Rắn hổ mang Anchieta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Rắn hổ mang Anchieta
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Reptilia
Bộ: Squamata
Phân bộ: Serpentes
Họ: Elapidae
Chi: Naja
Phân chi: Uraeus
Loài:
N. anchietae
Danh pháp hai phần
Naja anchietae
Bocage, 1879[2][3]
Anchieta's cobra range.svg
Phân bố của rắn hổ mang Anchieta
Các đồng nghĩa[3]

Rắn hổ mang Anchieta (danh pháp hai phần: Naja anchietae) là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Bocage mô tả khoa học đầu tiên năm 1879.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Alexander, G.J.; Tolley, K.A. (2021). Naja anchietae. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2021: e.T110168507A110168532. doi:10.2305/IUCN.UK.2021-2.RLTS.T110168507A110168532.en. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2021.
  2. ^ Naja anchietae . Encyclopedia of Life. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2014.
  3. ^ a b Naja anchietae tại Reptarium.cz Cơ sở dữ liệu lớp Bò sát
  4. ^ Naja anchietae. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]