Rafinha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rafinha
Rafinha Training FC Bayern München-3.jpg
Rafinha tập luyện cùng Bayern München năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Márcio Rafael Ferreira de Souza[1]
Ngày sinh 7 tháng 9, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Londrina, Brasil
Chiều cao 1,71 m (5 ft 7 12 in)[2]
Vị trí Hậu vệ cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Flamengo
Số áo 13
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1992–1997 Gremio Londrina
1997–2001 P.S.T.C.
2001–2002 Londrina
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2005 Coritiba 37 (3)
2005–2010 Schalke 04 153 (7)
2010–2011 Genoa 34 (2)
2011–2019 Bayern Munich 179 (5)
2019– Flamengo 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2002–2005 U-20 Brasil 8 (2)
2008 U-23 Brasil 8 (0)
2008– Brasil 4 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 10 tháng 6 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 13 tháng 6 năm 2017

Márcio Rafael Ferreira de Souza, hay còn được biết đến với tên gọi Rafinha, (sinh ngày 7 tháng 9 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Brasil đang chơi cho câu lạc bộ FC Bayern Munich tại Bundesliga.Cái tên Rafinha thường được hiểu theo nghĩa tiếng Việt là 'Rafa nhỏ'. Anh là hậu vệ cánh với kĩ thuật cá nhân tốt, nhanh nhẹn, chuyền bóng tốt và có những cú sút xa từ ngoài vòng cấm.[3] Thời gian thành công nhất của Rafinha là khi còn khoác áo Schalke 04 và là trụ cột tại đây trước khi bất đồng với ban lãnh đạo đội bóng và bị bán sang Genoa. Sau đó anh được Bayern Munich mua lại với giá 5,5 triệu euro.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp cầu thủ Giải đấu Cúp Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Câu lạc bộ Giải đấu Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Giải đấu DFB-Pokal DFL-Ligapokal châu Âu Khác Tổng cộng
Schalke 04 Bundesliga 2005–06 29 0 1 0 0 0 12 0 42 0
2006–07 31 2 2 0 0 0 2 0 35 2
2007–08 32 2 3 2 1 0 10 1 46 5
2007–08 30 2 3 0 7 0 40 2
2009–10 31 1 4 1 35 2
Tổng cộng 153 7 13 3 1 0 31 1 198 11
Ý Giải đấu Coppa Italia châu Âu Khác Tổng cộng
Genoa Serie A 2010–11 34 2 3 0 37 2
Tổng cộng 34 2 3 0 0 0 37 2
Đức Giải đấu DFB-Pokal châu Âu Khác Tổng cộng
Bayern Munich Bundesliga 2011–12 24 0 4 0 7 1 35 1
2012–13 13 2 2 0 2 0 0 0 17 2
2013–14 19 0 4 0 6 0 2 0 31 0
2014–15 26 0 4 0 11 0 0 0 41 0
2015–16 25 0 4 0 4 0 1 0 34 0
2016–17 20 1 2 0 5 0 1 0 28 1
2018–19 4 0 2 0 2 0 0 0 8 0
Tổng cộng 167 4 28 0 1 0 47 1 6 0 247 5
Tổng cộng sự nghiệp Đức 289 10 36 3 1 0 69 2 5 0 399 15
Ý 34 2 3 0 0 0 37 2
Tổng cộng sự nghiệp 391 16 44 3 1 0 78 2 7 0 520 21
Số liệu thống kê chính xác tới ngày 7 tháng 11 năm 2018[4]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Bayern Munich

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Club World Cup Morocco 2013: List of Players” (PDF). FIFA. 12 tháng 7 năm 2013. tr. 5. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Player Profile”. FC Bayern Munich AG. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ “Player Profile”. whoscored.com. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2012. 
  4. ^ “Rafinha” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]