Quận của tỉnh Territoire de Belfort

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Quận Belfort là một quận trong vùng Franche-Comté của Pháp. Đây là quận duy nhất trong tỉnh Territoire de Belfort. Quận này có 15 tổng và 102 xã.

Các tổng và xã[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng của quận Belfort gồm:

  1. Beaucourt
  2. Belfort-Centre
  3. Belfort-Est
  4. Belfort-Nord
  5. Belfort-Ouest
  6. Belfort-Sud
  7. Châtenois-les-Forges
  8. Danjoutin
  9. Delle
  10. Fontaine
  11. Giromagny
  12. Grvàvillars
  13. Offemont
  14. Rougemont-le-Château
  15. Valdoie

[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã quận Belfort gồm:

1. Vàelnans (90001) 2. Angeot (90002) 3. Anjoutey (90003) 4. Argiésans (90004)
5. Autrechêne (90082) 6. Auxelles-Bas (90005) 7. Auxelles-Haut (90006) 8. Banvillars (90007)
9. Bavilliers (90008) 10. Beaucourt (90009) 11. Belfort (90010) 12. Bermont (90011)
13. Bessoncourt (90012) 14. Bethonvilliers (90013) 15. Boron (90014) 16. Botans (90015)
17. Bourg-sous-Châtelet (90016) 18. Bourogne (90017) 19. Brebotte (90018) 20. Bretagne (90019)
21. Buc (90020) 22. Charmois (90021) 23. Chaux (90023) 24. Chavanatte (90024)
25. Chavannes-les-Grvàs (90025) 26. Châtenois-les-Forges (90022) 27. Chèvremont (90026) 28. Courcelles (90027)
29. Courtelevant (90028) 30. Cravanche (90029) 31. Croix (90030) 32. Cunelières (90031)
33. Danjoutin (90032) 34. Delle (90033) 35. Denney (90034) 36. Dorans (90035)
37. Eguenigue (90036) 38. Essert (90039) 39. Faverois (90043) 40. Felon (90044)
41. Florimont (90046) 42. Fontaine (90047) 43. Fontenelle (90048) 44. Foussemagne (90049)
45. Frais (90050) 46. Froidefontaine (90051) 47. Fêche-l'Église (90045) 48. Giromagny (90052)
49. Grvàvillars (90053) 50. Grosmagny (90054) 51. Grosne (90055) 52. Joncherey (90056)
53. Lachapelle-sous-Chaux (90057) 54. Lachapelle-sous-Rougemont (90058) 55. Lacollonge (90059) 56. Lagrange (90060)
57. Lamadeleine-Val-des-Anges (90061) 58. Larivière (90062) 59. Lebetain (90063) 60. Lepuix (90065)
61. Lepuix-Neuf (90064) 62. Leval (90066) 63. Menoncourt (90067) 64. Meroux (90068)
65. Montbouton (90070) 66. Montreux-Château (90071) 67. Morvillars (90072) 68. Moval (90073)
69. Méziré (90069) 70. Novillard (90074) 71. Offemont (90075) 72. Petit-Croix (90077)
73. Petitefontaine (90078) 74. Petitmagny (90079) 75. Phaffans (90080) 76. Pérouse (90076)
77. Recouvrance (90083) 78. Reppe (90084) 79. Riervescemont (90085) 80. Romagny-sous-Rougemont (90086)
81. Roppe (90087) 82. Rougegoutte (90088) 83. Rougemont-le-Château (90089) 84. Réchésy (90081)
85. Saint-Dizier-l'Évêque (90090) 86. Saint-Germain-le-Châtelet (90091) 87. Sermamagny (90093) 88. Sevenans (90094)
89. Suarce (90095) 90. Thiancourt (90096) 91. Trévenans (90097) 92. Urcerey (90098)
93. Valdoie (90099) 94. Vauthiermont (90100) 95. Vellescot (90101) 96. Vescemont (90102)
97. Villars-le-Sec (90105) 98. Vétrigne (90103) 99. Vézelois (90104) 100. Éloie (90037)
101. Étueffont (90041) 102. Évette-Salbert (90042)

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số của quận này là 134.097 người năm 1990, và 137.408 người năm 1999, tăng trưởng dân số là 2.47%.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]