Radmilo Ivančević
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Radmilo Ivančević | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 9, 1950 | ||
| Nơi sinh | Serbia | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1967–1970 | Takovo Gornji Milanovac | ||
| 1970–1975 | Šumadija Arandjelovac | ||
| 1975–1977 | Partizan Belgrade | 39 | (0) |
| 1977–1979 | Fenerbahçe | 55 | (0) |
| 1979–1981 | Partizan Belgrade | 27 | (0) |
| 1982–1983 | Cleveland Force | 17 | (0) |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 1983–1984 | Šumadija Arandjelovac | ||
| 1984–1988 | Kazma | ||
| 1988–1990 | Kuwait | ||
| 1990–1991 | Partizan | ||
| 1991–1993 | Kuwait Olympic team | ||
| 1993–1995 | Real Oviedo | ||
| 1995–1998 | Atlético Madrid | ||
| 1998 | Sakaryaspor | ||
| 1999 | Radnicki Niš | ||
| 1999–2000 | AEK Larnaca | ||
| 2000 | OFK Belgrade | ||
| 2000–2001 | Real Oviedo | ||
| 2002 | Consadole Sapporo | ||
| 2002–2003 | AEP Paphos | ||
| 2004 | Obilić | ||
| 2004–2005 | Rad Belgrade | ||
| 2006–2007 | Makedonija GP | ||
| 2007–2008 | Smederevo | ||
| 2008 | Al Kuwait | ||
| 2009–2010 | Alki Larnaca | ||
| 2010–2011 | Atromitos Yeroskipou | ||
| 2011–2013 | Alki Larnaca | ||
| 2013–2014 | FK Radnički 1923 | ||
| 2014 | Pafos FC | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Radmilo Ivančević (sinh ngày 4 tháng 9 năm 1950) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Serbia.[1]
Sự nghiệp Huấn luyện viên
[sửa | sửa mã nguồn]Radmilo Ivančević đã dẫn dắt Partizan, Real Oviedo, Atlético Madrid, OFK Beograd, Consadole Sapporo, Obilić, Rad Belgrade và Alki Larnaca.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Radmilo Ivančević tại J.League (bằng tiếng Nhật)