Quỷ Quỷ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quỷ Quỷ
Gui Gui
Emma Wu
鬼鬼
GuiGui 2015 Taiwan Book signing Function.JPG
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinh Ngô Ánh Khiết (吳映潔)
Nghệ danh Quỷ Quỷ Ngô Ánh Khiết
Sinh 11 tháng 8, 1989 (26 tuổi)
Cơ Long, Đài Loan
Nguyên quán Flag of the Republic of China.svg Đài Loan
Nghề nghiệp Ca sĩ, diễn viên
Thể loại Mandopop, C-Pop
Năm hoạt động 2005-nay
Hãng đĩa Polyland International Entertainment (寶麗來國際娛樂)
Hợp tác với Hey Girl
Website GuiGui's Weibo
GuiGui's Facebook

Ngô Ánh Khiết (tiếng Hoa: 吳映潔, Bính âm: Wu Ying Jie), sinh ngày 11 tháng 8 năm 1989, thường được biết đến với nghệ danh Quỷ Quỷ (鬼鬼), là một nữ diễn viên, ca sĩ, Đài Loan. Cô từng là cựu thành viên của nhóm nhạc nữ Hey Girl (Hei Se Hui Mei Mei) của kênh truyền hình Channel V Đài Loan. Hiện nay cô nằm dưới sự quản lý của công ty Polyland International Entertainment.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn
2011 Tứ Đại Danh Bổ (The Four) Đinh Đang
2013 Tứ Đại Danh Bổ 2 (The Four II) Đinh Đang
2014 Tứ Đại Danh Bổ 3 - Đại Kết Cục (The Four III) Đinh Đang
2015 Mười Năm Của Chúng Tôi (Days Of Our Own) Trần Y Nặc
2015 Giấc Mơ Ngày Cưới (Dream Wedding) Mạn Ny (cameo)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Tên phim Vai diễn
2007 Vị Ngọt Macchiato (Brown Sugar Macchiato)  Quỷ Quỷ
2008 Thất Tinh Anh Hùng Truyện (The Legend Of Brown Sugar Chivalries)  hộ pháp Tà giáo (cameo)
2008 Đội Quân Sấm Sét (Pili MIT)  Lý Hiểu Tinh / Thiên Ma Tinh
2009 Chung Cực Tam Quốc (K.O.3an Guo) Hoàng Nguyệt Anh (cameo)
2011 Tôi Và Người Anh Em Của Tôi (Me and My Brother)  Lư Vy Vy
2011 Họa Bì (Painted Skin)  Hạ Băng
2011 Bách Niên Hảo Hợp (Love Recipe)  Vương Mỹ Á
2012 Luyến Hạ (Summer Fever)  Trần Văn Thanh / Trần Thiên Tịnh
2012 Lục Trinh Truyền Kỳ (The Legend Of Lu Zhen)  Hà Đan Nương
2012 Ước Mơ Màu Xanh (Unbeatable 3: Blue Dream)  Thẩm Hiểu Kỳ
2013 Nhật Ký Mỹ Thực Người Lười Biếng (Slacker's Food Diary) Chương An An
2014 Vi Sư Sắc Sảo (Incisive Great Teacher)  Tống Văn Văn
2014 Mỹ Nam Khác Biệt (A Different Kind Of Pretty Man) Đồng Vũ Thần
2014 Nhật Ký Trọ Chung Thâm Quyến (Roommate Diaries) Lý Mỹ Đại - Mỹ Ngố
2015 Thiếu Niên Tứ Đại Danh Bộ (The Four) Lăng Y Y
2015 Giáo Hoa Công Lược Ngô Song Kỳ (cameo)
2015 Cô Gái Mang Hoa Tai Tua Rua (The Girl With Tassel Earrings)  Nguyễn Thanh Điềm
2015 Phi Đao Hựu Kiến Phi Đao (The Legend Of Flying Daggers) Phương Khả Khả

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]