Ribemont (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Ribemont
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Aisne
Quận Quận Saint-Quentin
15
Mã của tổng 02 25
Thủ phủ Ribemont
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ

2001-2008
Dân số không
trùng lặp
8 754 người
(1999)
Diện tích 19 962 ha = 199,62 km²
Mật độ 43,85 hab./km²

Tổng Ribemont là một tổngtỉnh Aisne trong vùng Hauts-de-France.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Ribemont thuộc quận Saint-Quentin. Độ cao thay đổi từ 56 m (La Ferté-Chevresis) đến 144 m (Parpeville) với độ cao trung bình 88 m.

Các đơn vị cấp dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Ribemont gồm 15 với dân số là 8 754 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Chevresis-Monceau 368 2270 02184
La Ferté-Chevresis 567 2270 02306
Mont-d'Origny 919 2390 02503
Neuvillette 196 2390 02552
Origny-Sainte-Benoite 1 769 2390 02575
Parpeville 219 2240 02592
Pleine-Selve 179 2240 02605
Regny 247 2240 02636
Renansart 176 2240 02640
Ribemont 2 096 2240 02648
Séry-lès-Mézières 627 2240 02717
Sissy 502 2240 02721
Surfontaine 83 2240 02732
Thenelles 570 2390 02741
Villers-le-Sec 236 2240 02813

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
10 011 10 320 9 541 9 190 9 030 8 754
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tổng của Aisne