Ribeauvillé (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Ribeauvillé
—  Quận  —
Quận Ribeauvillé trên bản đồ Thế giới
Quận Ribeauvillé
Quận Ribeauvillé
Quốc gia Pháp
Quận lỵRibeauvillé
Diện tích
 • Tổng cộng462 km2 (178 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng49,311
 • Mật độ110/km2 (280/mi2)
 

Quận Ribeauvillé là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 4 tổng và 32 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Ribeauvillé là:

  1. Kaysersberg
  2. Lapoutroie
  3. Ribeauvillé
  4. Sainte-Marie-aux-Mines

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Ribeauvillé, và mã INSEE là:

1. Ammerschwihr (68005) 2. Aubure (68014) 3. Beblenheim (68023) 4. Bennwihr (68026)
5. Bergheim (68028) 6. Fréland (68097) 7. Guémar (68113) 8. Hunawihr (68147)
9. Illhaeusern (68153) 10. Ingersheim (68155) 11. Katzenthal (68161) 12. Kaysersberg (68162)
13. Kientzheim (68164) 14. Labaroche (68173) 15. Lapoutroie (68175) 16. Le Bonhomme (68044)
17. Lièpvre (68185) 18. Mittelwihr (68209) 19. Niedermorschwihr (68237) 20. Orbey (68249)
21. Ostheim (68252) 22. Ribeauvillé (68269) 23. Riquewihr (68277) 24. Rodern (68280)
25. Rombach-le-Franc (68283) 26. Rorschwihr (68285) 27. Saint-Hippolyte (68296) 28. Sainte-Croix-aux-Mines (68294)
29. Sainte-Marie-aux-Mines (68298) 30. Sigolsheim (68310) 31. Thannenkirch (68335) 32. Zellenberg (68383)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]