Quan Hiểu Đồng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Quan Hiểu Đồng
关晓彤

Picto infobox character.png
甜甜甜 小鞠太太太太美 晓彤妹子也很漂亮!(关晓彤).jpg
SinhQua Nhĩ Giai Chi
17 tháng 9, 1997 (21 tuổi)
Bắc Kinh,  Trung Quốc
Quốc tịch Trung Quốc
Tên khácTraey Miley (tên tiếng Anh)
Đồng Đồng
Dân tộcNgười Mãn
Học vấnTrung học tại Đại học Sư phạm Bắc Kinh
Học viện Điện ảnh Bắc Kinh (2016)
Nghề nghiệpDiễn viên, Ca sĩ, Người dẫn chương trình, Người mẫu
Năm hoạt động2001 — nay
Đại lýQuang Tuyến (Beijing Enlight Pictures)
Tác phẩm nổi bật
Chiều cao175 cm (5 ft 9 in)
Cân nặng45 kg (99 lb)
Cha mẹCha: Quan Thiếu Tăng
Mẹ: Lý Quân
Gia đìnhQua Nhĩ Giai
Giải thưởng
  • 2014: Liên hoan Phim Điện ảnh Và Truyền hình Hoành Điếm lần thứ 1 Giải Văn Vinh - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất - Nhất phó Nhị chủ
  • 2015: Quốc Kịch Thịnh Điển 2014 - Nữ diễn viên mới được khán giả yêu thích nhất - Nhất phó Nhị chủ
  • 2016: Giải Vàng Bạch Dương và Giải Bông Sen Vàng
  • 2017: Giải Bạch Ngọc Lan - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất

Quan Hiểu Đồng (sinh ngày 17 tháng 9 năm 1997 tại Bắc Kinh), là diễn viên Trung Quốc [1].

Cô được biết đến như "Con gái quốc dân", là Tứ tiểu hoa đán Chinese Film Report CCTV6 bình chọn năm 2016 và 2019 [2][3] đồng thời cũng là Tứ tiểu hoa đán thế hệ 9x cùng với Trịnh Sảng, Dương TửChâu Đông Vũ do Nam Đô bình chọn năm 2016 [4].

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Quan Hiểu Đồng sinh ra trong gia đình có truyền thống nghệ thuật có cha là nghệ sĩ sân khấu chuyên nghiệp tên Quan Thiếu Tăng, mẹ là diễn viên kịch nói tên Lý Quân. Bên cạnh đó ông nội Quan Học Tăng của Hiểu Đồng là người thành lập nên loại hình cầm thư Bắc Kinh nổi tiếng khắp Trung Quốc và Quốc tế trong 40 năm. Quan Hiểu Đồng thuộc dòng dõi cuối cùng của hoàng triều nhà Thanh [5][6].

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Bước đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Do ảnh hưởng từ gia đình, Quan Hiểu Đồng cũng yêu thích nghệ thuật từ bé, thích nhảy múa và chơi piano. Năm 4 tuổi rưỡi đóng phim cùng với cha [1][7]

Kinh nghiệm diễn xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Đã tham gia diễn xuất rất nhiều bộ phim đặc biệt là truyền hình. Mặc dù Quan Hiểu Đồng tham gia diễn xuất rất nhiều nhưng thành tích học tập vẫn rất tốt và không mắc bệnh "ngôi sao", ở trường Quan Hiểu Đồng rất hoà đồng thân thiết với các bạn.

Cuộc sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 14 tháng 4 năm 2016, Quan Hiểu Đồng tham dự kỳ thi năng khiếu tại Học viện Điện ảnh Bắc Kinh và đạt thành tích cao nhất trong cuộc thi [8][9]. Tháng 6 cùng năm Quan Hiểu Đồng đạt 552 điểm hơn điểm sàn của các trường nghệ thuật tự do 206 điểm [10]. Tháng 7, Quan Hiểu Đồng vượt qua cuộc thi về văn hóa chính thức nhập học Học viện Điện ảnh Bắc Kinh [11].

Ngày 8 tháng 10 năm 2017, trên trang cá nhân, Lộc Hàm (Lu Han) công khai diễn viên Quan Hiểu Đồng là người yêu của mình [12].

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Vai Ghi Chú
2001 Yên Hải Phù Trầm 烟海沉浮 Bình Bình
2003 Sinh tử nhất tuyến 生死一线 Nữu Nữu
Never give up on life 不弃今生 Nữu Nữu
2004 Ngô đồng tương tư vũ 梧桐相思雨 Xảo Nữu (Lúc nhỏ)
Cuộc sống thuộc về người dân 生命属于民 Yên Tử (Lúc nhỏ)
Chân ái nhất thế tình 真爱一世情 Ái Lệ
Nhà có em bé 家有宝贝 An Ni
2005 Thiết sắc cao nguyên 铁色高原 Quần Tử (Lúc nhỏ)
2006 Hồng y phường 红衣坊 Triệu Tuyết Mính
Divorce going on 离婚进行时 Tiền Tiêm Tiêm
Chu Nguyên Chương trừ ác Hạ Trần Châu 朱元璋除恶下陈州 Thông Nhân
Give marriage a break 给婚姻放个假 Thạch Tiểu Thanh
2007 Ôn Noãn 温暖 Khấu Tử
Kết hôn vì yêu 为爱结婚 Lục Bội Bội
Kì Bào 旗袍 Vũ Trù
Tái Sinh Duyên 再生缘 Mạnh Lệ Quân (Lúc nhỏ)
Nhật Nguyệt lăng không 日月凌空 Hoa Cát Na Na
Sống với nụ cười 笑着活下去 Yến Dương
Love in Future 爱在来时 Tố Nhã (Lúc nhỏ)
Khu dân cư 家住小區 Đường Nhạc Nhạc
Qua Bích mẫu thân 戈壁母亲 Chung Liễu (Lúc nhỏ)
2008 Hồ đồ tiểu thiên sứ 糊涂小天使 Côn Lôn Lão mẫu
Đột nhiên tâm động 突然心动 Tiêu Á
Hạnh Phúc hoàn hữu đa viễn 幸福还有远 Đại Nha
Nhà có em bé mới 家有儿女新传 Đường Na
2009 Phi luân phiêu di thiếu niên 飞轮漂移少年 Tiêu Phi Nhi
Công chúa Đại Lý 大理公主 Dương A Tế (Lúc nhỏ)
Mật chiến 密战 Chu Đình Đình
Cố mộng 故梦 Đường Thuấn Quân
2010 Đặc công Khinh khí cầu 飞艇特工 Kì Kì Khả
Trà quán 茶馆 Nữu Nữu
Kinh vỹ thiên địa 经纬天地 Trinh Kì
Sinh tử kiều 生死桥 Đan Đan (Lúc Nhỏ)
My Wife 我的糟糠之妻 Nhạc Nhạc
Quái hiệp Nhất Chi Mai 怪侠一枝梅 Sài Yên
2011 Chúng ta là anh em 你是我兄弟 Hoa Lôi Lôi (Thiếu niên)
Khổng Tử Xuân Thu 孔子春秋 Tiểu Khương (Khương Tử Nha lúc nhỏ)
2012 Phía Đông là biển lớn 向东是大海 Đại Phượng Nhân
Thiên tài tiến hóa luận 天才进化论 An An
Điệp Chiến thâm hải 谍战深海 Chu Đình Đình
Ma Tổ 妈祖 Lâm Mặc Nương (Thiếu Niên)
2013 Đường Sơn đại địa chấn 唐山大地震 Tô Tây Bản Truyền hình
Không phải hoa, chẳng phải sương 花非花雾非雾 Tuyết Hoa (Lúc nhỏ)
2014 Phụ Mẫu ái tình 父母爱情 An Di
Đại trượng phu 大丈夫 Âu Dương Miểu Miểu
Nhất phó Nhị chủ 一仆二主 Dương Thụ Miêu
Chuyện tình yêu của bố 奶爸的爱情生活 Cát Tinh Tinh
Hồ đồ tình ái 糊涂的爱 Quách Gia Tuệ Quay năm 2007
2015 Lời nói dối của người vợ 妻子的謊言 Trần Phác Ngọc
Ban Thục truyền kỳ 班淑傳奇 Giang Tú
My Wife is Born After the 80s 老婆大人是80后 Visa
2016 Đáp thác xa 搭错车 A Mĩ
Our Age of Innocence 我们的纯真年代 Khổ Qua
Tiểu trượng phu 小丈夫 Tôn Điềm Điềm
Bạo Tiếu Tiên Sâm 爆笑先森 Y tá
Người đàn ông tốt 好先生 Bành Giai Hòa
Cửu châu: Thiên Không thành 九州·天空城 Dịch Phục Linh
2017 Con đường thành sao 袭之星途璀璨   Quan Hiểu Đồng Khách mời
Hiên Viên Kiếm: Hán Chi Vân 轩辕剑之汉之云 Gia Á Hi
2018 Cực quang chi luyến 极光之恋 Hàn Tinh Tử
Phượng tù hoàng 凤囚凰 Công chúa Sở Ngọc,Chu Tước
Điềm mật bạo kích 甜蜜暴击 Phương Vũ
Nhà trọ quân đội 伙头军客栈 Quan Đồng Đồng Cameo
Thiếu Niên Đường triều 唐朝少年 Thủy Liên Quay năm 2014
Ngọc tỷ truyền kỳ 玉玺传奇 Thông Nhi Quay năm 2013
Nếu có thể, tuyệt không yêu em 如果可以,绝不爱你

Web Drama[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Vai Ghi chú
2013 101st Confession 101次告白 Chu Bối Bối
2015 Hi hí ma pháp nhạc viên 嬉戏魔法乐园之爱情大爆炸 Kịch công viên
Ma thuật xúc luyến 我的公主来自外星之魔法触恋 An Khiết Tây công chúa Web Movie
Seventeen Blue 会痛的17岁 Quỳ Chi
Nghịch quang chi luyến 逆光之恋 [13]
2016 Chào anh, Mr Right của em 老师晚上好 Lâm Hạ
2017 Con đường thành sao 逆袭之星途璀璨 Quan Hiểu Đồng Cameo

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Vai Ghi Chú
2003 Profoundly Affecting 惊心动魄 Song Song
Ấm Nha [14]
2005 Hồng Sơn Vũ 红山雨 Tiểu Tôn Nữ
Điện ảnh vãng sự 电影往事 Giang Linh Linh
Vô cực 无极 Tiểu Khuynh Thành
Tình mãn Sơn Hương 情满山乡 Tần Phương
2007 Hạ nhật vật ngữ 夏日物语 Đồng Đồng
2008 Tiểu Điền tiến thành 小田城进 Tiểu Điền
Cứu 救我 Tiểu Tuyết
Lời hứa 今生的诺言 Đồng Đồng
2009 Thích Lăng 刺陵 Lam Đình (Lúc nhỏ)
2010 Spring Buds Blossoms 春蕾绽放 Nông Tiểu Mai [15]
Phi thành vật nhiễu 2 非诚勿扰2 Xuyên Xuyên
2011 Hạ thiên đích lạp hoa 夏天的拉花 Lưu Tân Khách mời
2012 Họa Bì 2 画皮2 Tĩnh công chúa (Thiếu nữ)
2013 Điệp vụ tuyệt mật 天機:富春山居圖 Tiếu Duyệt Duyệt [16]
Trí mệnh thiểm ngoạn 致命闪玩 Học sinh sơ cấp
Tư nhân đính chế 私人订制 Thiếu nữ "Lễ trưởng thành" [17]
2015 Tai Trái 左耳 Tưởng Kiểu [18]
Lãng mạn thiên hàng 浪漫天降 Sa Sa [19]
Kẻ xấu luôn phải chết 坏蛋必须死 Tiểu mĩ nữ phi trường Khách mời
Chuyến bay lãng mạn 浪漫天降 Sa Sa
2017 Hợp đồng hôn nhân 一纸婚约 Diễn viên kim tổ sản xuất [20]
Tái sinh: Long tộc Thánh Nữ 重生之龙族圣女 Long tộc Thánh Nữ Phim online [21]
Kiến quân đại nghiệp 建军大业 Đặng Dĩnh Siêu [22]
2018 Ảnh Công chúa Thanh Bình
Đầu hàng trước sự ngây thơ của nữ sinh 向天真的女生投降 Diêu Lan Phim online [23]
Only promises keeps my heart 唯有承诺留我心 Hàn Tuyết Đình (Lúc nhỏ)
Long tộc chi chiến 龙族之战 [24]
Như ảnh tùy tâm 如影随心 Loli Trình diễn đặc biệt
Điều kỳ diệu của tiệm tạp hóa Namiya 解忧杂货店 Khách mời đặc biệt
Turandot 图兰朵
Hồng Lâu Mộng 红楼梦 Giả Nguyên Xuân
Nguyệt bán Alice 月半爱丽丝 Alice

Micro-film[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Ghi Chú
17 tháng 6 năm 2016 Người đàn ông tốt ngoại truyện 好先生番外篇
30 tháng 12 năm 2016 Niên Niên Đắc Phúc 年年得福 Phim Micro mừng năm mới 2017 của Dove [25]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên Tiếng Trung Tên Nhân vật Loại Ghi Chú
13 tháng 8 năm 2015 Roco Kingdom 4: Go! Valley of the Giants 洛克王国4:出发! Krithia Animated movie [26]

Tiểu phẩm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đồng diễn Ghi chú
7 tháng 2 năm 2016 Ai vậy

是谁呢

Quách Đông Lâm,Mã Thiên Vũ [27]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2015 Eighteen

Single[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2015-09-17 An Khiết Tây công chúa
  • 2015-11-18 Chuyện xưa của hai ta (Noãn tâm tiểu tình ca)
  • 2016-07-28 Âm Mộng (OST Cửu châu thiên không thành)
  • 2016-11-30 瞳孔里的太阳 Pupil in the sun (Bài hát Ngày thế giới phòng chống AIDS)
  • 2016-12-23 Động tác chậm - Phan Vỹ Bá ft. Quan Hiểu Đồng
  • 2017-06-24 Seventeen Blue - Quan Hiểu Đồng và Vương Nhất Bác (OST Tai trái)
  • 2017-08-24 Hai lần yêu đầu tiên - Quan Hiểu Đồng và Vương Nhất Bác
  • 2017-11-16 Ôm lấy bạn - với Dịch Dương Thiên TỉVương Gia (Tuyên truyền Ngày thế giới phòng chống AIDS)

MV ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Ca sĩ
13 tháng 5 năm 2003 Cô bé trước tòa nhà Duẫn Tương Kiệt
Tháng 12 năm 2004 Tình yêu một trăm năm Phó Địch Thanh, Nhâm Tĩnh
2004 Khuynh thành chi luyến Tôn Duyệt, Sa Bảo Lượng
2004 Bông hồng đỏ Đội nhạc Vương bảo chính ngọ dương quang
2004 Quan tâm Lưu Vỹ
2004 Dần dần Triệu Vy
30 tháng 11 năm 2016 Mặt trời trong ánh mắt TFBoys, Dương Dương, Quan Hiểu Đồng
5 tháng năm 2017 Động tác chậm Phan Vỹ Bá, Quan Hiểu Đồng

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2017-10-28 Lễ bế mạc trao học bổng Liên hoan phim Điện ảnh và Truyền hình Bắc Kinh lần thứ 16 [28]
  • 2017-11-10 Đêm hội 11/11 [29]
  • 2018-05-04 Hoa tươi tháng Năm (Young day gala)

Game show[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Tên Tập Vai trò Ghi chú
19 tháng 5 năm 2014 Tôi yêu gia đình tôi

我爱我家

Ba ba rất quan trọng Khách mời [30]
8 tháng 8 năm 2014 Thơ ca Trung Quốc mùa 3

中华好诗词第三季

Khách mời [31]
30 tháng 8 năm 2014 Niên đại tú

年代秀

Người chơi
17 tháng 10 năm 2014 Cuộc đua kỳ thú Trung Quốc

极速前进

Chặn đua ở Thành phố New York Người chơi
24 tháng 10 năm 2014 Chặn đua ở Thành phố Dallas Người chơi
25 tháng 10 năm 2014 Niên đại tú

年代秀

Quảng bá Cuộc đua kỳ thú Trung Quốc Khách mời
12 tháng 12 năm 2014 Cuộc đua kỳ thú Trung Quốc

极速前进

Chặn đua ở Seoul Người chơi
19 tháng 12 năm 2014 Chặn đua ở Thâm Quyến, Hồng Kông Người chơi
10 tháng 1 năm 2015 Thơ ca Trung Quốc mùa 3

中华好诗词第三季

Khách mời [32]
8 tháng 3 năm 2015 Hát bài 点绛唇蹴罢秋千 Khách mời
18 tháng 4 năm 2015 Happy Camp

快乐大本营

Đoàn làm phimTai trái Khách mời
21 tháng 5 năm 2015 Chúng ta đều thích cười

我们都爱笑

Với Hồ Hạ Khách mời [33]
7 tháng 2 năm 2016 Đêm hội mùa Xuân CCTV

2016年中央电视台春节联欢晚会

Tiểu phẩm Ai vậy Khách mời [27]
23 tháng 4 năm 2016 Happy Camp

快乐大本营

Hát một bài hát với nhóm Hảo uội muội Khách mời [34]
6 tháng 5 năm 2016 Át chủ bài đối đầu

大牌对王牌

Breeches role cổ điển Võ lâm ngoại truyện Khách mời [35]
22 tháng 5 năm 2016 超级大首映 Ngôi sao trẻ đặc biệt Khách mời [36]
31 tháng 12 năm 2016 Mừng năm mới 2017 Đài Hồ Nam

2017湖南卫视跨年演唱会

An Khiết Tây công chúa Khách mời
27 tháng 1 năm 2017 Đêm hội mùa Xuân CCTV

2017年中央电视台春节联欢晚会

Nguyện đời người bền lâu Khách mời
17 tháng 2 năm 2017 Ngày ngày tiến lên

天天向上

Nhảy năng động Khách mời [37]
19 tháng 2 năm 2017 Điều kinh hỉ nhất

头号惊喜

Bất ngờ cho Giang Sở Ảnh Khách mời [38]
14 tháng 4 năm 2017 Running Brothers

奔跑吧

Tiều thành Đại thị Người chơi [39]
19 tháng 4 năm 2017 Đã chuẩn bị chưa

准备好了吗

Trả lời câu hỏi Khách mời [40]
25 tháng 4 năm 2017 See you Monday

周一见

Đêm khuya cùng fan Khách mời [41]
28 tháng 4 năm 2017 Ngày ngày tiến lên

天天向上

Câu chuyện lãng mạn tại ngôi nhà hoa Khách mời [42]
5 tháng 9 năm 2017 美食告白记 第一季 Quan Hiểu Đồng và Cha Khách mời
31 tháng 12 năm 2017 Mừng năm mới 2018 Đài Hồ Nam

2018湖南卫视跨年演唱会

Quan Hiểu Đồng vui tươi với ca khúc Dạo này hơi phiên Khách mời [43]
8 tháng 1 năm 2018 Báu vật quốc gia mùa 1

国家宝藏 第一季

Khách mời
9 tháng 2 năm 2018 Tiết mục cuối năm đài Hồ Nam 2018

湖南卫视小年夜春晚

Đệ tử quy (Đạo làm con) Khách mời [44]
16 tháng 2 năm 2018 Đêm hội mùa Xuân CCTV

2018年中国中央电视台春节联欢晚会

Khách mời [45]
2 tháng 3 năm 2018 Dạ Tiệc Tết Nguyên Tiêu đài Bắc Kinh

2018北京卫视元宵晚会

Hãy để niềm vui thêm chút màu sắc
22 tháng 4 năm 2018 第8届北京国际电影节

LHP quốc tế Bắc Kinh

Quang ảnh thần kỳ, Hoa cỏ Khách mời
25 tháng 5 năm 2018 Thư Trung Quốc

信·中国

Với Phương Thanh Trác Khách mời
8 tháng 12 năm 2018 Lễ trao giải Hoa Biểu

第17届华表奖

Khách mời [46]
19 tháng 10 năm 2018 Đêm hội Tik Tok
21 tháng 10 năm 2018 Hội chợ triễn lãm Trung Quốc lần thứ 1

中国国际进口博览会上海青年推广大使

Đại sứ xúc tiến Thanh niên Thượng Hải [47]
1 tháng 12 năm 2018 Đêm hội Trao giải hàng năm của IQIYI (Yêu Kỳ Nghệ) lần thứ 12

爱奇艺尖叫夜

Khách mời [48]
23 tháng 12 năm 2018 Lễ trao giải Ngôi sao đầu đề

头条盛典红毯  

Khách mời [49]
Làm mới Cố Cung

上新了!故宫

Tập 7 - Tìm hiểu về công chúa mà Càn Long yêu thương nhất - Cố Luân hòa hiếu công chúa Khách mời
31 tháng 12 năm 2018 Lễ hội Băng Tuyết chào đón năm mới BTV1

2019BTV跨年冰雪盛典

Cánh diều, Mùa Đông Bắc Kinh Khách mời [50]
1 tháng 2 năm 2019 Vương bài đối vương bài

王牌对王牌第四季

MC
4 tháng 2 năm 2019 Đêm hội mùa Xuân CCTV

2019年中央广播电视总台春节联欢晚会

青春畅想 Khách mời
5 tháng 2 năm 2019 Đêm hội mùa Xuân đài Bắc Kinh
Ấu thơ Khách mời
Vương bài đối vương bài

王牌对王牌第四季

Tết Nguyên Đán MC
Hát và nhận phong bì đỏ cùng nhau

一起唱歌领红包

Khách mời

Sách[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Loại
2015 用时间换天分越努力越幸运 Tiểu luận
2017 不知愁滋味 Tiểu luận

Quảng cáo, đại diện, đại ngôn[sửa | sửa mã nguồn]

Đại sứ Colovy

Đại diện phát ngôn Sản phẩm chăm sóc da ZMC

Đại diện phát ngôn Sản phẩm chăm sóc da Mergian

Đại diện L'Oréal Paris

Đại diện phát ngôn Huawei Nova

Đại diện phát ngôn Blade & Soul Trung Quốc

Expo Thượng Hải Trung Quốc
Biểu tượng Olympic 2008

Dấu ấn Trung quốc

Đại sứ thương hiệu Barbie của Trung Quốc

Đại diện ANTA

Đặc phái viên Y tế của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

Hoạt động xã hội[sửa | sửa mã nguồn]

Song ca với nhiều nghệ sĩ tại Quảng trường Thiên An Môn [51] ngày 25 tháng 3 năm 2016

26 tháng 9 năm 2016, cô là đại sứ công cộng của Liên hoan phim thiếu nhi Hoành Điếm [52]

Tháng 10 năm 2016, Quan Hiểu Đồng phát hành một trang bìa lợi ích công cộng của một tạp chí thời trang với chủ đề "Kêu gọi bảo vệ động vật" [53]

3 tháng 3 năm 2017, cùng với Vương Tuấn Khải và Vương Gia, tham gia hoạt động ủng hộ thanh thiếu niên hành động vì Ngày thế giới động vật hoang dã, quay quảng cáo dịch vụ công cộng [54]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên lễ trao giải Tên giải thưởng Tác phẩm/Công việc liên quan Kết Quả Ghi chú
2014 Trung học tại Đại học Sư phạm Bắc Kinh Nghệ thuật chi tinh Đoạt giải
Liên hoan Phim Điện ảnh Và Truyền hình Hoành Điếm lần thứ 1 - Giải Văn Vinh Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Nhất phó Nhị chủ [55]
Đêm Iqiyi 2015 Nữ diễn viên truyền hình mới xuất sắc
2015 Quốc Kịch Thịnh Điển 2014 Nữ diễn viên mới được khán giả yêu thích nhất Nhất phó Nhị chủ

Đại trượng phu

[56]
Hoa Đỉnh lần thứ 17 Gương mặt mới xuất sắc nhất Nhất phó Nhị chủ Đề cử [57]
2016 Hoa Đỉnh lần thứ 19 My Wife is Born After the 80s [58]
Liên hoan phim quốc tế Ma Cao - Giải Vàng Bạch Dương Nữ diễn viên triển vọng nhất Tai Trái Đoạt giải [59]
Liên hoan phim truyền hình quốc tế Macao lần thứ 7 - Giải Bông Sen Vàng Nữ diễn viên xuất sắc nhất Cửu châu: Thiên Không thành [60]
Lễ hội Thời Trang Sohu Nữ diễn viên nổi tiếng nhất
Diễn viên Trung Quốc Nữ diễn viên xuất sắc nhất - Bảng xanh lá cây Đề cử
Phong Vân Thịnh Điển Bảng Nhân Khí 1
2017 Đêm hội Ngũ Tứ (Ngày thanh thiếu niên Trung Quốc) Truyền cảm hứng cho giới trẻ Đoạt giải [61]
Giải Hoa Đỉnh Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Người đàn ông tuyệt vời Đề cử
Nữ diễn viên xuất sắc nhất Cửu châu: Thiên Không thành
Giải Bạch Ngọc Lan Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Người đàn ông tuyệt vời Đoạt giải
Forbes Người nổi tiếng Trung Quốc 80
Liên hoan phim quốc tế Macau lần thứ 9 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Hợp đồng hôn nhân Đề cử
Diễn viên Trung Quốc Nữ diễn viên xuất sắc nhất - Bảng xanh lá cây Đề cử
2018 Đêm hội Ngũ Tứ (Ngày thanh thiếu niên Trung Quốc) Nghệ sĩ trẻ xuất sắc Đoạt giải
Đêm hội Weibo 2017 Nghệ sĩ nổi tiếng hàng năm Đoạt giải
Đêm Weibo 2018 Diễn viên được mong đợi nhất Đoạt giải
Danh sách nhạc pop Trung Quốc toàn cầu Động tác chậm 1
Đêm Iqiyi Diễn viên thăng tiến nhất màn ảnh Ảnh Đoạt giải [62]
Lễ trao giải Ngôi sao đầu đề Ngôi sao thu hút hàng năm Đoạt giải
Video của năm
2018 V Influence Summit Ngôi sao năng lượng tích cực 2018 Đoạt giải
Diễn đàn Trách nhiệm Xã hội Trung Quốc Trách nhiệm Xã hội Ngôi sao Trung Quốc 2018 Đoạt giải
Diễn viên Trung Quốc Nữ diễn viên xuất sắc nhất - Bảng xanh lá cây Đề cử

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă 95后童星初长成 近照大盘点小张柏芝美翻了 {图). Sohu (bằng tiếng Trung).
  2. ^ “《中國電影報導》2016特別評選演技派“新四小花旦”:趙麗穎、周冬雨、關曉彤、馬思純”. Youtube (bằng tiếng Trung). Chinese Film Report. 
  3. ^ “[NEWS] 04.01.19 Tân tứ tiểu hoa đán: Trương Tử Phong, Văn Kỳ, Trương Tuyết Nghênh, Quan Hiểu Đồng”. Youtube. 
  4. ^ “Quan Hiểu Đồng: Từ sao nhí đáng yêu đến tiểu hoa đán đầy triển vọng”. Yan. 
  5. ^ 小小便成名的童星现状 “嘎子”生活多姿多彩啊. China.com.cn (bằng tiếng Trung).
  6. ^ “Quan Hiểu Đồng thuộc dòng dõi cuối cùng của hoàng triều nhà Thanh”. Molo. 
  7. ^ 关晓彤:最看重学校“艺术之星”称号. gmw (bằng tiếng Trung).
  8. ^ 北影艺考成绩出炉 关晓彤专业排名第一. QQ. (bằng Tiếng Trung).
  9. ^ http://www.24h.com.vn/ban-tre-cuoc-song/hot-girl-tq-di-khai-giang-xon-xao-nhu-cong-chieu-phim-c64a816498.html. 24h
  10. ^ 关晓彤高考成绩超录取线200分 将和家人小酌庆祝. Ifeng. (bằng tiếng Trung).
  11. ^ 关晓彤被北影录取 关爸:文化课专业双第一. Sina. (bằng tiếng Trung).
  12. ^ “Nam thần Hoa ngữ hẹn hò mỹ nhân kém 7 tuổi”. Tin nhanh VnExpress. 
  13. ^ “《逆光之恋》”. Wandouys. 
  14. ^ 关晓彤个人资料 关晓彤身高和参演的电视剧. askququ (bằng tiếng Trung).
  15. ^ 关晓彤张妍首度联手 《春蕾绽放》将首映大会堂. Sohu. (bằng tiếng Trung).
  16. ^ Актеры фильма Подмена (Фильм) / Switch / 天機:富春山居圖. asiapoisk. (bằng tiếng Nga).
  17. ^ 国民闺女关晓彤,你还记得这位美女吗. Sohu. (bằng tiếng Trung).
  18. ^ 《左耳》曝耳朵版海报 关晓彤版蒋皎清纯又傲娇. QQ. (bằng tiếng Trung).
  19. ^ 《浪漫天降》将映 关晓彤制服诱惑夏雨. Sina (bằng tiếng Trung).
  20. ^ “《一纸婚约》首映式,关晓彤花裙长腿吸睛”. KKnews (bằng tiếng Trung). Sohu. 
  21. ^ “《重生之龙族圣女》开机 导演叮当集众星加盟”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  22. ^ 《建军大业》霍建华演蒋介石,关晓彤演邓颖超…你觉得像吗?. yidianzixun (bằng tiếng Trung).
  23. ^ 姜潮关晓彤《向女生投降》厦门拍摄正酣. Sina (bằng tiếng Trung).
  24. ^ “Preliminary poster for ROBOSAUR WARS, a planned sci-fi adventure produced by Lu Chuan and set to star Xu Zheng & Guan Xiaotong”. Twitter. 
  25. ^ 德芙贺岁微电影《年年得福》2017温情上映. groupm (bằng tiếng Trung).
  26. ^ "左耳"小鲜肉献声《洛克王国4》关晓彤圆公主梦 胡夏变身大反派. mtime (bằng tiếng Trung).
  27. ^ a ă “专访马天宇:扯着嗓子声不高 郭冬临“使劲”相助”. People.com.cn (bằng tiếng Trung). 
  28. ^ “不服| 关晓彤又上热搜了?和鹿晗谈恋爱的她凭啥还被嘲啊...”. Sohu (bằng tiếng Trung). 
  29. ^ “今晚天猫双11晚会,20岁的@关晓彤 三套衣服...”. xiaonanyang (bằng tiếng Trung). 
  30. ^ “《我爱我家》国民闺女关晓彤 历数“大牌爸爸””. Sohu (bằng tiếng Trung). 
  31. ^ “8月8日中华好诗词20140808最新一期高考状元专场 何黛晴、吴呈杰、陈遇巧 邱昕瑶QQ资料”. zhenren.net (bằng tiếng Trung). 
  32. ^ “中华好诗词20150110杨雨王刚坐阵、关晓彤献唱1月10日中华好诗词张志伸pk张仲宇”. zhenren.com (bằng tiếng Trung). 
  33. ^ “胡夏“爱笑”被黑谈女友 关晓彤自曝最爱李易峰”. Sohu (bằng tiếng Trung). 
  34. ^ “好妹妹空降快乐大本营 与关晓彤默契对唱”. Sina (bằng tiếng Trung). 
  35. ^ “杨玏关晓彤反串经典 百变方言演绎《武林外传》”. People.com.vn (bằng tiếng Trung). 
  36. ^ “《超级大首映》昔日童星重聚 关晓彤大长腿抢镜”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  37. ^ “关晓彤《天天向上》支招艺考 活力热舞青春无敌”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  38. ^ “关晓彤自曝“暗恋”男神 《头号惊喜》竟有感情戏?”. Ifeng (bằng tiếng Trung). 
  39. ^ “关晓彤叹上跑男一疯就变烟熏妆?因为她没有get这几招!”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  40. ^ “《准备好了吗》关晓彤现场不小心“说漏嘴””. 163.com (bằng tiếng Trung). 
  41. ^ “《周一见》关晓彤叛逆变老狼 对粉丝捶胸捏肩反被撩”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  42. ^ “王一博关晓彤《天天》再合体 浪漫上演花房故事”. Sohu (bằng tiếng Trung). 
  43. ^ “2018湖南卫视跨年演唱会嘉宾档案:关晓彤俏皮演绎 《最近比较烦》”. Mango TV (bằng tiếng Trung). 
  44. ^ “关晓彤华晨宇湖南春晚嗨唱不停 那英掀起复古风潮”. Sina (bằng tiếng Trung). 
  45. ^ “2018北京卫视春晚”. Iqiyi (bằng tiếng Trung). 
  46. ^ “鹿晗与关晓彤罕见同框 一同受邀参加第17届华表奖”. 163.com (bằng tiếng Trung). 
  47. ^ “青年演员易烊千玺、关晓彤担任首届进博会上海青年推广大使”. China News (bằng tiếng Trung). 
  48. ^ “爱奇艺尖叫夜:关晓彤仙女装扮惊艳全场,却没比过大14岁的唐嫣”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  49. ^ “头条盛典红毯:关晓彤凭腰、江疏影靠腿艳压全场,李易峰心情大好”. Twoeggz (bằng tiếng Trung). 
  50. ^ “2019北京btv跨年冰雪盛典嘉宾阵容”. Beijing Tv (bằng tiếng Trung). 
  51. ^ “刘昊然关晓彤天安门广场前放歌 打扮青春”. Dw News (bằng tiếng Trung). 
  52. ^ “关晓彤担任横店儿童电影节公益形象大使”. China Daily (bằng tiếng Trung). 
  53. ^ “关晓彤曝公益主题大片愿给它们最好的家”. Youth China (bằng tiếng Trung). 
  54. ^ “王俊凯关晓彤合体了?原来是为了公益发声!”. QQ (bằng tiếng Trung). 
  55. ^ “横店影视节关晓彤《一仆二主》获最佳女配”. Sina (bằng tiếng Trung). 
  56. ^ 安徽卫视2014国剧盛典获奖名单. Sina (bằng tiếng Trung).
  57. ^ 电视剧华鼎奖公布提名 《红高粱》领跑. Sina (bằng tiếng Trung).
  58. ^ 华鼎奖提名公布 《芈月传》七项提名领跑. Sina (bằng tiếng Trung).
  59. ^ 金羊奖《夏洛》五奖成最大赢家 宋佳蒋勤勤同封影后. Ifeng (bằng Tiếng Trung).
  60. ^ 2016第七届澳门国际电视节获奖名单. mtm (bằng tiếng Trung).
  61. ^ “参加央视2017年#五月的鲜花#文艺晚会”. Quan Hiểu Đồng Studio (bằng tiếng Trung). 
  62. ^ “2019爱奇艺#尖叫之夜”. Weibo (bằng tiếng Trung). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Quan Hiểu Đồng Weibo