Rijswijk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rijswijk
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Rijswijk
Hiệu kỳ của Rijswijk
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Rijswijk
Hiệu huy
Vị trí của Rijswijk
Rijswijk trên bản đồ Thế giới
Rijswijk
Rijswijk
Tọa độ: 52°03′B 4°20′Đ / 52,05°B 4,33°Đ / 52.05; 4.33
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 14,48 km2 (559 mi2)
 • Đất liền 14,05 km2 (542 mi2)
 • Mặt nước 0,44 km2 (17 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 47.117
 • Mật độ 3.354/km2 (8,690/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2280–2289 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 070 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Beroun sửa dữ liệu
Trang web www.rijswijk.nl
Phố Jaagpad ở Rijswijk

là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đây là một ngoại ô của Den Hag (dân số: 47.693 người trong năm 2004) với diện tích 14,48 km² (trong đó 0,43 km² là mặt nước).

Đô thị Rijswijk Đô thị này gồm các thị xã, thị trấn, làng sau: 't HaantjeSion.

Dân địa phương nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan


Tọa độ: 52°02′44″B 4°19′48″Đ / 52,04556°B 4,33°Đ / 52.04556; 4.33000