
- Quận Iron (tây nam)
- Quận Baraga (tây)
- Quận Houghton (tây bắc, qua mặt nước, ở hồ Superior)
- Quận Keweenaw (bắc, qua mặt nước, ở hồ Superior)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]