Quốc ca Turkmenistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quốc ca Turkmenistan
LờiChọn lọc, 2008
NhạcVeli Mukhatov
Được chấp nhận2008 (bản hiện tại)
Đoạn nhạc mẫu

"Quốc ca của Turkmenistan", còn được gọi là "Quốc gia độc lập, trung lập Turkmenistan" (Turkmen: Garaşsyz, Bitarap Türkmenistanyň Döwlet Gimni), sau đó được sửa đổi thành quốc ca của Turkmenistan năm 1996. Nhạc được sáng tác bởi nhà soạn nhạc Turkmenistan Veli Mukhatov, người cũng sáng tác nhạc của quốc ca của Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Turkmenistan.

Lời bài hát ban đầu được viết bởi tổng thống đầu tiên của Turkmenistan, Saparmurat Niyazov (còn được gọi là Turkmenbashi), người đã chết vào ngày 21 tháng 12 năm 2006. Chưa đầy hai năm sau khi ông qua đời, liên quan đến Turkmenbashi trong điệp khúc đã được thay thế bằng "người dân", trong số những thay đổi nhỏ khác đối với lời bài hát, và phần điệp khúc đã bị xóa khỏi phần bắt đầu của tác phẩm. Văn bản của bài quốc ca được đưa ra ở đây trong hình thức hiện tại của nó, tiếp theo là văn bản gốc từ thời Niyazov. Quốc ca được phát vào lúc bắt đầu phát thanh và truyền hình vào lúc 6:55 sáng giờ địa phương và phát lại khi đài phát thanh và truyền hình đăng xuất.

Lời[sửa | sửa mã nguồn]

Lời hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Turkmen[sửa | sửa mã nguồn]

Garaşsyz, Bitarap Türkmenistanyň Döwlet Gimni
Ký tự Latin (chính thức) Ký tự Cyrill[1] Ký tự Ả Rập[2] Chuyển tự IPA
Janym gurban saňa, erkana ýurdum

Mert pederleň ruhy bardyr könülde.

Bitarap, Garaşsyz topragyň nurdur

Baýdagyň belentdir dünýän önünde.

Җаным гурбан саңа, эркана юрдум

Мерт педерлең рухы бардыр көнүлде.

Битарап, Гарашсыз топрагың нурдур

Байдагың белентдир дүнйән өнүнде.

جانؽم قربان سانگا، ارقانا يوُردوُم

مرت پدرلنگ روُخؽ باردؽر کؤنۆلده.

بيتاراپ، قاراشسؽز توْپراغؽنگ نوُردوُر

بايداغؽنگ بلنتدير دنیأن اؤنۆنده.

[d͡ʒɑnɯm ɢuɾbɑn θɑɴɑ | e̞ɾqɑnɑ juɾd̪um]

[me̞ɾt̪ pe̞d̪e̞ɾle̞ŋ ɾuχɯ bɑɾd̪ɯɾ cø̞nyld̪e̞ ‖]

[bit̪ɑɾɑp | ɢɑɾɑʃθɯð t̪ø̞pɾɑʁɯɴ nuɾd̪uɾ]

[bɑjd̪ɑʁɯɴ be̞le̞nt̪d̪iɾ d̪ynjæn ø̞nynd̪e̞ ‖]

Gaýtalama:

Halkyň guran baky beýik binasy

Berkarar döwletim, jigerim–janym.

Başlaryň täji sen, diller senasy

Dünýä dursun, sen dur, Türkmenistanym!

Гайталама:

Халкың гуран бакы бейик бинасы

Беркарар дөвлетим, җигерим–җаным.

Башларың тәҗи сен, диллер сенасы

Дүнйә дурсун, сен дур, Түркменистаным!

قايتالاما:

خلقؽنگ قرآن باقؽ بييك بيناسؽ

برقارار دولتيم، جگريم–جانؽم.

باشلارؽنگ تأجى سن، ديللر سناسؽ

دنیا دوُرسوُن، سن دوُر، تۆرکمنيستانؽم!

[ɢɑjt̪ɑɫɑmɑ]

[χɑɫqɯɴ ɢuɾɑn bɑqɯ be̞jic binɑθɯ]

[be̞ɾqɑɾɑɾ d̪ø̞βle̞t̪im | d͡ʒiɟe̞ɾim d͡ʒɑnɯm ‖]

[bɑʃɫɑɾɯɴ t̪æd͡ʒi θe̞n | d̪ilːe̞ɾ θe̞nɑθɯ]

[d̪ynjæ d̪uɾθun | θe̞n d̪uɾ | t̪yɾcme̞niθt̪ɑnɯm]

Gardaşdyr tireler, amandyr iller

Owal–ahyr birdir bizin ganymyz.

Harasatlar almaz, syndyrmaz siller

Nesiller döş gerip gorar şanymyz.

Гардашдыр тирелер, амандыр иллер

Овал–ахыр бирдир бизин ганымыз.

Харасатлар алмаз, сындырмаз силлер

Несиллер дөш герип горар шанымыз.

قارداشدؽر تيرلر، آماندؽر ايللر

اول–آخر بيردير بيزين قانؽمؽز.

خاراساتلاز آلماز، سؽندؽرماز سيللر

نسللر دؤش گريپ قوْرار شانؽمؽز.

[ɢɑɾd̪ɑʃd̪iɾ t̪iɾe̞le̞ɾ | ɑmɑnd̪ɯɾ ilːe̞ɾ]

[o̞βɑɫɑχɯɾ biɾd̪iɾ biðin ɢɑnɯmɯð ‖]

[χɑɾɑθɑt̪ɫɑɾ ɑɫmɑð | θɯnd̪ɯɾmɑð θilːe̞ɾ]

[ne̞θilːe̞ɾ d̪ø̞ʃ ɟe̞ɾip ɢo̞ɾɑɾ ʃɑnɯmɯð ǁ]

Gaýtalama Гайталама قايتالاما [ɢɑjt̪ɑɫɑmɑ]

Lời Việt[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng ta sẵn sàng hiến dâng mạng sống này cho người

Xứng đáng là hậu duệ của những anh hùng vang danh.

Tổ quốc thiêng liêng, lá quốc kỳ tung bay khắp thế gian,

Biểu tượng của một quốc gia trung lập.

Điệp khúc:

Những sáng tạo vĩ đại của nhân dân ta

Đất nước ta, quốc gia độc lập có chủ quyền.

Trường tồn, như ánh sáng và tâm hồn của những bài ca bất hủ

Thịnh vượng muôn đời, Turkmenistan!

Tình đoàn kết chảy trong huyết quản của những dân tộc trong đất nước này

Dòng máu của cha ông vẫn đang tuôn trào

Giông tố bất hạnh qua thời gian chẳng làm chúng ta khiếp sợ

Hãy làm rạng danh dân tộc chúng ta!

Điệp khúc

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vẫn được sử dụng rộng rãi bởi những người thích loại ký tự này hơn loại ký tự của Niyazov dựa theo bảng chữ cái Latin.
  2. ^ Không sử dụng tại Turkmenistan.