Rautahat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rautahat
रौतहट
Rautahaṭa
—  Huyện  —
Vị trí huyện Rautahat trong khu Narayani
Vị trí huyện Rautahat trong khu Narayani
Rautahat trên bản đồ Thế giới
Rautahat
Rautahat
Quốc giaNepal
VùngTrung Nepal
KhuNarayani
Thủ phủGaur
Diện tích
 • Tổng cộng1.126 km2 (435 mi2)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng545.132
 • Mật độ480/km2 (1,300/mi2)
Múi giờNPT (UTC+5:45)

Rautahat (tiếng Nepal:रौतहट) là một huyện thuộc khu Narayani, vùng Trung Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 1126 km², dân số thời điểm năm 2001 là 545132 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số giai đoạn 1952-2001:

Lịch sử dân số của Rautahat (huyện)
(Nguồn: Cơ quan Thống kê Nepal[1][2][3])
Năm195219611971198119912001
Dân số189223218661320093332526414005545132

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Districts of Nepal”. statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ (tiếng Anh)“Nepal Census Information Site”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ “Population Census 1961 Report”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]